Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201215702-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần công nghệ ICC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201210957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 13:50:00 đến ngày 2020-12-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,523,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6597 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,492 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,3625 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6034 100m3
5 Ván khuôn lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,595 m3
7 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2652 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1021 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0393 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8821 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3139 m3
12 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2955 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3846 tấn
15 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5375 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3138 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5653 100m2
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8284 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3148 tấn
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 m3
22 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6112 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2378 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9441 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,294 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,294 100m3/1km
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1116 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9587 m3
32 Xây móng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2925 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4838 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4502 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,556 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,556 m2
42 Ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9787 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6824 tấn
3 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4128 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8592 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9486 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7949 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8535 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6601 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4518 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,7298 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1315 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5083 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7647 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3198 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7291 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5881 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1242 m3
20 Xây tường chân mái, thu hồi bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3083 m3
21 Xây thành sê nô bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3635 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lanh tô, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5723 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7714 m3
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4211 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,248 1m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,421 tấn
29 Râu thép D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,43 kg
30 Bản mã liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 kg
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6685 100m2
32 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 kg
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8817 1m2
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5256 100m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5084 m2
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5084 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,2084 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,36 m
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,8338 m2
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,2 m2
9 Trát tường chân mái, thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2621 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,3013 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,0771 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,2037 m2
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,205 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2792 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch (300x300)mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3149 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3783 m3
17 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,8463 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,289 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,077 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.728,323 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.842,4 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 870,3998 m2
23 Xây tường chân bàn soạn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 m3
24 Xây bệ bếp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
25 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100kg
27 Bê tông , tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,392 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào bàn khu soạn sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m2
30 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,31 m2
31 Phụ kiện cửa đi PCV lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
32 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 m2
34 Cửa sổ PVC lõi thép cửa 4 cánh ( giá cửa 4 cánh được tính thêm 7% so với cửa 2 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
35 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
36 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8564 m2
37 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8564 m2
38 Inox hộp song cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,32 kg
39 Gia công cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1413 tấn
40 Lắp dựng song cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
41 Xây cột, trụ lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7859 m3
42 Trát trụ cột lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7 m2
43 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3779 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9469 m3
46 Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3938 m3
47 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5634 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,092 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,355 m2
50 Sản xuất lan can, hoa sắt hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.038,62 kg
51 Gia công lan can, hoa sắt hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0386 tấn
52 Lắp dựng lan can, hoa sắt hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7222 m2
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5785 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1016 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2591 tấn
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2698 m3
57 Xây bậc thang bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5543 m3
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7594 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7594 m2
60 Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7176 m2
61 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,63 kg
62 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 tấn
63 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,481 m2
64 Phụ kiện trụ cầu thang (quả cầu, trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4348 m3
66 Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4502 m3
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8816 m2
68 Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,675 m2
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8144 1m3
70 Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2339 100m2
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0869 m3
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 100m2
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7801 m3
74 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4552 m3
75 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8405 m3
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1652 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2544 m2
78 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 100m2
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4855 m3
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 cái
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6047 m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3521 100m3
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3521 100m3/1km
85 Rải nilong lót nền sân trước khi bổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1995 100m2
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,995 m3
D PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
3 Lắp đặt quạt trần vinawind Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
9 Lắp đặt dây dẫn đôi lõi đồng 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
10 Lắp đặt dây dẫn đôi lõi đồng 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Tủ điện 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Hộp atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
E CHỐNG SÉT CÔNG TRÌNH:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Cọc tiếp địa thép (63x63x6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3201 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100m3
8 gia công và lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
F PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van khóa gạt- Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
14 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100m
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D110/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D76/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D76/D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - D60/D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D110/D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - D60/D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt phễu thu sản- Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
38 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
42 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
43 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
46 Vách ngăn cố định pano nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9423 m2
47 phụ kiện vách ngăn 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp dựng vách ngăn trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,942 m2
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9496 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt rọ chán rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Đai inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
G PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7297 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7029 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0974 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->