Gói thầu: Gói 04 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu vượt đê tả Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162214-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 04 VT2-XL: Thi công xây dựng cầu vượt đê tả Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 11:39:00 đến ngày 2020-12-11 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,883,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác | Yêu cầu theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển tròn | Yêu cầu theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Điều tiết giao thông | Yêu cầu theo chương V | 372 | công |
| 4 | Cốt thép móng tường chắn D≤18mm | Yêu cầu theo chương V | 1,68 | tấn |
| 5 | Bê tông đệm 10MPa | Yêu cầu theo chương V | 4,79 | m³ |
| 6 | Bê tông bệ móng 20MPa | Yêu cầu theo chương V | 30,49 | m³ |
| 7 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 0,31 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 0,31 | 100m³ |
| 9 | Ván khuôn bệ móng chắn | Yêu cầu theo chương V | 1,07 | 100m² |
| 10 | Đào đất hố móng bằng máy | Yêu cầu theo chương V | 2,37 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K90 | Yêu cầu theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát K90 | Yêu cầu theo chương V | 1,54 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép bản mã chân móng tháp | Yêu cầu theo chương V | 0,12 | tấn |
| 14 | Đóng cọc tre | Yêu cầu theo chương V | 16,73 | 100m |
| 15 | Đá hộc xây vữa 15MPA | Yêu cầu theo chương V | 82,58 | m³ |
| 16 | Lắp đặt trạm trộn bê tông 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 23,5 | tấn |
| 17 | Trạm biến áp 320KVA (Khấu hao) | Yêu cầu theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cốt thép móng tường chắn D≤18mm | Yêu cầu theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Bê tộng đệm 10MPa | Yêu cầu theo chương V | 2,18 | m³ |
| 20 | Bê tông bệ móng 20MPa | Yêu cầu theo chương V | 2,84 | m³ |
| 21 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 23 | Ván khuôn bệ móng chắn | Yêu cầu theo chương V | 0,11 | 100m² |
| 24 | Đóng cọc tre | Yêu cầu theo chương V | 2,1 | 100m |
| 25 | Đào đất hố móng bằng máy | Yêu cầu theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 26 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Yêu cầu theo chương V | 21,61 | m³ |
| 27 | Đắp đất K95 | Yêu cầu theo chương V | 16,48 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tiếp địa (Khấu hao) | Yêu cầu theo chương V | 0,25 | cái |
| 29 | Cột điện bê tông ly tâm | Yêu cầu theo chương V | 2 | cột |
| 30 | Bốc dỡ cột điện, cự ly ≤500m | Yêu cầu theo chương V | 0,78 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m | Yêu cầu theo chương V | 2 | cột |
| 32 | Cáp điện CXV 4CX 70mm2 (Khấu hao) | Yêu cầu theo chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp ≤2kg/m (cáp CXV 4CX 70mm2) | Yêu cầu theo chương V | 0,4 | 100m |
| B | CHI PHÍ THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí tư vấn thiết kế BVTC | Yêu cầu theo chương V | 1 | toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu D ≤ 18 trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 257,56 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D ≤ 18 trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 7,94 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D >18 trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 576,64 | tấn |
| 4 | Đổ BT dầm đúc hẫng 40Mpa | Yêu cầu theo chương V | 2.546,55 | m³ |
| 5 | Đổ BT40Mpa khối đúc trên đà giáo | Yêu cầu theo chương V | 1.083,64 | m³ |
| 6 | Bê tông cốt liệu nhỏ C40 | Yêu cầu theo chương V | 23,12 | m³ |
| 7 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 36,85 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 36,85 | 100m³ |
| 9 | Cáp thép DUL 15.2 | Yêu cầu theo chương V | 190,01 | tấn |
| 10 | Lắp đặt neo 6-4 | Yêu cầu theo chương V | 796 | bộ |
| 11 | Lắp đặt neo 6-19 | Yêu cầu theo chương V | 128 | bộ |
| 12 | Lắp đặt neo 6-22 | Yêu cầu theo chương V | 168 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống gen 100/107 | Yêu cầu theo chương V | 7.087,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen dẹt 25 x 90mm | Yêu cầu theo chương V | 7.572,4 | m |
| 15 | Nối ống bơm vữa | Yêu cầu theo chương V | 2.056 | cái |
| 16 | Ống bơm vữa | Yêu cầu theo chương V | 546 | m |
| 17 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống ghen 40MPa | Yêu cầu theo chương V | 53,81 | m³ |
| 18 | Sản xuất thép để lại trong bê tông | Yêu cầu theo chương V | 0,17 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép để lại trong bê tông | Yêu cầu theo chương V | 0,17 | tấn |
| 20 | Ống nhựa d76-d90 | Yêu cầu theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Bộ khóa cửa + bản lề | Yêu cầu theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Thanh cường độ cao D36 (1 bộ luân chuyển) | Yêu cầu theo chương V | 53 | m |
| 23 | Cút nối thanh CĐC D38 | Yêu cầu theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đai ốc | Yêu cầu theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Vòng đệm | Yêu cầu theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Thép bản 180 x 150 x 50 | Yêu cầu theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Sản xuất thép khối neo để lại trong bê tông | Yêu cầu theo chương V | 5,06 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép khối neo để lại trong bê tông | Yêu cầu theo chương V | 5,06 | tấn |
| 29 | Khấu hao VL thép bản TC khối hợp long | Yêu cầu theo chương V | 3,23 | tấn |
| 30 | Lắp dựng + tháo dỡ thép bản | Yêu cầu theo chương V | 9,7 | tấn |
| 31 | Cốt thép khối neo | Yêu cầu theo chương V | 0,2 | tấn |
| 32 | Bê tông 40Mpa | Yêu cầu theo chương V | 1,08 | m³ |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 34 | Lắp đặt tấm bê tông | Yêu cầu theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 35 | Vữa xi măng không co ngót C40 | Yêu cầu theo chương V | 1,23 | m³ |
| 36 | Ống ghen 69/72 | Yêu cầu theo chương V | 31,92 | m |
| 37 | Gia công ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Yêu cầu theo chương V | 7.679,1 | m² |
| 38 | Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Yêu cầu theo chương V | 381,65 | tấn |
| 39 | Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | Yêu cầu theo chương V | 4.866,08 | tấn |
| 40 | SX + LD ván khuôn khối đúc trên đà giáo | Yêu cầu theo chương V | 2.142,75 | m² |
| 41 | Khấu hao hệ đà giáo ống + thép hình (hệ đà giáo định hình) | Yêu cầu theo chương V | 114,84 | tấn |
| 42 | Khấu hao VLC đà giáo thép hình (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 124,38 | tấn |
| 43 | Gia công hệ đà giáo (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 67,97 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ đá giáo | Yêu cầu theo chương V | 239,22 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Yêu cầu theo chương V | 239,22 | tấn |
| 46 | Khấu hao hệ đà giáo ống + thép hình (hệ đà giáo định hình) | Yêu cầu theo chương V | 129,8 | tấn |
| 47 | Khấu hao VLC đà giáo thép hình (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 1,91 | tấn |
| 48 | Gia công hệ đà giáo (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 0,96 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hệ đá giáo | Yêu cầu theo chương V | 131,71 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Yêu cầu theo chương V | 131,71 | tấn |
| 51 | Thử tải hệ đà giáo K0. Tải trọng nén <= 1.000 tấn | Yêu cầu theo chương V | 1.925,85 | tấn |
| 52 | Thử tải hệ đà giáo KT. Tải trọng nén <= 500 tấn | Yêu cầu theo chương V | 1.154,25 | tấn |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện lên + xuống | Yêu cầu theo chương V | 962,92 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bê tông chất tải bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi 20km | Yêu cầu theo chương V | 962,92 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm bê tông kê đà giáo | Yêu cầu theo chương V | 1,42 | tấn |
| 56 | Bê tông 20MPa | Yêu cầu theo chương V | 7,09 | m³ |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu theo chương V | 0,38 | 100m² |
| 58 | Lắp đặt tấm bê tông | Yêu cầu theo chương V | 168 | cấu kiện |
| 59 | Tháo dỡ tấm bê tông | Yêu cầu theo chương V | 168 | cấu kiện |
| 60 | Lớp phòng nước mặt cầu | Yêu cầu theo chương V | 3.677,9 | m2 |
| 61 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Yêu cầu theo chương V | 36,58 | 100m² |
| 62 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dầy 7cm | Yêu cầu theo chương V | 36,58 | 100m² |
| 63 | Ống gang thoát nước + nắp đậy (S1=0,2) | Yêu cầu theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Ống gang thoát nước + nắp đậy (S2=0,45) | Yêu cầu theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Sản xuất, LĐ thép treo hệ thoát nước | Yêu cầu theo chương V | 0,57 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hệ giá đỡ | Yêu cầu theo chương V | 0,57 | tấn |
| 67 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D200 | Yêu cầu theo chương V | 27,8 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D190 | Yêu cầu theo chương V | 2,51 | 100m |
| 69 | Cút nối các loại | Yêu cầu theo chương V | 36 | cái |
| 70 | Bê tông không co ngót khe co giãn 40MPa | Yêu cầu theo chương V | 18,8 | m³ |
| 71 | Cốt thép khe co giãn | Yêu cầu theo chương V | 2,71 | tấn |
| 72 | Khe co giãn răng lược | Yêu cầu theo chương V | 37,5 | m |
| 73 | Tấm chụp khe co giãn | Yêu cầu theo chương V | 0,12 | tấn |
| 74 | Lắp dựng tấm chụp | Yêu cầu theo chương V | 0,12 | tấn |
| 75 | Gối chậu đơn hướng tải trọng 3600KN/6177KN | Yêu cầu theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Gối chậu song hướng tải trọng 3600KN/6177KN | Yêu cầu theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Vữa không co ngót đệm gối cầu | Yêu cầu theo chương V | 0,4 | m3 |
| 78 | Cốt thép gờ lan can + chân cột điện D≤18mm | Yêu cầu theo chương V | 22,31 | tấn |
| 79 | Bê tông gờ lan can, bệ cột điện 25MPa | Yêu cầu theo chương V | 127,56 | m³ |
| 80 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 1,29 | 100m³ |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 1,29 | 100m³ |
| 82 | Ván khuôn gờ lan can | Yêu cầu theo chương V | 9,19 | 100m² |
| 83 | Ống nhựa d76-d90 | Yêu cầu theo chương V | 4,01 | 100m |
| 84 | Ống nhựa d60 | Yêu cầu theo chương V | 4 | 100m |
| 85 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Yêu cầu theo chương V | 2,23 | 100m |
| 86 | Gia công thép xe đúc lan can | Yêu cầu theo chương V | 16,57 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thép xe đúc gờ lan can | Yêu cầu theo chương V | 16,57 | tấn |
| 88 | Tháo thép đà giáo xe đúc gờ lan can | Yêu cầu theo chương V | 16,57 | tấn |
| 89 | Bê tông 20Mpa | Yêu cầu theo chương V | 4,8 | m³ |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu theo chương V | 0,22 | 100m² |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện lên + xuống | Yêu cầu theo chương V | 10,56 | tấn |
| 92 | Vận chuyển bê tông chất tải bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi 20km | Yêu cầu theo chương V | 10,56 | tấn |
| 93 | Lan can thép | Yêu cầu theo chương V | 23,7 | tấn |
| 94 | Mạ kẽm lan can | Yêu cầu theo chương V | 23.700 | kg |
| 95 | Lắp đặt lan can thép | Yêu cầu theo chương V | 23,7 | Tấn |
| 96 | Bu lông M18 | Yêu cầu theo chương V | 346 | cái |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt thép treo hệ giá đỡ cây xanh | Yêu cầu theo chương V | 11,52 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hệ giá đỡ | Yêu cầu theo chương V | 11,52 | tấn |
| 99 | Bu lông M16; L=450mm | Yêu cầu theo chương V | 296 | cái |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn CKN D1,5m, độ sâu < 30m | Yêu cầu theo chương V | 224,4 | m |
| 2 | Khoan vào sét CKN D1,5m, độ sâu < 30m | Yêu cầu theo chương V | 15,6 | m |
| 3 | Khoan vào đất CKN D1,5m, độ sâu > 30m | Yêu cầu theo chương V | 18,4 | m |
| 4 | Khoan vào sét, cát CKN D1,5m, độ sâu > 30m | Yêu cầu theo chương V | 142,4 | m |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB 240-T trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 5,33 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 61,55 | Tấn |
| 7 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 670,48 | m³ |
| 8 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 7,38 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 7,38 | 100m³ |
| 10 | ống thép siêu âm D54,9/59,9 | Yêu cầu theo chương V | 16,38 | 100m |
| 11 | ống thép siêu âm D107,5/113,5 | Yêu cầu theo chương V | 4,16 | 100m |
| 12 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu theo chương V | 7,44 | m3 |
| 13 | Gia công cóc nối thép Loại 1 | Yêu cầu theo chương V | 1.080 | bộ |
| 14 | Gia công cóc nối thép Loại 2 | Yêu cầu theo chương V | 360 | bộ |
| 15 | Gia công cóc nối thép Loại 3 | Yêu cầu theo chương V | 240 | bộ |
| 16 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 18,88 | m3 |
| 17 | Gia công ống vách thu hồi | Yêu cầu theo chương V | 2,35 | tấn |
