Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201225364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu “ Hổ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tường Chính phủ” |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 10:22:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,940,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | +) Phần công nghệ đập dâng nước | |||
| 1 | Vận chuyển ống và vật tư lên thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | Công/tb |
| 2 | Lắp đặt cút thép BB 90 độ; Đkính cút 300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt côn thép BU; Đkính côn 300/250mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép loe đầu BB 90 độ, Đkính cút 400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | LĐ ống thép BB sơn epoxy nối với côn BU; Đkính ống 250mm | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m |
| 6 | LĐ ống thép BB sơn epoxy; Đkính ống 400mm | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt van xả đáy, Đkính van 400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép inox bên dưới tấm đan mương thu nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | LĐ ống thép xả cặn mương thu nước; Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép inox hình tròn D300mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép inox 15x15mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng mặt bích ống thu nước,Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép BU; Đkính côn 250/125mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| C | +) Phần đê quai chắn nước | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai - Đất cấp III; (lấy đất tại chỗ cách 100m) | Chương V của E-HSMT | 41,3 | 1 m3 |
| 2 | Đóng đất vào bao và đắp đê quai bằng bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 41,3 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm - Đất đê quai | Chương V của E-HSMT | 54,2 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 90m tiếp theo - Đất đê quai | Chương V của E-HSMT | 54,2 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạc chống thấm nước thân đê | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m2 |
| 6 | Đắp đất đê quai chắn dòng | Chương V của E-HSMT | 12,9 | 1 m3 |
| D | +) Phần xây dựng đập dâng | |||
| 1 | Vệ sinh, nạo vét bùn đất, đá trước đập chẻ đá lớn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | Công/tb |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m2 |
| 3 | Phá đá=thủ công, chiều dày <= 0.5m; Đá cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 4 | Khoan cấy vào đá = máy khoan; Lỗ khoan fi<=16, khoan sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 306 | 1 lỗ |
| 5 | Ván khuôn thân đập, Chiều dày > 45 cm | Chương V của E-HSMT | 20,2 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường; Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,7 | Tấn |
| 8 | Bê tông tường thẳng, Dày> 45cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 13,1 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn rốn xả đáy | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép rốn xả đáy,Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 11 | Bê tông rốn xả đáy, Vữa bê tông đá 4x6M300 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 12 | Quét nước xi măng có phụ gia Sika lên thân đập, rốn xả | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tấm đan thép kích thước 1200x750mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tấm đan thép kích thước 800x750mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| E | +) Đào tuyến ống bằng máy và thủ công:- Tuyến ống nước thô từ đập dâng về bể chứa | |||
| 1 | Đào đường ống bằng tay, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cầm tay | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cẩm tay | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m3 |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE d125mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 9.2mm | Chương V của E-HSMT | 190 | 1 m |
| 5 | Rãi băng tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 6 | Làm trụ định vị bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| F | +) Các chi tiết gia cố ống ( trụ đỡ, nịt ống ) | |||
| 1 | Lắp đặt nịt ống HDPE, đường kính ống 125mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, Đường kính cút 125mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| G | +) Chi tiết đi ngầm ống qua khe suối từ C12-C17 | |||
| 1 | Đào đường ống băng qua suối bằng thủ công, Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 21,9 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông rùa neo ống, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 4 | Lắp các loại rùa neo ống | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 125mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 33,1 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt BU; Đkính BU 125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép BB 135 độ= PP hàn; Đkính cút 125mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| H | +) Chi tiết van cổng tại cọc 1: Xây lắp hố van tuyến ống (1mx1m) | |||
| 1 | Đào hố van rộng bằng tay, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng hố van; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng hố van | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường hố ga bề dày 2 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu; Chiều dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh tường hố van; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng đỉnh tường,Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh tường hố van,giằng đỉnh tường hố van | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp hố ga vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng khung đan nội ngoại hố van, thép V70x70x5 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích Đkính van 125mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BU HDPE đường kính BU 125mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 125mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| I | +) Công nghệ bể v=50m3: - Bể xử lý nước sạch: Hố ga 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép BU nước vào; Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt van cổng mặt bích, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt BU Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm, dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m |
| 5 | LĐ cút nhựa 135 độ HDPE d110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối = PP hàn, Đkính côn 300/150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt cút thép 90 độ UU= PP hàn Đkính cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép 90 độ BU= PP hàn Đkính cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép BU bằng PP hàn Đkính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt L thép D150 BB, l=1.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích lá lật, Đkính van 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép BU, Đkính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt van cổng mặt bích, Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| J | +) Công nghệ bể v=50m3: - Bể xử lý nước sạch: Hố ga 2 | |||
| 1 | Lắp đặt côn thép nối = PP hàn, đường kính côn 300/150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cút thép 90 độ UU= PP hàn, đường kính cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép 90 độ BU= PP hàn, đường kính cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép BU bằng PP hàn, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép BU, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt van cổng mặt bích đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| K | +) Công nghệ bể v=50m3: - Bể xử lý nước sạch: Hố ga 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép BU bằng PP hàn đường kính ống 125mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt BU HDPE đường kính BU 125mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng mặt bích đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE d125mm, dày 9.2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ; Đường kính cút 125mm, chiều dày 9.2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| L | +) Công nghệ bể v=50m3: - Bể xử lý nước sạch: Hố ga 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép BU bằng PP hàn, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt van cổng mặt bích, Đường kính van 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đục lỗ thu nước; Đkính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| M | +) Xây lắp bể v=50m3 | |||
