Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHƯỚC HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 18:27:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,538,754,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| B | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 38,603 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,609 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 19,266 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,911 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,718 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,718 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 55,135 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax = 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12,426 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 77,801 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 77,801 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,554 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo (DG*4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,554 | 100m3 |
| C | Hạng mục 2: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,337 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,337 | m3 |
| 3 | Sản xuất cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 53,8 | m2 |
| D | Hạng mục 3: Gờ chặn | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,609 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn gờ chặn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12,811 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 306,911 | m3 |
| E | HẠNG MỤC HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| F | Hạng mục 1: Mương thoát nước dọc đường | |||
| 1 | Đào đất mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,531 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 88,278 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá chẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20,34 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 76,83 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 768,3 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,721 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,182 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 92,196 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 146,334 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,138 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 73,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,979 | 100m2 |
| 13 | Lắp tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.990 | cái |
| G | Hạng mục 2: Mương thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào đất mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,24 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,13 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 41,3 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,26 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,74 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,518 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,93 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,424 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,476 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,167 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,296 | m3 |
| 14 | Lắp tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 80 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,56 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi