Gói thầu: Gói thầu xây lắp Các cầu trên tuyến Rạch Tràm - Mỹ Bình (Km6+766 – Km13+665): Gói thầu 01: Cầu kênh 500; Cầu kênh 1000

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174553-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Các cầu trên tuyến Rạch Tràm - Mỹ Bình (Km6+766 – Km13+665): Gói thầu 01: Cầu kênh 500; Cầu kênh 1000
Số hiệu KHLCNT 20201174457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + vốn tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 06:04:00 đến ngày 2020-12-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,272,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU KÊNH 500
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
2 Láng nền vữa lót dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
3 Móng cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
4 Lớp bao nilong ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
5 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,667 m3
6 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 100m2
7 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 tấn
8 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,131 tấn
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
10 SX thép tấm cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
11 Lắp đặt thép tấm cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
12 Sản xuất thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,155 tấn
13 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mối nối
14 Phá dỡ đầu cọc BTCT trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
15 Phá dỡ đầu cọc BTCT dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
16 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
17 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
18 Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt nước, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 100m
19 Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt nước, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
20 Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m
21 Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
22 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m
23 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
24 Hao hụt cọc thép dẫn hướng H300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 kg
25 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
27 Nhổ cọc thép hình I400 trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
28 Hao hụt cọc thép hình I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,826 kg
29 Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,899 tấn
30 Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,899 tấn
31 Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,693 kg
32 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
33 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 tấn
34 Cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
35 BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,008 m3
36 BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 m3
37 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 100m2
38 Vữa xi măng M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
39 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
41 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 tấn
42 Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
43 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,497 m3
44 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
45 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100m2
46 Vữa xi măng M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
47 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Dầm BTCT DƯL I280, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
49 Vận chuyển dầm I280, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
50 Dầm BTCT DƯL I400, L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
51 Vận chuyển dầm I400, L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
52 Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Cốt thép dầm ngang d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
54 Cốt thép dầm ngang d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
55 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
56 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 100m2
57 Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 tấn
58 BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,849 m3
59 Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, M350 (đs 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m3
60 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
61 Cốt thép khe co giãn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
62 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
63 Bu long neo D13 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
64 Sikadur 732 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
65 Sản xuất thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
66 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76/68 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
68 Sản xuất thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 tấn
69 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 tấn
70 Bu long D22, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
71 Bu long D10, L=37mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
73 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m
75 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
76 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 100m3
77 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 100m3
78 Lớp móng cấp phối đá dăm dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
79 Tấm nhựa ni lông (nhựa tái sinh lót đệm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,7 m2
80 Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,71 m3
81 Ván khuôn mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
82 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
83 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
84 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
85 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
86 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Biển báo chữ nhật 0,675x1,125m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
89 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 m3
90 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
91 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
92 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 m3
93 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
94 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
B CẦU KÊNH 1000
1 Ban sửa bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
2 Láng nền vữa lót dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
3 Móng cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
4 Lớp bao nilong ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
5 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,667 m3
6 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,946 100m2
7 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,853 tấn
8 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,131 tấn
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
10 SX thép tấm cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
11 Lắp đặt thép tấm cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
12 Sản xuất thép hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,155 tấn
13 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mối nối
14 Phá dỡ đầu cọc BTCT trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
15 Phá dỡ đầu cọc BTCT dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
16 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
17 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
18 Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt nước, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 100m
19 Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt nước, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
20 Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m
21 Đóng cọc xiên BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
22 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m
23 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30, L<=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
24 Hao hụt cọc thép dẫn hướng H300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 kg
25 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
27 Nhổ cọc thép hình I400 trên mặt nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
28 Hao hụt cọc thép hình I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,826 kg
29 Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,899 tấn
30 Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,899 tấn
31 Hao hụt kết cấu thép hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,693 kg
32 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
33 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 tấn
34 Cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
35 BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 m3
36 BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 m3
37 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
38 Vữa xi măng M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
39 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
41 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 tấn
42 Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
43 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,497 m3
44 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
45 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100m2
46 Vữa xi măng M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
47 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Dầm BTCT DƯL I280, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
49 Vận chuyển dầm I280, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
50 Dầm BTCT DƯL I500, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
51 Vận chuyển dầm I500, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
52 Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Cốt thép dầm ngang d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
54 Cốt thép dầm ngang d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
55 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
56 Ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 100m2
57 Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 tấn
58 BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m3
59 Bê tông bản mặt cầu đá 0,5x1, M350 (đs 6-8 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
60 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 100m2
61 Cốt thép khe co giãn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
62 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
63 Bu long neo D13 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
64 Sikadur 732 khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
65 Sản xuất thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
66 Lắp dựng thép tấm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76/68 lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
68 Sản xuất thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
69 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
70 Bu long D22, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
71 Bu long D10, L=37mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m
73 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
75 Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m3
76 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,408 100m3
77 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 100m3
78 Lớp móng cấp phối đá dăm dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 100m3
79 Tấm nhựa ni lông (nhựa tái sinh lót đệm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,45 m2
80 Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,27 m3
81 Ván khuôn mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
82 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
83 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
84 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
85 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
86 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Biển báo chữ nhật 0,675x1,125m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
89 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 m3
90 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
91 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
92 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
93 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
94 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->