Gói thầu: Gói thầu số 1: Tháo dỡ các hệ thống kỹ thuật tại các phòng làm việc và phụ trợ trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại trụ sở Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tháo dỡ các hệ thống kỹ thuật tại các phòng làm việc và phụ trợ trung tâm dữ liệu quốc gia về dân cư tại trụ sở Bộ Công an 47 Phạm Văn Đồng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 23:30:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 635,724,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ máy mặt lạnh FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và <br/>Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tủ điều khiển FC box | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ nối mềm dàn lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Tháo dỡ van ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ Y lọc D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ điều khiển gắn tường của FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ giá treo dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 13 | Tháo giá đỡ đường ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 14 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 17 | Tháo dỡ hệ dây điện nguồn, điện tín hiệu của van điện từ, dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 18 | Vận chuyển toàn bộ vật tư về kho bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | Gia công, lắp đặt bích thép DN40 bịt đầu ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bích mù bịt đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Bịt đầu ống nhựa PVC của ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ máy mặt lạnh FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Tháo dỡ tủ điều khiển FC box | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 24 | Tháo dỡ nối mềm dàn lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Tháo dỡ van ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Tháo dỡ Y lọc D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Tháo dỡ điều khiển gắn tường của FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 28 | Tháo dỡ giá treo dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 32 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 34 | Tháo giá đỡ đường ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 35 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 36 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 38 | Tháo dỡ hệ dây điện nguồn, điện tín hiệu của van điện từ, dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 39 | Vận chuyển toàn bộ vật tư về kho bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 40 | Gia công, lắp đặt bích thép DN40 bịt đầu ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Bích mù bịt đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Bịt đầu ống nhựa PVC của ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tháo dỡ máy mặt lạnh FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Tháo dỡ tủ điều khiển FC box | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 45 | Tháo dỡ nối mềm dàn lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Tháo dỡ van ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Tháo dỡ Y lọc D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Tháo dỡ điều khiển gắn tường của FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 49 | Tháo dỡ giá treo dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m |
| 51 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m |
| 52 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m |
| 53 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 54 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m |
| 55 | Tháo giá đỡ đường ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 56 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m |
| 57 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | 100m |
| 58 | Tháo dỡ giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 59 | Tháo dỡ hệ dây điện nguồn, điện tín hiệu của van điện từ, dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 60 | Vận chuyển toàn bộ vật tư về kho bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 61 | Gia công, lắp đặt bích thép DN40 bịt đầu ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Bích mù bịt đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Bịt đầu ống nhựa PVC của ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tháo dỡ máy mặt lạnh FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 65 | Tháo dỡ tủ điều khiển FC box | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 66 | Tháo dỡ nối mềm dàn lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 67 | Tháo dỡ van ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 68 | Tháo dỡ Y lọc D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 69 | Tháo dỡ điều khiển gắn tường của FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 70 | Tháo dỡ giá treo dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 71 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m |
| 72 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m |
| 73 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 74 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 75 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 76 | Tháo giá đỡ đường ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 77 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m |
| 78 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m |
| 79 | Tháo dỡ giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 80 | Tháo dỡ hệ dây điện nguồn, điện tín hiệu của van điện từ, dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 81 | Vận chuyển toàn bộ vật tư về kho bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 82 | Gia công, lắp đặt bích thép DN40 bịt đầu ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Bích mù bịt đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Bịt đầu ống nhựa PVC của ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Tháo dỡ máy mặt lạnh FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Tháo dỡ tủ điều khiển FC box | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 87 | Tháo dỡ nối mềm dàn lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 88 | Tháo dỡ van ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 89 | Tháo dỡ Y lọc D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Tháo dỡ điều khiển gắn tường của FCU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 91 | Tháo dỡ giá treo dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 92 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m |
| 93 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m |
| 94 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 95 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 96 | Tháo dỡ đường ống nước lạnh DN65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 97 | Tháo giá đỡ đường ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 98 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m |
| 99 | Tháo dỡ đường ống nước ngưng DN20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | 100m |
| 100 | Tháo dỡ giá đỡ đường ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 101 | Tháo dỡ hệ dây điện nguồn, điện tín hiệu của van điện từ, dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ |
| 102 | Vận chuyển toàn bộ vật tư về kho bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 103 | Gia công, lắp đặt bích thép DN40 bịt đầu ống nước lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Bích mù bịt đường ống nước lạnh DN40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Bịt đầu ống nhựa PVC của ống nước ngưng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Tháo dỡ ống gió tròn D160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 107 | Tháo dỡ cửa gió SKD300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Tháo dỡ van đĩa tròn D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Tháo dỡ tiêu âm ống tròn dài 900mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Tháo dỡ van điện từ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Tháo dỡ van gió D160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Tháo dỡ ống gió KT 600x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 113 | Tháo dỡ ống gió, chu vi ống <= 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 114 | Tháo dỡ quang treo, ty treo ống gió | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 115 | Tháo máng điện nhẹ W200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9266 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ quang treo, ty treo máng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| 118 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 119 | Tháo dỡ ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 120 | Tháo dỡ dây mạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10.750 | m |
| 121 | Tháo dỡ ổ mạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 122 | Vận chuyển toàn bộ vật tư về kho bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 123 | Tháo dỡ đường ống nước D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 124 | Tháo dỡ quang treo, ty treo đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 125 | Vận chuyển toàn bộ vật tư về kho bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 126 | Tháo dỡ đầu báo spinkler | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 10 đầu |
| 127 | Tháo dỡ đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 5 đèn |
| 128 | Tháo dỡ dây tín hiệu báo cháy loại chậm cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216,5 | m |
| 129 | Tháo dỡ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, chống cháy đường kính 20mm và ống nhựa từ tủ điều khiển đến trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280 | m |
| 130 | Tháo dỡ hộp nối chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 131 | Tháo khớp nối trơn D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | cái |
| 132 | Tháo dây nguồn exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 133 | Tháo attomat và hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Tháo ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 135 | Tháo đường ống thép pccc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 136 | Tháo đường ống tráng kẽm pccc D65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 137 | Tháo đường ống tráng kẽm pccc D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 138 | Tháo đường ống tráng kẽm pccc D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 139 | Tháo cút thép D25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 140 | Tháo cút thép D32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 141 | Tháo cút thép D65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Tháo tê thép tráng kẽm 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 143 | Tháo tê thép tráng kẽm 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 144 | Tháo côn tráng kẽm 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 145 | Tháo côn tráng kẽm 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 146 | Tháo ti treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | bộ |
| 147 | Tháo đai ôm D100,32,25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 148 | Tháo Ubolt D100,65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 149 | Tháo đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu |
| 150 | Tháo máng điện nhẹ W300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2448 | tấn |
| 151 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 152 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ đèn ốp trần hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ đèn trùm 3 tầng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ đèn T90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 157 | Tháo dỡ ống luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 158 | Tháo dỡ ống luồn day D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.325 | m |
| 159 | Tháo dỡ ống luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 160 | Tháo dỡ dây cáp nguồn 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | m |
| 161 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | m |
| 162 | Tháo dỡ tủ điện âm tường 200x400x70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 163 | Tháo dỡ atomat 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 164 | Tháo dỡ atomat 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | cái |
| 165 | Tháo cáp điện 1x85mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 166 | Tháo cáp điện 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 167 | Tháo dây cáp điện 1x16mm2 và 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 168 | Tháo dây cáp điện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 169 | Tháo dây cáp điện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 170 | Tháo dây cáp điện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10.107 | m |
| 171 | Tháo dây cáp điện 1x2mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,253 | m |
| 172 | Tháo ti treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | bộ |
| 173 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.662 | cái |
| 174 | Tháo dỡ hộp nối chia ngã D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.130 | cái |
| 175 | Tháo dỡ kẹp ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7.987 | cái |
| 176 | Thuê xe nâng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 177 | Vận chuyển toàn bộ vật tư về kho bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi