Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222369-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200917599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 15:35:00 đến ngày 2020-12-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,237,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,555,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu năm trăm năm mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5535 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 10,3792 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 6,2078 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 17,953 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,6995 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0258 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 22,6711 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 22,0523 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 22,0523 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 22,0523 100m2
4 Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 6,1271 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3975 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,2561 100m3
7 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 221,5402 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 195,5873 100m2
9 Bù vênh mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,61 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 12,4312 100m2
10 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 8,971 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 8,971 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 8,971 100m2
13 Đào nền đường cũ đá cấp 4 bằng máy đào 1,6m3 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,7297 100m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,2998 100m3
C ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,8533 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2.0km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,8533 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,6822 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo , đất cấp III (vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,6822 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (vận chuyển sang đắp) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,428 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo , đất cấp III (vận chuyển sang đắp) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,428 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 11,0278 100m3
8 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,7297 100m3
9 Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T 3km tiếp theo Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,7297 100m3
D RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP LẮP GHÉP (60x50x7)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mái hắt, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 351,0661 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 110,572 m3
3 Lót bạt dứa Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 19,745 100m2
4 Vữa chèn xi măng mác 100 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 14,0426 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 27,4692 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng =42kg Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 15.796 cái
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,5808 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 342,7732 m3
9 Lót bạt dứa Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 25,1551 100m2
E KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,16 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 61,54 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 67,02 m3
4 Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0576 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 5,442 m3
6 Thi công tầng lọc bằng cuội sỏi Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1607 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,086 100m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,726 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,9 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2577 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (thân kè) Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,5526 100m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,0996 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,377 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,6082 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 14,7 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông ốp mái ta luy đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 15,6 m3
17 Đệm đá dăm ốp mái kè Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 10,32 m3
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 6 rọ
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,5595 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 4,423 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,2864 100m3
22 Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,6286 100m3
23 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 249 rọ
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 14,09 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 24,38 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 120,1475 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 57,4191 m3
5 Đắp cấp phối bây bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3384 100m3
6 Vữa chèn xi măng mác 100 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,65 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 147,672 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,9145 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,6706 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,8718 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,4578 tấn
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 10 rọ
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,7971 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,5356 100m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 17 cái
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 108,988 m3
17 Bốc dỡ đốt cống cũ Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 13 cái
18 Đào khơi thông cống đất C1 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 24 m3
G CỌC TIÊU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,9821 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,4552 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,1482 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 0,3174 100m2
5 Sơn trắng Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 16,368 m2
6 Sơn đỏ phản quang 2 lớp Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 3,844 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 2,542 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 62 cái
H RÃNH ĐÁ XÂY
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 26,8716 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 115,1892 m2
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ BC KT-KT đã phê duyệt 1,8 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->