Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Huổi Pản, xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213711-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Huổi Pản, xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20201213645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:32:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,007,070,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP (ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 1)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5278 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7987 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3419 100m3
4 Lót móng đập + sân tiêu năng, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,67 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,165 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7711 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1649 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
14 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
16 Crêphin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5045 m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
28 Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (DẬP ĐẦU MỐI SỐ 2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 50%, đất cấp IV 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,0478 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7375 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3364 100m3
4 Lót móng đập + sân tiêu năng, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,36 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,185 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6746 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0088 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
14 Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
16 Crêphin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
28 Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
C HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ LỌC)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8625 m3
2 Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,27 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,254 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,575 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9808 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5356 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,252 m2
11 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,66 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7218 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5366 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 tấn
17 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m2
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt Crêphin d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 95,625kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
37 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
38 Gia công khung tấm thép làm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 tấn
39 Lắp dựng khung thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 tấn
40 Tôn mạ kẽm dày 1.5mm làm tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,704 m2
41 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
42 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 lỗ khoan
43 Thép f14 neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 kg
44 Bản lề d24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,816 m2
D HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ ĐIỀU HÒA SAU ĐẦU MỐI SỐ 2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7075 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,991 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
4 Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,76 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
14 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3796 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6852 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
23 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1416 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m2
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt Crêphin d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,384 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1875 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5237 100m2
43 Ống nhựa PVC D110 thoát nước sau lưng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m
E HẠNG MỤC XÂY LẮP (SỬA CHỮA BỂ SƠ LẮNG VÀ BĐH TẬN DỤNG ĐM SỐ 1)
1 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
2 Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Thau rửa, dọn dẹp, vệ sinh trong bể và xung quanh bể lọc + bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
F HẠNG MỤC XÂY LẮP (HỐ VAN)
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8457 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 m3
3 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m2
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8457 m3
19 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 m3
20 Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m2
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC XÂY LẮP (TUYẾN ỐNG)
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,98 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m3
3 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,17 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,158 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ CHỨA 3M3)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m3
2 Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,65 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,865 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,184 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1888 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3685 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,955 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,256 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,04 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8538 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6898 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4906 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
27 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
29 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
30 Vòi rửa D15 (vòi đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
31 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
32 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
37 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
39 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
41 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
42 Vòi rửa D15 (vòi đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
43 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m3
44 Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,68 m3
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
48 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
I HẠNG MỤC XÂY LẮP (TRỤ ĐỠ ỐNG QUA SUỐI VÀ ĐOẠN SẠT LỞ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6319 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3007 m3
3 Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
6 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Sản xuất, lắp dựng thép tấm d=5mm làm đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9525 kg
8 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 lỗ
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,15 m3
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8653 m3
13 Lót móng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
23 Thép d6 liên kết giữa ống và dây cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 kg
24 Thép d8 chống lắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,83 kg
25 Dây cáp lụa d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Trục bu ly d30, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bu ly d20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Tăng đơ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Cóc cáp d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7683 m3
33 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
34 Lót móng trụ đỡ ống, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 Tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
38 Thép D10 căng treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,295 kg
39 Dây thép D4 buộc ống vào dây treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 kg
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->