| 18 | Khấu hao ống vách thu hồi | Yêu cầu theo chương V | 2,35 | tấn |
| 19 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 708,24 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 7,08 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 22 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D≤18 | Yêu cầu theo chương V | 8,77 | tấn |
| 23 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D>18 | Yêu cầu theo chương V | 37,4 | tấn |
| 24 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa | Yêu cầu theo chương V | 353,51 | m³ |
| 25 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 3,59 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 3,59 | 100m³ |
| 27 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 35MPa | Yêu cầu theo chương V | 73,2 | m³ |
| 28 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 30 | Chốt CĐC D60 neo mạ kẽm | Yêu cầu theo chương V | 115,4 | kg |
| 31 | Bê tông không co ngót khe co giãn 40MPa | Yêu cầu theo chương V | 0,3 | m³ |
| 32 | Nhựa đường chèn khe | Yêu cầu theo chương V | 0,002 | m³ |
| 33 | Tấm cao su dày 2mm | Yêu cầu theo chương V | 3,6 | m2 |
| 34 | Hộp chốt dày 2cm | Yêu cầu theo chương V | 8 | hộp |
| 35 | Đào đất hố móng bằng máy | Yêu cầu theo chương V | 9,47 | 100m³ |
| 36 | Đắp đất K90 | Yêu cầu theo chương V | 4,94 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 4,53 | 100m³ |
| 38 | Đổ BT đệm đáy móng + tạo phẳng 10Mpa | Yêu cầu theo chương V | 10,8 | m³ |
| 39 | Đá dăm đệm cát | Yêu cầu theo chương V | 27,38 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 3,97 | 100m² |
| 41 | Gia công thép đà giáo (hệ không định hình) thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 6,91 | tấn |
| 42 | Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 6,91 | tấn |
| 43 | Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công mố, trụ | Yêu cầu theo chương V | 18,38 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 25,29 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 25,29 | tấn |
| 46 | Khoan vào đất trên cạn CKN D1,5m, độ sâu < 30m | Yêu cầu theo chương V | 540 | m |
| 47 | Khoan vào đất CKN D1,5m, độ sâu > 30m | Yêu cầu theo chương V | 23,76 | m |
| 48 | Khoan vào sét, cát CKN D1,5m, độ sâu > 30m | Yêu cầu theo chương V | 390,24 | m |
| 49 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB 240-T trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 12,65 | Tấn |
| 50 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 141,35 | Tấn |
| 51 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 1.571,4 | m³ |
| 52 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 17,29 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 17,29 | 100m³ |
| 54 | ống thép siêu âm D54,9/59,9 | Yêu cầu theo chương V | 38,95 | 100m |
| 55 | ống thép siêu âm D107,5/113,5 | Yêu cầu theo chương V | 9,88 | 100m |
| 56 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu theo chương V | 17,64 | m3 |
| 57 | Gia công cóc nối thép Loại 1 | Yêu cầu theo chương V | 2.430 | bộ |
| 58 | Gia công cóc nối thép Loại 2 | Yêu cầu theo chương V | 810 | bộ |
| 59 | Gia công cóc nối thép Loại 3 | Yêu cầu theo chương V | 540 | bộ |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB240-T trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 0,27 | Tấn |
| 62 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,0m trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 6,13 | m³ |
| 63 | Gia công cóc nối thép Loại 2 | Yêu cầu theo chương V | 45 | bộ |
| 64 | Gia công ống vách thu hồi | Yêu cầu theo chương V | 0,11 | tấn |
| 65 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 42,48 | m3 |
| 66 | Gia công ống vách thu hồi | Yêu cầu theo chương V | 2,35 | tấn |
| 67 | Khấu hao ống vách thu hồi | Yêu cầu theo chương V | 2,35 | tấn |
| 68 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 1.685,88 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 16,86 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển phế thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 0,42 | 100m³ |
| 71 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D≤18 | Yêu cầu theo chương V | 7,52 | tấn |
| 72 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D>18 | Yêu cầu theo chương V | 97,87 | tấn |
| 73 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa | Yêu cầu theo chương V | 729,93 | m³ |
| 74 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa | Yêu cầu theo chương V | 206,43 | m³ |
| 75 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 9,5 | 100m³ |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 9,5 | 100m³ |
| 77 | Đào đất hố móng bằng máy | Yêu cầu theo chương V | 16,37 | 100m³ |
| 78 | Đắp đất K90 | Yêu cầu theo chương V | 8,12 | 100m³ |
| 79 | Vận chuyển đất thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 8,25 | 100m³ |
| 80 | Đổ BT đệm đáy móng + tạo phẳng 10Mpa | Yêu cầu theo chương V | 27,82 | m³ |
| 81 | Đá dăm đệm cát | Yêu cầu theo chương V | 62,03 | m³ |
| 82 | Khấu hao cọc ván thép | Yêu cầu theo chương V | 169,86 | tấn |
| 83 | Ép cọc ván thép (phần ngập đất) | Yêu cầu theo chương V | 21,39 | 100m |
| 84 | Ép cọc ván thép (không phần ngập đất) | Yêu cầu theo chương V | 0,93 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 21,39 | 100m |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 5,56 | 100m² |
| 87 | Gia công thép đà giáo (hệ không định hình) thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 8,66 | tấn |
| 88 | Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 8,66 | tấn |
| 89 | Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 18,11 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 26,76 | tấn |
| 91 | Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 26,76 | tấn |
| 92 | Gia công thép đà giáo (hệ không định hình) thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 14,35 | tấn |
| 93 | Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 14,35 | tấn |
| 94 | Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công mố, trụ | Yêu cầu theo chương V | 2,34 | tấn |
| 95 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 16,69 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 16,69 | tấn |
| 97 | Khoan vào đất trên cạn CKN D1,5m, độ sâu < 30m | Yêu cầu theo chương V | 540 | m |
| 98 | Khoan vào đất CKN D1,5m, độ sâu > 30m | Yêu cầu theo chương V | 30,78 | m |
| 99 | Khoan vào sét, cát CKN D1,5m, độ sâu > 30m | Yêu cầu theo chương V | 322,02 | m |
| 100 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB240-T trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 11,99 | Tấn |
| 101 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 137,84 | Tấn |
| 102 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 1.492,92 | m³ |
| 103 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 16,42 | 100m³ |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 16,42 | 100m³ |
| 105 | ống thép siêu âm D54,9/59,9 | Yêu cầu theo chương V | 36,5 | 100m |
| 106 | ống thép siêu âm D107,5/113,5 | Yêu cầu theo chương V | 9,27 | 100m |
| 107 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu theo chương V | 16,56 | m3 |
| 108 | Gia công cóc nối thép Loại 1 | Yêu cầu theo chương V | 2.430 | bộ |
| 109 | Gia công cóc nối thép Loại 2 | Yêu cầu theo chương V | 810 | bộ |
| 110 | Gia công cóc nối thép Loại 3 | Yêu cầu theo chương V | 540 | bộ |
| 111 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 42,48 | m3 |
| 112 | Khấu hao ống vách thu hồi | Yêu cầu theo chương V | 2,35 | tấn |
| 113 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 1.577,7 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 15,78 | 100m³ |
| 115 | Vận chuyển phế thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 0,42 | 100m³ |
| 116 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D≤18 | Yêu cầu theo chương V | 9,88 | tấn |
| 117 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D>18 | Yêu cầu theo chương V | 93,81 | tấn |
| 118 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa | Yêu cầu theo chương V | 729,93 | m³ |
| 119 | Bê tông bệ, thân trụ 40MPa | Yêu cầu theo chương V | 197,34 | m³ |
| 120 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 9,41 | 100m³ |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 9,41 | 100m³ |
| 122 | Đào đất hố móng bằng máy | Yêu cầu theo chương V | 13,29 | 100m³ |
| 123 | Đắp đất K90 | Yêu cầu theo chương V | 5,04 | 100m³ |
| 124 | Vận chuyển đất thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 8,25 | 100m³ |
| 125 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Yêu cầu theo chương V | 24,95 | m |
| 126 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 | Yêu cầu theo chương V | 24,95 | m |
| 127 | Đào bỏ cấp phối đá dăm dày 45cm | Yêu cầu theo chương V | 0,36 | 100m³ |
| 128 | Vận chuyển đất thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 0,36 | 100m³ |
| 129 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Yêu cầu theo chương V | 0,64 | 100m² |
| 130 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 | Yêu cầu theo chương V | 0,64 | 100m² |
| 131 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Yêu cầu theo chương V | 0,64 | 100m² |
| 132 | Tưới lớp nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Yêu cầu theo chương V | 0,64 | 100m² |
| 133 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu theo chương V | 0,13 | 100m³ |
| 134 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 135 | Đổ BT đệm đáy móng + tạo phẳng 10Mpa | Yêu cầu theo chương V | 27,82 | m³ |
| 136 | Đá dăm đệm cát | Yêu cầu theo chương V | 62,03 | m³ |
| 137 | Khấu hao cọc ván thép | Yêu cầu theo chương V | 113,24 | tấn |
| 138 | Ép cọc ván thép (phần ngập đất) | Yêu cầu theo chương V | 13,95 | 100m |
| 139 | Ép cọc ván thép (không phần ngập đất) | Yêu cầu theo chương V | 0,93 | 100m |
| 140 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 13,95 | 100m |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 4,97 | 100m² |
| 142 | Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 8,66 | tấn |
| 143 | Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 18,11 | tấn |
| 144 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 26,76 | tấn |
| 145 | Tháo thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 26,76 | tấn |
| 146 | Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 13,69 | tấn |
| 147 | Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công mố, trụ | Yêu cầu theo chương V | 2,34 | tấn |
| 148 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 16,03 | tấn |
| 149 | Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 16,03 | tấn |
| 150 | Khoan vào đất trên cạn CKN D1,5m, độ sâu < 30m | Yêu cầu theo chương V | 240 | m |
| 151 | Khoan vào đất CKN D1,5m, độ sâu > 30m | Yêu cầu theo chương V | 41,2 | m |
| 152 | Khoan vào sét, cát CKN D1,5m, độ sâu > 30m | Yêu cầu theo chương V | 93,2 | m |
| 153 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB240-T trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 5,11 | Tấn |
| 154 | Cốt thép cọc khoan nhồi BTCT CB400-V trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 59,71 | Tấn |
| 155 | BT 30Mpa cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 628,56 | m³ |
| 156 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 6,91 | 100m³ |
| 157 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 6,91 | 100m³ |
| 158 | ống thép siêu âm D54,9/59,9 | Yêu cầu theo chương V | 15,26 | 100m |
| 159 | ống thép siêu âm D107,5/113,5 | Yêu cầu theo chương V | 3,88 | 100m |
| 160 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Yêu cầu theo chương V | 6,96 | m3 |
| 161 | Gia công cóc nối thép Loại 1 | Yêu cầu theo chương V | 1.080 | bộ |
| 162 | Gia công cóc nối thép Loại 2 | Yêu cầu theo chương V | 360 | bộ |
| 163 | Gia công cóc nối thép Loại 3 | Yêu cầu theo chương V | 240 | bộ |
| 164 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 18,88 | m3 |
| 165 | Khấu hao ống vách thu hồi | Yêu cầu theo chương V | 2,35 | tấn |
| 166 | Bơm dung dịch Bentonit trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 661,6 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất, mùn khoan đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 6,62 | 100m³ |
| 168 | Vận chuyển phế thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| 169 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D≤18 | Yêu cầu theo chương V | 5,61 | tấn |
| 170 | CT bệ móng, thân, xà mũ trụ trên cạn D>18 | Yêu cầu theo chương V | 30,84 | tấn |
| 171 | Bê tông bệ, thân trụ 35MPa | Yêu cầu theo chương V | 306,3 | m³ |
| 172 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 3,11 | 100m³ |
| 173 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 3,11 | 100m³ |
| 174 | Bê tông xà mũ mố, bệ kê gối 35MPa | Yêu cầu theo chương V | 44,3 | m³ |
| 175 | Sản xuất bê tông tại hiện trường bằng trạm trộn 90m3/h | Yêu cầu theo chương V | 0,45 | 100m³ |
| 176 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn cự ly 0,5km | Yêu cầu theo chương V | 0,45 | 100m³ |
| 177 | Chốt neo mạ kẽm | Yêu cầu theo chương V | 211,3 | kg |
| 178 | Đào đất hố móng bằng máy | Yêu cầu theo chương V | 7,74 | 100m³ |
| 179 | Đắp đất K90 | Yêu cầu theo chương V | 4,01 | 100m³ |
| 180 | Vận chuyển đất thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 3,73 | 100m³ |
| 181 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Yêu cầu theo chương V | 11,68 | m |
| 182 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 | Yêu cầu theo chương V | 11,68 | m |
| 183 | Đào bỏ cấp phối đá dăm dày 45cm | Yêu cầu theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 184 | Vận chuyển đất thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 0,07 | 100m³ |
| 185 | Thảm Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm | Yêu cầu theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 186 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương T/C 0.5 kg/m2 | Yêu cầu theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 187 | Thảm Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Yêu cầu theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 188 | Tưới lớp nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Yêu cầu theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 189 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 190 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 191 | Đổ BT đệm đáy móng + tạo phẳng 10Mpa | Yêu cầu theo chương V | 10,8 | m³ |
| 192 | Đá dăm đệm cát | Yêu cầu theo chương V | 27,38 | m³ |
| 193 | Khấu hao cọc ván thép | Yêu cầu theo chương V | 54,79 | tấn |
| 194 | Ép cọc ván thép (phần ngập đất) | Yêu cầu theo chương V | 6,75 | 100m |
| 195 | Ép cọc ván thép (không phần ngập đất) | Yêu cầu theo chương V | 0,45 | 100m |
| 196 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 6,75 | 100m |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu theo chương V | 3,29 | 100m² |
| 198 | Khấu hao VLC hệ đà giáo (hệ không định hình) | Yêu cầu theo chương V | 3,59 | tấn |
| 199 | Khấu hao thép đà giáo (hệ định hình) thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 12,79 | tấn |
| 200 | Lắp dựng thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 16,39 | tấn |
| 201 | Tháo dỡ thép đà giáo thi công trụ | Yêu cầu theo chương V | 16,39 | tấn |
| 202 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày sơn 2mm | Yêu cầu theo chương V | 188,44 | m2 |
| 203 | Biển báo tam giác L=0,7 | Yêu cầu theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Dán màng phản quang | Yêu cầu theo chương V | 1,18 | m2 |
| 205 | Lắp biển báo tam giác | Yêu cầu theo chương V | 4 | cái |
| 206 | BT đúc sẵn panen đá 1x2 M250 | Yêu cầu theo chương V | 48,91 | m3 |
| 207 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Yêu cầu theo chương V | 1,74 | m3 |
| 208 | Cốt thép BTĐS panen D<=18mm | Yêu cầu theo chương V | 2,5 | tấn |
| 209 | Ván khuôn thép panen đúc sẵn | Yêu cầu theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 210 | Lắp đặt panel bằng cần cẩu | Yêu cầu theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 211 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu theo chương V | 5,15 | 100m³ |
| 212 | Bê tộng đệm 10MPa | Yêu cầu theo chương V | 32,8 | m³ |
| 213 | Bê tộng đệm 16MPa | Yêu cầu theo chương V | 202,4 | m³ |
| 214 | Hàng rào tôn (Khấu hao) | Yêu cầu theo chương V | 242,2 | m2 |
| 215 | Hàng rào thép gai (Khấu hao) | Yêu cầu theo chương V | 766,84 | m2 |
| 216 | Lắp dựng hàng rào + Tháo dỡ | Yêu cầu theo chương V | 1.009,04 | m2 |
| 217 | San ủi mặt bằng | Yêu cầu theo chương V | 7,34 | 100m3 |
| 218 | Đào đất | Yêu cầu theo chương V | 2,96 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát K90 | Yêu cầu theo chương V | 9,67 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát K95 | Yêu cầu theo chương V | 1,79 | 100m3 |
| 221 | Thanh thải mặt bằng | Yêu cầu theo chương V | 16,62 | 100m3 |
| 222 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Yêu cầu theo chương V | 238,38 | m3 |
| 223 | Phá dỡ vỉa hè | Yêu cầu theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển phế thải đổ đi 20km | Yêu cầu theo chương V | 19,18 | 100m³ |
| 225 | Đèn nháy | Yêu cầu theo chương V | 24 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,77% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,23% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi