Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (nền, mặt đường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216354-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (nền, mặt đường)
Số hiệu KHLCNT 20201192586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốnhợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:14:00 đến ngày 2020-12-11 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,072,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 83,7151 100m3
2 Điều phối đất để đắp nền đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,3837 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6859 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,6879 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,3361 100m2
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.157,38 m3
7 Gỗ đệm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
8 Ma tít nhựa + mạt cưa tẩm nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
9 Quét nhựa bitum nóng Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 65,7 m2
10 Ống nhựa PVC D40 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29,52 m
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,583 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,5654 tấn
13 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,7291 100m2
14 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường <= 14cm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,68 100m
15 Đào móng công trình, móng cống thoát nước, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,3028 100m3
16 Tháo dỡ tấm bản cũ Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
17 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m3
18 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 133,32 m3
19 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép <= 10mm, Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1819 tấn
21 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4408 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,83 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6007 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3847 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3719 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 48 cấu kiện
27 Đổ bê tông mối nối ne, bê tông đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0157 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0222 tấn
30 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0738 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1382 100m2
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 đoạn ống
34 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 ống cống
35 Đắp đất công trình (móng cống), độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,402 100m3
36 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3389 100m3
37 Đệm cấp phối đá dăm loại II (móng rãnh) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2391 100m3
38 Vữa XM gắn mạch M100 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 m3
39 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80,61 m3
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,7347 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,0165 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.665 cái
43 Đào móng lề đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6982 100m3
44 Đệm cấp phối đá dăm loại II (lề đường) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2773 100m3
45 Đổ bê tông lề đường đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,0803 m3
46 Đào móng cột, trụ, cọc tiêu, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,24 m3
47 Đổ bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 49,665 m3
48 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,575 m3
49 Sơn màu trắng (cọc tiêu) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 311,535 m2
50 Sơn màu đỏ (cọc tiêu) Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 75,852 m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,3911 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,323 100m2
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 903 cái
54 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 84,9394 100m3
55 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m3
B Tuyến 2
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,2379 100m3
2 Vận chuyển điều phối đất để đắp, phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8756 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7749 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0861 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,9154 100m2
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 126,65 m3
7 Gỗ đệm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
8 Ma tít nhựa + mạt cưa tẩm nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m
10 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8181 100m2
11 Đào móng cống thoát nước, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0754 100m2
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 đoạn ống
15 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,3 m Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 ống cống
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 100m3
17 Vận chuyển đất đi đổ phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,3798 100m3
C Sửa chữa nền mặt đường BT cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại II Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
5 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44 rọ
7 Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1413 100m3
9 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ phạm vi &lt;&#x3D; 1000m Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->