Gói thầu: Xây dựng 04 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201218610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 10:36:00 đến ngày 2020-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,256,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0012 đến QNI0325, tx. đức phổ, tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.550 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | mét |
| 7 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 274 | mét |
| 8 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 18,7402 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | nắp đan |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 20 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,696 | 100 m/1ống |
| 22 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | nút bịt ống |
| 24 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6395 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,5653 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0758 | km cáp |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 31 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,62 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,961 | m3 |
| 34 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3603 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7042 | m3 |
| 36 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 550,2266 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 83,7 | m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch gạch thẻ (190x90x45). Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 39 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 40 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 41 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | nắp đan |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 43 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 44 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | m |
| 47 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu. | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 48 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0675 | m3 |
| 49 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 83,7 | m3 |
| 50 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 548,2704 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 53 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2873 | km cáp |
| 54 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1869 | km cáp |
| 55 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cọc mốc |
| 56 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2767 | km |
| 57 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,61 | m2 |
| 60 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,61 | m2 |
| 61 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,61 | m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,61 | m2 |
| 63 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 9,61 | m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,61 | m2 |
| 65 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 114,0843 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,7042 | m3 |
| 68 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0626 | tấn |
| 70 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7384 | tấn |
| 71 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7384 | tấn |
| 72 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3135 | tấn |
| 73 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3135 | tấn |
| 74 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0107 | tấn |
| 75 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0107 | tấn |
| B | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0089 đến QNI0500 huyện. Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.950 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.740 | mét |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | 9,6 | mét | |
| 9 | Khóa đai inox | 8 | bộ | |
| 10 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Xây dựng tuyến cáp treo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,651 | m3 |
| 17 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,88 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 15,128 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 179,972 | m3 |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 47,1771 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm. | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 22 | Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến chôn trực tiếp. Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0135 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 179,972 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 47,1771 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 28 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,817 | km cáp |
| 29 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cọc mốc |
| 30 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4009 | km |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 32 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 35 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 36 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 38 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,51 | m2 |
| 40 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 75,64 | m2 |
| 42 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 75,64 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 15,128 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7317 | tấn |
| 46 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4056 | tấn |
| 47 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4056 | tấn |
| 48 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,305 | tấn |
| 49 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,305 | tấn |
| 50 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0211 | tấn |
| 51 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0211 | tấn |
| C | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNI0259 đến MX1b, thị xã. Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.200 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 229 | mét |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.941 | mét |
| 7 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0446 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3503 | m3 |
| 11 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 12,1687 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5508 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 13,1009 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 38,8069 | m2 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 273,5414 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 18,7318 | m3 |
| 18 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 19 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 20 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 21 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 22 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | nắp đan |
| 23 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | nắp đan |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 26 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bể |
| 27 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 28 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 29 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 30 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 31 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 21,6795 | 100 m/1ống |
| 33 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 70,914 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 13,66 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 36 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 38 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 533 | bộ |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | nút bịt ống |
| 40 | Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 3,5m cống bể) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 41 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 86,5845 | m3 |
| 42 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 110,1351 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0923 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0923 | 100m3 |
| 45 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | km cáp |
| 46 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 47 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 48 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5026 | m2 |
| 51 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5026 | m2 |
| 52 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5026 | m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5026 | m2 |
| 54 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5026 | m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5026 | m2 |
| 56 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 15,4742 | m2 |
| 58 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,4742 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0948 | m3 |
| 60 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 61 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 17,3347 | m2 |
| 63 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 17,3347 | m2 |
| 64 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3337 | m2 |
| 66 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3337 | m2 |
| 67 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 70 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 100m3 |
| 71 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 72 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 74 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 100m3 |
| 75 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m2 |
| 76 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 77 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| 79 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 80 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m2 |
| 81 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 82 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 245,7185 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 12,2859 | m3 |
| 84 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5384 | tấn |
| 86 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | tấn |
| 87 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | tấn |
| 88 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2939 | tấn |
| 89 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2939 | tấn |
| 90 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 91 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| D | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNI0313 đến QNI0003, thị xã. Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.500 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | mét |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.555 | mét |
| 7 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6783 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5261 | m3 |
| 11 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 15,1147 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3092 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 16,2551 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 20,8646 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 19,5809 | m2 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 320,1576 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,4047 | m3 |
| 18 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,2322 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1331 | m3 |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 21 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bể |
| 22 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 23 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (190x90x45) dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 24 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | nắp đan |
| 25 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | nắp đan |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bể |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 28 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bể |
| 29 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 30 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 31 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bể |
| 32 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 33 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 34 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 27,0133 | 100 m/1ống |
| 36 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 17,828 | m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0,048 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 39 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 664 | bộ |
| 40 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 92 | nút bịt ống |
| 41 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 107,9809 | m3 |
| 42 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 135,9217 | m3 |
| 43 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0407 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9747 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9747 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4189 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4189 | 100m3 |
| 48 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | 1,5 | km cáp | |
| 49 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 2 | bộ ODF | |
| 50 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,2613 | m2 |
| 53 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,2613 | m2 |
| 54 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,2613 | m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,2613 | m2 |
| 56 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,2613 | m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,2613 | m2 |
| 58 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 18,3159 | m2 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 18,3159 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6632 | m3 |
| 62 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | m2 |
| 65 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | m2 |
| 66 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | m2 |
| 68 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | m2 |
| 69 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,5742 | m2 |
| 72 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 73 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 6,5742 | m2 |
| 74 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 75 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,5742 | m2 |
| 76 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 77 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 6,5742 | m2 |
| 78 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 80 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 19,1484 | m2 |
| 81 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 82 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 19,1484 | m2 |
| 83 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 307,9404 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,397 | m3 |
| 86 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công. Quãng đường 30km. Đường cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3953 | tấn |
| 88 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 89 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 90 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0863 | tấn |
| 91 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0863 | tấn |
| 92 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| 93 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi