Gói thầu: Xây dựng 04 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201218610-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 04 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20201175187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 10:36:00 đến ngày 2020-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,256,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0012 đến QNI0325, tx. đức phổ, tỉnh Quảng Ngãi
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3.550 mét
4 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 72 mét
7 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 274 mét
8 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 18,7402 m3
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
12 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
13 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 6 nắp đan
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
17 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
18 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
19 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
20 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
21 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0,696 100 m/1ống
22 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 16 nút bịt ống
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 3,6395 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 6,5653 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1217 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1217 100m3
28 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,0758 km cáp
29 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
31 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
32 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,62 100m
33 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,961 m3
34 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 7,3603 100m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,7042 m3
36 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 550,2266 m3
37 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 83,7 m3
38 Xây hố ga bằng gạch gạch thẻ (190x90x45). Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. Tham khảo Phần II, chương V 1 hố ga
39 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
40 Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm Tham khảo Phần II, chương V 1 hố ga
41 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 1 nắp đan
42 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
43 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
44 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
45 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 41 m
46 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 23 m
47 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
48 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0675 m3
49 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 83,7 m3
50 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 548,2704 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0862 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0862 100m3
53 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,2873 km cáp
54 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3,1869 km cáp
55 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 20 cọc mốc
56 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 3,2767 km
57 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,61 m2
60 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,61 m2
61 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 9,61 m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,61 m2
63 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 9,61 m2
64 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 9,61 m2
65 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
66 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 114,0843 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,7042 m3
68 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,0626 tấn
70 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,7384 tấn
71 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,7384 tấn
72 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3135 tấn
73 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3135 tấn
74 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0107 tấn
75 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0107 tấn
B Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0089 đến QNI0500 huyện. Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.950 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
6 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 1.740 mét
7 Tấm ốp D12 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
8 Dây đai inox 9,6 mét
9 Khóa đai inox 8 bộ
10 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Xây dựng tuyến cáp treo Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
12 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
13 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
14 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
15 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,42 100m
16 Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,651 m3
17 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,88 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 15,128 m3
19 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 179,972 m3
20 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 47,1771 m3
21 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. Tham khảo Phần II, chương V 15 m
22 Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,0135 m3
23 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
24 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 179,972 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 47,1771 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1578 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1578 100m3
28 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,817 km cáp
29 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 16 cọc mốc
30 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,4009 km
31 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
32 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
33 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
35 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
36 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
37 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
38 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
39 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,51 m2
40 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 75,64 m2
42 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 75,64 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 15,128 m3
44 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,7317 tấn
46 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,4056 tấn
47 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,4056 tấn
48 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,305 tấn
49 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,305 tấn
50 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0211 tấn
51 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0211 tấn
C Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0259 đến MX1b, thị xã. Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.200 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 229 mét
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 1.941 mét
7 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 1,0446 100m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 2,3503 m3
11 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 12,1687 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,5508 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 13,1009 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 5,4 m2
15 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 38,8069 m2
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 273,5414 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 18,7318 m3
18 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 11 bể
19 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
20 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
21 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
22 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 23 nắp đan
23 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 1 nắp đan
24 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
25 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
26 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 11 bể
27 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
28 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
29 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
30 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
31 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
32 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 21,6795 100 m/1ống
33 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 70,914 m
34 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 13,66 m
35 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 8 m
36 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 7 bộ
37 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
38 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 533 bộ
39 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 72 nút bịt ống
40 Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m cống bể) Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
41 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 86,5845 m3
42 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 110,1351 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 2,0923 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 2,0923 100m3
45 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1,2 km cáp
46 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
47 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
48 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 23,5026 m2
51 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 23,5026 m2
52 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 23,5026 m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 23,5026 m2
54 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 23,5026 m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 23,5026 m2
56 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 15,4742 m2
58 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,4742 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 3,0948 m3
60 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
61 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 17,3347 m2
63 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 17,3347 m2
64 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 4,3337 m2
66 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 4,3337 m2
67 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
68 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
69 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
70 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,006 100m3
71 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
72 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
73 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
74 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,006 100m3
75 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 6 m2
76 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
77 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
78 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 5,4 m2
79 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0054 100m3
80 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 5,4 m2
81 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
82 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 245,7185 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 12,2859 m3
84 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
85 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,5384 tấn
86 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,24 tấn
87 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,24 tấn
88 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 3,2939 tấn
89 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 3,2939 tấn
90 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
91 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,0045 tấn
D Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNI0313 đến QNI0003, thị xã. Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.500 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 152 mét
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 2.555 mét
7 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,6783 100m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 1,5261 m3
11 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 15,1147 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,3092 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 16,2551 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 20,8646 m2
15 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 19,5809 m2
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 320,1576 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,4047 m3
18 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 13,2322 m3
19 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,1331 m3
20 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Tham khảo Phần II, chương V 6 bể
21 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 15 bể
22 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
23 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
24 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 23 nắp đan
25 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 2 nắp đan
26 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 21 bể
27 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
28 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 21 bể
29 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
30 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
31 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 21 bể
32 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
33 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
34 Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
35 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 27,0133 100 m/1ống
36 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 17,828 m
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0,048 m3
38 Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
39 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 664 bộ
40 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 92 nút bịt ống
41 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 107,9809 m3
42 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 135,9217 m3
43 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 4,0407 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,9747 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 1,9747 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,4189 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,4189 100m3
48 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi 1,5 km cáp
49 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 2 bộ ODF
50 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
52 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,2613 m2
53 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,2613 m2
54 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 15,2613 m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,2613 m2
56 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 15,2613 m2
57 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,2613 m2
58 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 18,3159 m2
60 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 18,3159 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 3,6632 m3
62 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 2,4 m2
65 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 2,4 m2
66 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 0,6 m2
68 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 0,6 m2
69 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
70 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,5742 m2
72 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0066 100m3
73 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 6,5742 m2
74 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
75 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 6,5742 m2
76 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0066 100m3
77 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 6,5742 m2
78 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
79 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
80 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 19,1484 m2
81 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0191 100m3
82 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 19,1484 m2
83 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
84 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 307,9404 m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 15,397 m3
86 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
87 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,3953 tấn
88 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
89 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3 tấn
90 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 4,0863 tấn
91 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 4,0863 tấn
92 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
93 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,009 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->