Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Huổi Pản, xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Huổi Pản, xã Mường Khiêng, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:32:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,070,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP (ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5278 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7987 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | 100m3 |
| 4 | Lót móng đập + sân tiêu năng, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,165 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7711 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1649 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 14 | Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 16 | Crêphin D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5045 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP (DẬP ĐẦU MỐI SỐ 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 50%, đất cấp IV 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,0478 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7375 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 4 | Lót móng đập + sân tiêu năng, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,185 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6746 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0088 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 14 | Khớp nối bao tải tẩm nhựa đường, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 16 | Crêphin D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ LỌC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8625 | m3 |
| 2 | Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,254 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,575 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5356 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,252 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5366 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 17 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Crêphin d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 95,625kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 36 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 38 | Gia công khung tấm thép làm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 40 | Tôn mạ kẽm dày 1.5mm làm tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | m2 |
| 41 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Thép f14 neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | kg |
| 44 | Bản lề d24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,816 | m2 |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ ĐIỀU HÒA SAU ĐẦU MỐI SỐ 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7075 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,991 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Lót móng bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3796 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 23 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1416 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Crêphin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,384 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1875 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5237 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước sau lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP (SỬA CHỮA BỂ SƠ LẮNG VÀ BĐH TẬN DỤNG ĐM SỐ 1) | |||
| 1 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát lọc thạch anh (Giá VL = Giá thông báo + CVC ô tô + CVC bộ; Nhân công tạm tính 0.5 công bậc 3/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thau rửa, dọn dẹp, vệ sinh trong bể và xung quanh bể lọc + bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP (HỐ VAN) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | m3 |
| 3 | Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | m3 |
| 20 | Lót móng hố van, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP (TUYẾN ỐNG) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,98 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,17 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,158 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ CHỨA 3M3) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m3 |
| 2 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,184 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1888 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3685 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,955 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,256 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6898 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4906 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Vòi rửa D15 (vòi đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 41 | Van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 42 | Vòi rửa D15 (vòi đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 43 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP (TRỤ ĐỠ ỐNG QUA SUỐI VÀ ĐOẠN SẠT LỞ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6319 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3007 | m3 |
| 3 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm d=5mm làm đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9525 | kg |
| 8 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8653 | m3 |
| 13 | Lót móng trụ, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 23 | Thép d6 liên kết giữa ống và dây cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | kg |
| 24 | Thép d8 chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | kg |
| 25 | Dây cáp lụa d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Trục bu ly d30, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bu ly d20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tăng đơ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cóc cáp d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7683 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 34 | Lót móng trụ đỡ ống, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 38 | Thép D10 căng treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,295 | kg |
| 39 | Dây thép D4 buộc ống vào dây treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi