Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Bờ tả sông Thương đoạn từ K9+847,1-K10+154,5 và bờ hữu sông Thương đoạn từ K36+935,6-K37+278,4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Bờ tả sông Thương đoạn từ K9+847,1-K10+154,5 và bờ hữu sông Thương đoạn từ K36+935,6-K37+278,4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:37:00 đến ngày 2020-12-17 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,374,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỜ TẢ SÔNG THƯƠNG ĐOẠN TỪ K9 + 848,6 ĐẾN K10 + 154,5 | |||
| 1 | Đào đất thải trên mái kè + cơ đê, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,402 | 100m3 |
| 2 | Đào phế thải trong bồn hoa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,295 | 10m3 |
| 4 | Đào, phá mái kè bê tông Block lục lăng cũ, bó vỉa, vỉa hè hiện trạng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,073 | 10m3 |
| 6 | Đào đất cơ đê + móng cột dàn leo, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,509 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn mái trong ô dầm, bậc lên xuống, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,611 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất cơ đê, độ chặt yêu cầu K= 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,665 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả móng cột dàn leo, độ chặt yêu cầu K= 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 10 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,19 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép móng nhà trạm cân, dầm vị trí bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vị trí bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn hoa, bậc lên xuống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,17 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,92 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,096 | 10m3 |
| 16 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,039 | 100m2 |
| 17 | Chặt, đào gốc cây đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cây |
| 18 | Đào bụi chuối, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | bụi |
| 19 | Bê tông cấu kiện Block lục lăng đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,33 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông block lục lăng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.388 | cái |
| 21 | Bê tông chèn cấu kiện trong ô dầm mái kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,82 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt cơ đê, bê tông thương phẩm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,59 | m3 |
| 23 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,07 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cột dàn leo thép, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,77 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bậc lên xuống + móng cột dàn leo, đá 1 x 2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | m3 |
| 26 | Đá đệm 1x2 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,88 | m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,464 | 100m2 |
| 28 | Rải nilon lót dưới bê tông cơ đê, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,359 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,07 | m2 |
| 30 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 31 | Nhựa đường làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457,255 | kg |
| 32 | Cắt khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,559 | 10m |
| 33 | Ván khuôn cấu kiện lục lăng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,99 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bê tông móng cột dàn leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bê tông bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bê tông mặt cơ đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép móng cột dàn leo, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 38 | Xây tường bồn hoa, gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 39 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,08 | m2 |
| 40 | Trát mặt bậc lên xuống hiện trạng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,75 | m2 |
| 41 | Ốp gạch Ceramic tường bồn hoa, gờ bê tông chắn vị trí đỉnh bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,88 | m2 |
| 42 | Lát bậc lên xuống bằng đá xanh băm mặt chống trơn dày 5,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,75 | m2 |
| 43 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, KT 40x40x4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,93 | m2 |
| 44 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 45 | Sản xuất mặt bích + Bu lông bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ bằng thép ống mạ kẽm D76; D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D76; D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | tấn |
| 48 | Sản xuất cột thép ống D110 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép ống D110 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 50 | Mua Ống Inox 304 đường kính D60,3; D17,1 độ dày ống 1,65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,9 | kg |
| 51 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,05 | m2 |
| 53 | Đệm cát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 54 | Mua + lắp đặt Chậu cây đường kính 80cm, sơn giả đá (Gồm chậu+đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 55 | Mua + lắp đặt Chậu cây đường kính 120cm, sơn giả đá (Gồm chậu+đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 56 | Trồng cỏ lạc tiên, mật độ 25 cây/m2 (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,6 | m2 |
| 57 | Trồng hoa ngũ sắc, chiều cao >=15cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m2 |
| 58 | Trồng hoa giấy ĐK <= 2cm, chiều cao >= 50cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn + rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng cột đèn + rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | 1000v |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 100m2 |
| 5 | Mua gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.745 | viên |
| 6 | Mua băng báo hiệu cáp khổ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 7 | Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 12 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 đặt trong bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1900mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 15 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Mua + Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn Ø 78 (Cột cao 10m, dày 4,0mm, chân đế 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 17 | Mua + Lắp đặt cần đơn cao 2,0m, dày 3,0mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cần đèn |
| 18 | Mua + Lắp Bộ đèn LED chiếu sáng đường phố (loại LED STAR 804, công suất 150W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cửa |
| 21 | Luồn dây Cu/PVC 2x1,5 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 cột |
| 23 | Mua + Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng công suất 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ... hoặc tương đương), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thép Mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,978 | kg |
| 26 | Mua + Lắp đặt Aptomat (loại Aptomat T9 1P- 6 A hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,827 | 100m |
| 28 | Mua + kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,827 | 100m |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | đầu |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu |
| 33 | Đào móng cột, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,441 | m3 |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Mua tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1900mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 43 | Lắp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 44 | Mua Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 45 | Mua + Lắp đặt dây nhôm Al/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m |
| 46 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Ghíp bọc kép GN2 2BL 25- 120 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| C | BỜ HỮU SÔNG THƯƠNG ĐOẠN TỪ K36+935,6 ĐẾN K37+278,4 | |||
| 1 | Đào đất thải trên mái kè + cơ đê, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,357 | 10m3 |
| 3 | Đào, phá mái kè bê tông Block lục lăng cũ, bó vỉa, vỉa hè hiện trạng, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,56 | 10m3 |
| 5 | Đào khuôn mái trong ô dầm, vị trí đổ chèn BT tiếp giáp mố cầu đường sắt và mái kè, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,318 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cơ đê, tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,61 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 10m3 |
| 9 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,457 | 100m2 |
| 10 | Chặt, đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 11 | Bê tông cấu kiện Block lục lăng đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,92 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông block lục lăng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,58 | 10 tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông block lục lăng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.105 | cái |
| 15 | Bê tông đổ chèn cấu kiện trong ô dầm mái kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,74 | m3 |
| 16 | Bê tông mái kè tiếp giáp dốc lên xuống đền Đa Mai, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng tường bồn cây trên mặt cơ khu vực đền Đa Mai, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 18 | Đá đệm 1x2 lót trong ô dầm mái kè, mái xây đá hộc, lót dưới rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,37 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cấu kiện lục lăng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,335 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bê tông đổ chèn, ván khuôn BT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,06 | m2 |
| 22 | Lát gạch gạch Terrazo vỉa hè, mặt cơ khu vực đền Đa Mai, kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,69 | m2 |
| 23 | Ốp gạch Ceramic tường bồn cây trên mặt cơ khu vực đền Đa Mai, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 24 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250 KT 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| 25 | Xây tường bồn đỉnh kè, tường bồn cây trên mặt cơ đền Đa Mai, gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 26 | Trát tường đỉnh kè, bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,2 | m2 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,385 | 100m2 |
| 28 | Rải nilon lót dưới bê tông cơ đê, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè tạo lối vào bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 30 | Lát hoàn trả vỉa hè lối vào bãi đúc cấu kiện (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi