Gói thầu: Gói thầu xây lắp Các cầu trên tuyến Rạch Tràm - Mỹ Bình (Km6+766 – Km13+665): Gói thầu 01: Cầu kênh 500; Cầu kênh 1000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Các cầu trên tuyến Rạch Tràm - Mỹ Bình (Km6+766 – Km13+665): Gói thầu 01: Cầu kênh 500; Cầu kênh 1000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + vốn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 06:04:00 đến ngày 2020-12-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,272,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU KÊNH 500 | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Láng nền vữa lót dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Lớp bao nilong ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,131 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | SX thép tấm cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | tấn |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc BTCT dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 18 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt nước, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt nước, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m |
| 21 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 24 | Hao hụt cọc thép dẫn hướng H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | kg |
| 25 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình I400 trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Hao hụt cọc thép hình I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,826 | kg |
| 29 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | tấn |
| 31 | Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,693 | kg |
| 32 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 33 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 34 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 35 | BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,008 | m3 |
| 36 | BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m3 |
| 37 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 38 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 41 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 43 | BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,497 | m3 |
| 44 | BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 46 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Dầm BTCT DƯL I280, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 49 | Vận chuyển dầm I280, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 50 | Dầm BTCT DƯL I400, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 51 | Vận chuyển dầm I400, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 52 | Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Cốt thép dầm ngang d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm ngang d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 55 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 58 | BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,849 | m3 |
| 59 | Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, M350 (đs 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép khe co giãn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 62 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 63 | Bu long neo D13 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 64 | Sikadur 732 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 65 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76/68 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 68 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 70 | Bu long D22, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 71 | Bu long D10, L=37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 75 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m3 |
| 78 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 79 | Tấm nhựa ni lông (nhựa tái sinh lót đệm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,7 | m2 |
| 80 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,71 | m3 |
| 81 | Ván khuôn mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 82 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 83 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 84 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 85 | Trụ đỡ biển báo L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 86 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Biển báo chữ nhật 0,675x1,125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 89 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | m3 |
| 90 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 92 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 94 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| B | CẦU KÊNH 1000 | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Láng nền vữa lót dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Lớp bao nilong ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,853 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,131 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | SX thép tấm cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,155 | tấn |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc BTCT dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | Chờ đóng cọc thử (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 18 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt nước, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt nước, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m |
| 21 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 24 | Hao hụt cọc thép dẫn hướng H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,497 | kg |
| 25 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc thép hình I400 trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Hao hụt cọc thép hình I400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,826 | kg |
| 29 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | tấn |
| 31 | Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,693 | kg |
| 32 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 33 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 34 | Cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 35 | BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m3 |
| 36 | BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m3 |
| 37 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 38 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 41 | Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | tấn |
| 42 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 43 | BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,497 | m3 |
| 44 | BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 46 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 47 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Dầm BTCT DƯL I280, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 49 | Vận chuyển dầm I280, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 50 | Dầm BTCT DƯL I500, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 51 | Vận chuyển dầm I500, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 52 | Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Cốt thép dầm ngang d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm ngang d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 55 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | tấn |
| 58 | BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m3 |
| 59 | Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, M350 (đs 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép khe co giãn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 62 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 63 | Bu long neo D13 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 64 | Sikadur 732 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 65 | Sản xuất thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76/68 lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 68 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 70 | Bu long D22, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 71 | Bu long D10, L=37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 75 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | 100m3 |
| 78 | Lớp móng cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 79 | Tấm nhựa ni lông (nhựa tái sinh lót đệm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,45 | m2 |
| 80 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,27 | m3 |
| 81 | Ván khuôn mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 82 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 83 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 84 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 85 | Trụ đỡ biển báo L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 86 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Biển báo chữ nhật 0,675x1,125m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 89 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 90 | Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 92 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 94 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi