Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần công nghệ ICC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 13:50:00 đến ngày 2020-12-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,523,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6597 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,492 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,3625 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6034 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,595 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2652 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1021 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0393 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8821 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3139 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3846 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5375 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3138 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5653 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6112 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2378 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9441 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,294 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9587 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2925 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 42 | Ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6824 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9486 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7949 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8535 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6601 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1218 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4518 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7298 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1315 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7647 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3198 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7291 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5881 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1242 | m3 |
| 20 | Xây tường chân mái, thu hồi bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3083 | m3 |
| 21 | Xây thành sê nô bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3635 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lanh tô, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7714 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4211 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,248 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | tấn |
| 29 | Râu thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,43 | kg |
| 30 | Bản mã liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | kg |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6685 | 100m2 |
| 32 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8817 | 1m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5256 | 100m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5084 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5084 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,2084 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,36 | m |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,8338 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,2 | m2 |
| 9 | Trát tường chân mái, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2621 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,3013 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,0771 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,2037 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2792 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3149 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3783 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,8463 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,289 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,077 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728,323 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.842,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,3998 | m2 |
| 23 | Xây tường chân bàn soạn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 24 | Xây bệ bếp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100kg |
| 27 | Bê tông , tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,392 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn khu soạn sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m2 |
| 30 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,31 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi PCV lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 34 | Cửa sổ PVC lõi thép cửa 4 cánh ( giá cửa 4 cánh được tính thêm 7% so với cửa 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 36 | Vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8564 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8564 | m2 |
| 38 | Inox hộp song cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,32 | kg |
| 39 | Gia công cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1413 | tấn |
| 40 | Lắp dựng song cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 41 | Xây cột, trụ lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7859 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9469 | m3 |
| 46 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3938 | m3 |
| 47 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5634 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,092 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,355 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can, hoa sắt hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,62 | kg |
| 51 | Gia công lan can, hoa sắt hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0386 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can, hoa sắt hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7222 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5785 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1016 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2698 | m3 |
| 57 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5543 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7594 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7594 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7176 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,63 | kg |
| 62 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,481 | m2 |
| 64 | Phụ kiện trụ cầu thang (quả cầu, trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4348 | m3 |
| 66 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4502 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8816 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,675 | m2 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8144 | 1m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0869 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7801 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4552 | m3 |
| 75 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8405 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1652 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2544 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4855 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | cái |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6047 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | 100m3/1km |
| 85 | Rải nilong lót nền sân trước khi bổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1995 | 100m2 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,995 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần vinawind | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn đôi lõi đồng 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn đôi lõi đồng 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Hộp atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa thép (63x63x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3201 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 8 | gia công và lắp đặt chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| F | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa gạt- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D110/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D76/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D76/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D60/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D110/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D60/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sản- Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 38 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 46 | Vách ngăn cố định pano nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9423 | m2 |
| 47 | phụ kiện vách ngăn 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp dựng vách ngăn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,942 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9496 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ chán rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| G | PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7297 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7029 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0974 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi