Gói thầu: Gói 04 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu vượt đê tả Hồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162214-03
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói 04 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu vượt đê tả Hồng
Số hiệu KHLCNT 20201027254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 11:39:00 đến ngày 2020-12-11 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,883,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC
1 Lắp đặt biển tam giác Yêu cầu theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển tròn Yêu cầu theo chương V 3 cái
3 Điều tiết giao thông Yêu cầu theo chương V 372 công
4 Cốt thép móng tường chắn D≤18mm Yêu cầu theo chương V 1,68 tấn
5 Bê tông đệm 10MPa Yêu cầu theo chương V 4,79
6 Bê tông bệ móng 20MPa Yêu cầu theo chương V 30,49
7 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 0,31 100m³
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 0,31 100m³
9 Ván khuôn bệ móng chắn Yêu cầu theo chương V 1,07 100m²
10 Đào đất hố móng bằng máy Yêu cầu theo chương V 2,37 100m3
11 Đắp đất K90 Yêu cầu theo chương V 2,02 100m3
12 Đắp cát K90 Yêu cầu theo chương V 1,54 100m3
13 Sản xuất, lắp đặt thép bản mã chân móng tháp Yêu cầu theo chương V 0,12 tấn
14 Đóng cọc tre Yêu cầu theo chương V 16,73 100m
15 Đá hộc xây vữa 15MPA Yêu cầu theo chương V 82,58
16 Lắp đặt trạm trộn bê tông 90m3/h Yêu cầu theo chương V 23,5 tấn
17 Trạm biến áp 320KVA (Khấu hao) Yêu cầu theo chương V 1 cái
18 Cốt thép móng tường chắn D≤18mm Yêu cầu theo chương V 0,08 tấn
19 Bê tộng đệm 10MPa Yêu cầu theo chương V 2,18
20 Bê tông bệ móng 20MPa Yêu cầu theo chương V 2,84
21 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 0,03 100m³
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 0,03 100m³
23 Ván khuôn bệ móng chắn Yêu cầu theo chương V 0,11 100m²
24 Đóng cọc tre Yêu cầu theo chương V 2,1 100m
25 Đào đất hố móng bằng máy Yêu cầu theo chương V 0,22 100m3
26 Đào đất hố móng bằng thủ công Yêu cầu theo chương V 21,61
27 Đắp đất K95 Yêu cầu theo chương V 16,48 m3
28 Sản xuất, lắp đặt thép tiếp địa (Khấu hao) Yêu cầu theo chương V 0,25 cái
29 Cột điện bê tông ly tâm Yêu cầu theo chương V 2 cột
30 Bốc dỡ cột điện, cự ly ≤500m Yêu cầu theo chương V 0,78 tấn
31 Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m Yêu cầu theo chương V 2 cột
32 Cáp điện CXV 4CX 70mm2 (Khấu hao) Yêu cầu theo chương V 0,4 100m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤2kg/m (cáp CXV 4CX 70mm2) Yêu cầu theo chương V 0,4 100m
B CHI PHÍ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
1 Chi phí tư vấn thiết kế BVTC Yêu cầu theo chương V 1 toàn bộ
C HẠNG MỤC XÂY LẮP KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cốt thép dầm cầu D ≤ 18 trên cạn Yêu cầu theo chương V 257,56 tấn
2 Cốt thép dầm cầu D ≤ 18 trên cạn Yêu cầu theo chương V 7,94 tấn
3 Cốt thép dầm cầu D >18 trên cạn Yêu cầu theo chương V 576,64 tấn
4 Đổ BT dầm đúc hẫng 40Mpa Yêu cầu theo chương V 2.546,55
5 Đổ BT40Mpa khối đúc trên đà giáo Yêu cầu theo chương V 1.083,64
6 Bê tông cốt liệu nhỏ C40 Yêu cầu theo chương V 23,12
7 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 36,85 100m³
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 36,85 100m³
9 Cáp thép DUL 15.2 Yêu cầu theo chương V 190,01 tấn
10 Lắp đặt neo 6-4 Yêu cầu theo chương V 796 bộ
11 Lắp đặt neo 6-19 Yêu cầu theo chương V 128 bộ
12 Lắp đặt neo 6-22 Yêu cầu theo chương V 168 bộ
13 Lắp đặt ống gen 100/107 Yêu cầu theo chương V 7.087,4 m
14 Lắp đặt ống gen dẹt 25 x 90mm Yêu cầu theo chương V 7.572,4 m
15 Nối ống bơm vữa Yêu cầu theo chương V 2.056 cái
16 Ống bơm vữa Yêu cầu theo chương V 546 m
17 Bơm vữa xi măng lấp lòng ống ghen 40MPa Yêu cầu theo chương V 53,81
18 Sản xuất thép để lại trong bê tông Yêu cầu theo chương V 0,17 tấn
19 Lắp dựng thép để lại trong bê tông Yêu cầu theo chương V 0,17 tấn
20 Ống nhựa d76-d90 Yêu cầu theo chương V 0,14 100m
21 Bộ khóa cửa + bản lề Yêu cầu theo chương V 4 bộ
22 Thanh cường độ cao D36 (1 bộ luân chuyển) Yêu cầu theo chương V 53 m
23 Cút nối thanh CĐC D38 Yêu cầu theo chương V 2 cái
24 Đai ốc Yêu cầu theo chương V 36 cái
25 Vòng đệm Yêu cầu theo chương V 36 cái
26 Thép bản 180 x 150 x 50 Yêu cầu theo chương V 36 cái
27 Sản xuất thép khối neo để lại trong bê tông Yêu cầu theo chương V 5,06 tấn
28 Lắp dựng thép khối neo để lại trong bê tông Yêu cầu theo chương V 5,06 tấn
29 Khấu hao VL thép bản TC khối hợp long Yêu cầu theo chương V 3,23 tấn
30 Lắp dựng + tháo dỡ thép bản Yêu cầu theo chương V 9,7 tấn
31 Cốt thép khối neo Yêu cầu theo chương V 0,2 tấn
32 Bê tông 40Mpa Yêu cầu theo chương V 1,08
33 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu theo chương V 0,06 100m²
34 Lắp đặt tấm bê tông Yêu cầu theo chương V 12 cấu kiện
35 Vữa xi măng không co ngót C40 Yêu cầu theo chương V 1,23
36 Ống ghen 69/72 Yêu cầu theo chương V 31,92 m
37 Gia công ván khuôn dầm cầu đúc hẫng Yêu cầu theo chương V 7.679,1
38 Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng Yêu cầu theo chương V 381,65 tấn
39 Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng Yêu cầu theo chương V 4.866,08 tấn
40 SX + LD ván khuôn khối đúc trên đà giáo Yêu cầu theo chương V 2.142,75
41 Khấu hao hệ đà giáo ống + thép hình (hệ đà giáo định hình) Yêu cầu theo chương V 114,84 tấn
42 Khấu hao VLC đà giáo thép hình (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 124,38 tấn
43 Gia công hệ đà giáo (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 67,97 tấn
44 Lắp dựng hệ đá giáo Yêu cầu theo chương V 239,22 tấn
45 Tháo dỡ hệ đà giáo Yêu cầu theo chương V 239,22 tấn
46 Khấu hao hệ đà giáo ống + thép hình (hệ đà giáo định hình) Yêu cầu theo chương V 129,8 tấn
47 Khấu hao VLC đà giáo thép hình (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 1,91 tấn
48 Gia công hệ đà giáo (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 0,96 tấn
49 Lắp dựng hệ đá giáo Yêu cầu theo chương V 131,71 tấn
50 Tháo dỡ hệ đà giáo Yêu cầu theo chương V 131,71 tấn
51 Thử tải hệ đà giáo K0. Tải trọng nén <= 1.000 tấn Yêu cầu theo chương V 1.925,85 tấn
52 Thử tải hệ đà giáo KT. Tải trọng nén <= 500 tấn Yêu cầu theo chương V 1.154,25 tấn
53 Bốc xếp cấu kiện lên + xuống Yêu cầu theo chương V 962,92 tấn
54 Vận chuyển bê tông chất tải bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi 20km Yêu cầu theo chương V 962,92 tấn
55 Cốt thép tấm bê tông kê đà giáo Yêu cầu theo chương V 1,42 tấn
56 Bê tông 20MPa Yêu cầu theo chương V 7,09
57 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu theo chương V 0,38 100m²
58 Lắp đặt tấm bê tông Yêu cầu theo chương V 168 cấu kiện
59 Tháo dỡ tấm bê tông Yêu cầu theo chương V 168 cấu kiện
60 Lớp phòng nước mặt cầu Yêu cầu theo chương V 3.677,9 m2
61 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Yêu cầu theo chương V 36,58 100m²
62 Thảm mặt đường BTN C12,5 dầy 7cm Yêu cầu theo chương V 36,58 100m²
63 Ống gang thoát nước + nắp đậy (S1=0,2) Yêu cầu theo chương V 24 cái
64 Ống gang thoát nước + nắp đậy (S2=0,45) Yêu cầu theo chương V 18 cái
65 Sản xuất, LĐ thép treo hệ thoát nước Yêu cầu theo chương V 0,57 tấn
66 Lắp dựng hệ giá đỡ Yêu cầu theo chương V 0,57 tấn
67 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D200 Yêu cầu theo chương V 27,8 m
68 Lắp đặt ống nhựa D190 Yêu cầu theo chương V 2,51 100m
69 Cút nối các loại Yêu cầu theo chương V 36 cái
70 Bê tông không co ngót khe co giãn 40MPa Yêu cầu theo chương V 18,8
71 Cốt thép khe co giãn Yêu cầu theo chương V 2,71 tấn
72 Khe co giãn răng lược Yêu cầu theo chương V 37,5 m
73 Tấm chụp khe co giãn Yêu cầu theo chương V 0,12 tấn
74 Lắp dựng tấm chụp Yêu cầu theo chương V 0,12 tấn
75 Gối chậu đơn hướng tải trọng 3600KN/6177KN Yêu cầu theo chương V 2 cái
76 Gối chậu song hướng tải trọng 3600KN/6177KN Yêu cầu theo chương V 4 cái
77 Vữa không co ngót đệm gối cầu Yêu cầu theo chương V 0,4 m3
78 Cốt thép gờ lan can + chân cột điện D≤18mm Yêu cầu theo chương V 22,31 tấn
79 Bê tông gờ lan can, bệ cột điện 25MPa Yêu cầu theo chương V 127,56
80 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 1,29 100m³
81 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 1,29 100m³
82 Ván khuôn gờ lan can Yêu cầu theo chương V 9,19 100m²
83 Ống nhựa d76-d90 Yêu cầu theo chương V 4,01 100m
84 Ống nhựa d60 Yêu cầu theo chương V 4 100m
85 Ống nhựa xoắn D85/65 Yêu cầu theo chương V 2,23 100m
86 Gia công thép xe đúc lan can Yêu cầu theo chương V 16,57 tấn
87 Lắp dựng thép xe đúc gờ lan can Yêu cầu theo chương V 16,57 tấn
88 Tháo thép đà giáo xe đúc gờ lan can Yêu cầu theo chương V 16,57 tấn
89 Bê tông 20Mpa Yêu cầu theo chương V 4,8
90 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu theo chương V 0,22 100m²
91 Bốc xếp cấu kiện lên + xuống Yêu cầu theo chương V 10,56 tấn
92 Vận chuyển bê tông chất tải bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi 20km Yêu cầu theo chương V 10,56 tấn
93 Lan can thép Yêu cầu theo chương V 23,7 tấn
94 Mạ kẽm lan can Yêu cầu theo chương V 23.700 kg
95 Lắp đặt lan can thép Yêu cầu theo chương V 23,7 Tấn
96 Bu lông M18 Yêu cầu theo chương V 346 cái
97 Sản xuất, lắp đặt thép treo hệ giá đỡ cây xanh Yêu cầu theo chương V 11,52 tấn
98 Lắp dựng hệ giá đỡ Yêu cầu theo chương V 11,52 tấn
99 Bu lông M16; L=450mm Yêu cầu theo chương V 296 cái
D HẠNG MỤC XÂY LẮP KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Khoan vào đất trên cạn CKN D1,5m, độ sâu < 30m Yêu cầu theo chương V 224,4 m
2 Khoan vào sét CKN D1,5m, độ sâu < 30m Yêu cầu theo chương V 15,6 m
3 Khoan vào đất CKN D1,5m, độ sâu > 30m Yêu cầu theo chương V 18,4 m
4 Khoan vào sét, cát CKN D1,5m, độ sâu > 30m Yêu cầu theo chương V 142,4 m
5 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB 240-T trên cạn Yêu cầu theo chương V 5,33 Tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn Yêu cầu theo chương V 61,55 Tấn
7 BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn Yêu cầu theo chương V 670,48
8 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 7,38 100m³
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 7,38 100m³
10 ống thép siêu âm D54,9/59,9 Yêu cầu theo chương V 16,38 100m
11 ống thép siêu âm D107,5/113,5 Yêu cầu theo chương V 4,16 100m
12 Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi Yêu cầu theo chương V 7,44 m3
13 Gia công cóc nối thép Loại 1 Yêu cầu theo chương V 1.080 bộ
14 Gia công cóc nối thép Loại 2 Yêu cầu theo chương V 360 bộ
15 Gia công cóc nối thép Loại 3 Yêu cầu theo chương V 240 bộ
16 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu theo chương V 18,88 m3
17 Gia công ống vách thu hồi Yêu cầu theo chương V 2,35 tấn
18 Khấu hao ống vách thu hồi Yêu cầu theo chương V 2,35 tấn
19 Bơm dung dịch Bentonit trên cạn Yêu cầu theo chương V 708,24 m3
20 Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 7,08 100m³
21 Vận chuyển phế thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 0,19 100m³
22 CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D≤18 Yêu cầu theo chương V 8,77 tấn
23 CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D>18 Yêu cầu theo chương V 37,4 tấn
24 Bê tông bệ, thân trụ 35MPa Yêu cầu theo chương V 353,51
25 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 3,59 100m³
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 3,59 100m³
27 Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 35MPa Yêu cầu theo chương V 73,2
28 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 0,74 100m³
29 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 0,74 100m³
30 Chốt CĐC D60 neo mạ kẽm Yêu cầu theo chương V 115,4 kg
31 Bê tông không co ngót khe co giãn 40MPa Yêu cầu theo chương V 0,3
32 Nhựa đường chèn khe Yêu cầu theo chương V 0,002
33 Tấm cao su dày 2mm Yêu cầu theo chương V 3,6 m2
34 Hộp chốt dày 2cm Yêu cầu theo chương V 8 hộp
35 Đào đất hố móng bằng máy Yêu cầu theo chương V 9,47 100m³
36 Đắp đất K90 Yêu cầu theo chương V 4,94 100m³
37 Vận chuyển đất thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 4,53 100m³
38 Đổ BT đệm đáy móng + tạo phẳng 10Mpa Yêu cầu theo chương V 10,8
39 Đá dăm đệm cát Yêu cầu theo chương V 27,38
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu theo chương V 3,97 100m²
41 Gia công thép đà giáo (hệ không định hình) thi công trụ Yêu cầu theo chương V 6,91 tấn
42 Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 6,91 tấn
43 Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công mố, trụ Yêu cầu theo chương V 18,38 tấn
44 Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 25,29 tấn
45 Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 25,29 tấn
46 Khoan vào đất trên cạn CKN D1,5m, độ sâu < 30m Yêu cầu theo chương V 540 m
47 Khoan vào đất CKN D1,5m, độ sâu > 30m Yêu cầu theo chương V 23,76 m
48 Khoan vào sét, cát CKN D1,5m, độ sâu > 30m Yêu cầu theo chương V 390,24 m
49 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB 240-T trên cạn Yêu cầu theo chương V 12,65 Tấn
50 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn Yêu cầu theo chương V 141,35 Tấn
51 BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn Yêu cầu theo chương V 1.571,4
52 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 17,29 100m³
53 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 17,29 100m³
54 ống thép siêu âm D54,9/59,9 Yêu cầu theo chương V 38,95 100m
55 ống thép siêu âm D107,5/113,5 Yêu cầu theo chương V 9,88 100m
56 Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi Yêu cầu theo chương V 17,64 m3
57 Gia công cóc nối thép Loại 1 Yêu cầu theo chương V 2.430 bộ
58 Gia công cóc nối thép Loại 2 Yêu cầu theo chương V 810 bộ
59 Gia công cóc nối thép Loại 3 Yêu cầu theo chương V 540 bộ
60 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB240-T trên cạn Yêu cầu theo chương V 0,11 Tấn
61 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn Yêu cầu theo chương V 0,27 Tấn
62 BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,0m trên cạn Yêu cầu theo chương V 6,13
63 Gia công cóc nối thép Loại 2 Yêu cầu theo chương V 45 bộ
64 Gia công ống vách thu hồi Yêu cầu theo chương V 0,11 tấn
65 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu theo chương V 42,48 m3
66 Gia công ống vách thu hồi Yêu cầu theo chương V 2,35 tấn
67 Khấu hao ống vách thu hồi Yêu cầu theo chương V 2,35 tấn
68 Bơm dung dịch Bentonit trên cạn Yêu cầu theo chương V 1.685,88 m3
69 Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 16,86 100m³
70 Vận chuyển phế thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 0,42 100m³
71 CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D≤18 Yêu cầu theo chương V 7,52 tấn
72 CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D>18 Yêu cầu theo chương V 97,87 tấn
73 Bê tông bệ, thân trụ 35MPa Yêu cầu theo chương V 729,93
74 Bê tông bệ, thân trụ 40MPa Yêu cầu theo chương V 206,43
75 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 9,5 100m³
76 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 9,5 100m³
77 Đào đất hố móng bằng máy Yêu cầu theo chương V 16,37 100m³
78 Đắp đất K90 Yêu cầu theo chương V 8,12 100m³
79 Vận chuyển đất thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 8,25 100m³
80 Đổ BT đệm đáy móng + tạo phẳng 10Mpa Yêu cầu theo chương V 27,82
81 Đá dăm đệm cát Yêu cầu theo chương V 62,03
82 Khấu hao cọc ván thép Yêu cầu theo chương V 169,86 tấn
83 Ép cọc ván thép (phần ngập đất) Yêu cầu theo chương V 21,39 100m
84 Ép cọc ván thép (không phần ngập đất) Yêu cầu theo chương V 0,93 100m
85 Nhổ cọc ván thép trên cạn Yêu cầu theo chương V 21,39 100m
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu theo chương V 5,56 100m²
87 Gia công thép đà giáo (hệ không định hình) thi công trụ Yêu cầu theo chương V 8,66 tấn
88 Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 8,66 tấn
89 Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công trụ Yêu cầu theo chương V 18,11 tấn
90 Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 26,76 tấn
91 Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 26,76 tấn
92 Gia công thép đà giáo (hệ không định hình) thi công trụ Yêu cầu theo chương V 14,35 tấn
93 Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 14,35 tấn
94 Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công mố, trụ Yêu cầu theo chương V 2,34 tấn
95 Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 16,69 tấn
96 Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 16,69 tấn
97 Khoan vào đất trên cạn CKN D1,5m, độ sâu < 30m Yêu cầu theo chương V 540 m
98 Khoan vào đất CKN D1,5m, độ sâu > 30m Yêu cầu theo chương V 30,78 m
99 Khoan vào sét, cát CKN D1,5m, độ sâu > 30m Yêu cầu theo chương V 322,02 m
100 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB240-T trên cạn Yêu cầu theo chương V 11,99 Tấn
101 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn Yêu cầu theo chương V 137,84 Tấn
102 BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn Yêu cầu theo chương V 1.492,92
103 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 16,42 100m³
104 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 16,42 100m³
105 ống thép siêu âm D54,9/59,9 Yêu cầu theo chương V 36,5 100m
106 ống thép siêu âm D107,5/113,5 Yêu cầu theo chương V 9,27 100m
107 Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi Yêu cầu theo chương V 16,56 m3
108 Gia công cóc nối thép Loại 1 Yêu cầu theo chương V 2.430 bộ
109 Gia công cóc nối thép Loại 2 Yêu cầu theo chương V 810 bộ
110 Gia công cóc nối thép Loại 3 Yêu cầu theo chương V 540 bộ
111 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu theo chương V 42,48 m3
112 Khấu hao ống vách thu hồi Yêu cầu theo chương V 2,35 tấn
113 Bơm dung dịch Bentonit trên cạn Yêu cầu theo chương V 1.577,7 m3
114 Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 15,78 100m³
115 Vận chuyển phế thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 0,42 100m³
116 CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D≤18 Yêu cầu theo chương V 9,88 tấn
117 CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D>18 Yêu cầu theo chương V 93,81 tấn
118 Bê tông bệ, thân trụ 35MPa Yêu cầu theo chương V 729,93
119 Bê tông bệ, thân trụ 40MPa Yêu cầu theo chương V 197,34
120 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 9,41 100m³
121 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 9,41 100m³
122 Đào đất hố móng bằng máy Yêu cầu theo chương V 13,29 100m³
123 Đắp đất K90 Yêu cầu theo chương V 5,04 100m³
124 Vận chuyển đất thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 8,25 100m³
125 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Yêu cầu theo chương V 24,95 m
126 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Yêu cầu theo chương V 24,95 m
127 Đào bỏ cấp phối đá dăm dày 45cm Yêu cầu theo chương V 0,36 100m³
128 Vận chuyển đất thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 0,36 100m³
129 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Yêu cầu theo chương V 0,64 100m²
130 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 Yêu cầu theo chương V 0,64 100m²
131 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Yêu cầu theo chương V 0,64 100m²
132 Tưới lớp nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1,0 kg&#x2F;m2 Yêu cầu theo chương V 0,64 100m²
133 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu theo chương V 0,13 100m³
134 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu theo chương V 0,16 100m³
135 Đổ BT đệm đáy móng + tạo phẳng 10Mpa Yêu cầu theo chương V 27,82
136 Đá dăm đệm cát Yêu cầu theo chương V 62,03
137 Khấu hao cọc ván thép Yêu cầu theo chương V 113,24 tấn
138 Ép cọc ván thép (phần ngập đất) Yêu cầu theo chương V 13,95 100m
139 Ép cọc ván thép (không phần ngập đất) Yêu cầu theo chương V 0,93 100m
140 Nhổ cọc ván thép trên cạn Yêu cầu theo chương V 13,95 100m
141 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu theo chương V 4,97 100m²
142 Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 8,66 tấn
143 Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công trụ Yêu cầu theo chương V 18,11 tấn
144 Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 26,76 tấn
145 Tháo thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 26,76 tấn
146 Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 13,69 tấn
147 Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công mố, trụ Yêu cầu theo chương V 2,34 tấn
148 Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 16,03 tấn
149 Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 16,03 tấn
150 Khoan vào đất trên cạn CKN D1,5m, độ sâu < 30m Yêu cầu theo chương V 240 m
151 Khoan vào đất CKN D1,5m, độ sâu > 30m Yêu cầu theo chương V 41,2 m
152 Khoan vào sét, cát CKN D1,5m, độ sâu > 30m Yêu cầu theo chương V 93,2 m
153 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB240-T trên cạn Yêu cầu theo chương V 5,11 Tấn
154 Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn Yêu cầu theo chương V 59,71 Tấn
155 BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn Yêu cầu theo chương V 628,56
156 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 6,91 100m³
157 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 6,91 100m³
158 ống thép siêu âm D54,9/59,9 Yêu cầu theo chương V 15,26 100m
159 ống thép siêu âm D107,5/113,5 Yêu cầu theo chương V 3,88 100m
160 Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi Yêu cầu theo chương V 6,96 m3
161 Gia công cóc nối thép Loại 1 Yêu cầu theo chương V 1.080 bộ
162 Gia công cóc nối thép Loại 2 Yêu cầu theo chương V 360 bộ
163 Gia công cóc nối thép Loại 3 Yêu cầu theo chương V 240 bộ
164 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu theo chương V 18,88 m3
165 Khấu hao ống vách thu hồi Yêu cầu theo chương V 2,35 tấn
166 Bơm dung dịch Bentonit trên cạn Yêu cầu theo chương V 661,6 m3
167 Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 6,62 100m³
168 Vận chuyển phế thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 0,19 100m³
169 CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D≤18 Yêu cầu theo chương V 5,61 tấn
170 CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D>18 Yêu cầu theo chương V 30,84 tấn
171 Bê tông bệ, thân trụ 35MPa Yêu cầu theo chương V 306,3
172 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 3,11 100m³
173 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 3,11 100m³
174 Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 35MPa Yêu cầu theo chương V 44,3
175 Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h Yêu cầu theo chương V 0,45 100m³
176 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km Yêu cầu theo chương V 0,45 100m³
177 Chốt neo mạ kẽm Yêu cầu theo chương V 211,3 kg
178 Đào đất hố móng bằng máy Yêu cầu theo chương V 7,74 100m³
179 Đắp đất K90 Yêu cầu theo chương V 4,01 100m³
180 Vận chuyển đất thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 3,73 100m³
181 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Yêu cầu theo chương V 11,68 m
182 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Yêu cầu theo chương V 11,68 m
183 Đào bỏ cấp phối đá dăm dày 45cm Yêu cầu theo chương V 0,07 100m³
184 Vận chuyển đất thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 0,07 100m³
185 Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm Yêu cầu theo chương V 0,12 100m²
186 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 Yêu cầu theo chương V 0,12 100m²
187 Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Yêu cầu theo chương V 0,12 100m²
188 Tưới lớp nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1,0 kg&#x2F;m2 Yêu cầu theo chương V 0,12 100m²
189 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu theo chương V 0,02 100m³
190 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu theo chương V 0,03 100m³
191 Đổ BT đệm đáy móng + tạo phẳng 10Mpa Yêu cầu theo chương V 10,8
192 Đá dăm đệm cát Yêu cầu theo chương V 27,38
193 Khấu hao cọc ván thép Yêu cầu theo chương V 54,79 tấn
194 Ép cọc ván thép (phần ngập đất) Yêu cầu theo chương V 6,75 100m
195 Ép cọc ván thép (không phần ngập đất) Yêu cầu theo chương V 0,45 100m
196 Nhổ cọc ván thép trên cạn Yêu cầu theo chương V 6,75 100m
197 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu theo chương V 3,29 100m²
198 Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) Yêu cầu theo chương V 3,59 tấn
199 Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công trụ Yêu cầu theo chương V 12,79 tấn
200 Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 16,39 tấn
201 Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ Yêu cầu theo chương V 16,39 tấn
202 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 2mm Yêu cầu theo chương V 188,44 m2
203 Biển báo tam giác L=0,7 Yêu cầu theo chương V 4 cái
204 Dán màng phản quang Yêu cầu theo chương V 1,18 m2
205 Lắp biển báo tam giác Yêu cầu theo chương V 4 cái
206 BT đúc sẵn panen đá 1x2 M250 Yêu cầu theo chương V 48,91 m3
207 Vữa xi măng M100 dày 2cm Yêu cầu theo chương V 1,74 m3
208 Cốt thép BTĐS panen D<=18mm Yêu cầu theo chương V 2,5 tấn
209 Ván khuôn thép panen đúc sẵn Yêu cầu theo chương V 0,46 100m2
210 Lắp đặt panel bằng cần cẩu Yêu cầu theo chương V 67 cấu kiện
211 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu theo chương V 5,15 100m³
212 Bê tộng đệm 10MPa Yêu cầu theo chương V 32,8
213 Bê tộng đệm 16MPa Yêu cầu theo chương V 202,4
214 Hàng rào tôn (Khấu hao) Yêu cầu theo chương V 242,2 m2
215 Hàng rào thép gai (Khấu hao) Yêu cầu theo chương V 766,84 m2
216 Lắp dựng hàng rào + Tháo dỡ Yêu cầu theo chương V 1.009,04 m2
217 San ủi mặt bằng Yêu cầu theo chương V 7,34 100m3
218 Đào đất Yêu cầu theo chương V 2,96 100m3
219 Đắp cát K90 Yêu cầu theo chương V 9,67 100m3
220 Đắp cát K95 Yêu cầu theo chương V 1,79 100m3
221 Thanh thải mặt bằng Yêu cầu theo chương V 16,62 100m3
222 Phá dỡ bê tông bó vỉa Yêu cầu theo chương V 238,38 m3
223 Phá dỡ vỉa hè Yêu cầu theo chương V 0,18 100m3
224 Vận chuyển phế thải đổ đi 20km Yêu cầu theo chương V 19,18 100m³
225 Đèn nháy Yêu cầu theo chương V 24 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,77%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,23%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->