| 1 | Đào móng bể bằng tay, Chiều sâu <=2m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 276,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bể = đầm đất cầm tay 70kg | Chương V của E-HSMT | 72,7 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng đáy bể, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường bể chứa | Chương V của E-HSMT | 208,9 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tường bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường bể, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 2,6 | Tấn |
| 11 | Bê tông tường thẳng, Dày<= 45 cm; Cao <= 6m,vữa BT đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 27,3 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 25,8 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép nắp bể, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng khung tấm đan nắp đậy, thép V50x50x4 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 16 | Làm tầng sỏi lọc | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 1 m3 |
| 17 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 1 m3 |
| 18 | Làm tầng than hoạt tính | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm ngăn nước water bar V20 | Chương V của E-HSMT | 34,2 | 1m |
| 20 | Bảo dưỡng bê tông đáy bể chứa | Chương V của E-HSMT | 50,4 | 1m2 |
| 21 | Ngâm nước thử thấm bể | Chương V của E-HSMT | 81,8 | 1m3 |
| 22 | Vệ sinh,khử trùng bể | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 23 | Đục trám lỗ ti và mài bê tông tại vị trí, ghép mí ván khuôn tường bể chứa | Chương V của E-HSMT | 10 | công/tb |
| 24 | Quét phụ gia chống thấm xử lý vị trí,ghép mí ván khuôn tường bể | Chương V của E-HSMT | 242,3 | 1m |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 114,2 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt cửa inox nắp hố thăm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Gia công thang vào thăm bể bằng thép inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| N | +) Hố van xả tràn | |||
| 1 | Bê tông móng hố van xả tràn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố van xả tràn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông đặc VN-Đ20 (6x9.5x20 cm); Dày<= 33cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đậy hố van xả tràn, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đậy hố van | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khung nội, khung ngoại tấm đan hố van, thép V75x75x6 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 tấn |
| 7 | Lắp các tấm đan đậy hố van bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Trát tường trong hố van, bề dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,3 | 1 m2 |
| O | +) Phần tường chắn bảo vệ bể: | |||
| 1 | Đào móng bể bằng tay; Chiều sâu <=2m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất = đầm đất cầm tay 70kg | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm; Vữa XM cát vàng M 100 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm; Cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m3 |
| 6 | Làm tầng sỏi lọc | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m3 |
| 7 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m3 |
| 8 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 110mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| P | *\4-Tuyến ống cấp nước từ bể_DN110 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào <= 0.8m3 | Chương V của E-HSMT | 919,5 | 1 m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III; Tuyến chính từ C18-C20, và từ C43-C48: 71.95=71.950 | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát đường ống = máy đầm đất | Chương V của E-HSMT | 302,2 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống = máy đầm đất cầm tay | Chương V của E-HSMT | 691,1 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Chương V của E-HSMT | 2.360 | 1 m |
| 6 | Rãi băng tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2.360 | m |
| 7 | Làm trụ định vị bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 Cái |
| 8 | Cắt đường bê tông hiện trạng ( từ C49 đến C50) | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 m |
| 9 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường bê tông, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 10 | Lót bạt thi công hoàn trả mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát hoàn trả nền đường = máy đầm đất | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường hoàn trả, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt nịt ống HDPE d110mm | Chương V của E-HSMT | 95 | Cái |
| Q | +) Van xả khí tại C59 | |||
| 1 | Lắp đặt hộc tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van gai, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lục giác Inox D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đai nịt nhựa HDPE, đường kính 75*3/4mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| R | +) Van xả cặn tại C45 và C116: Xây lắp 2 hố van tuyến ống (1mx1m) | |||
| 1 | Đào hố van rộng bằng tay, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay | Chương V của E-HSMT | 7,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng hố van; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng hố van | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường hố ga bề dày 2 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh tường hố van; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng đỉnh tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh tường hố van giằng đỉnh tường hố van | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng khung đan nội ngoại hố van thép V70x70x5 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | LĐ tê nhựa HDPE = pp hàn gia nhiệt, đường kính D110*110*110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BU Đkính BU 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng mặt bích ống thu nước; Đkính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| S | +) Chi tiết đấu nối tuyến ống DN75: Xây lắp hố van tuyến ống (1mx1m) | |||
| 1 | Đào hố van rộng bằng tay, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,7 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng hố van; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng hố van | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường hố ga bề dày 2 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu; Chiều dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh tường hố van; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng đỉnh tường; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh tường hố van giằng đỉnh tường hố van | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng khung đan nội ngoại hố van thép V70x70x5 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | LĐ tê nhựa HDPE = pp hàn gia nhiệt, đường kính D110*110*110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | LĐ côn nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt, đường kính côn D110/75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van gai đường kính van 66mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông mặt bích; Đường kính măng sông 75mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 66mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| T | +) Các phụ tùng khác | |||
| 1 | LĐ cút nhựa 135 độ HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | LĐ cút nhựa 90 độ HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| U | +) Chi tiết bít đúc ống HDPE D_110 tại cuối tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt hộc tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE=pp dán keo; Đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông; Đkính nút bịt 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| V | +) Tuyến ống dọc đường liên thôn_DN75 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào <= 0.8m3; Đất cấp III, từ C188-C166 | Chương V của E-HSMT | 248 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát đường ống = máy đầm đất | Chương V của E-HSMT | 78,9 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống = máy đầm đất cầm tay | Chương V của E-HSMT | 168,1 | 1 m3 |
| 4 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 75mm L=40 | Chương V của E-HSMT | 569 | 1 m |
| 5 | Rãi băng tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 569 | m |
| 6 | Làm trụ định vị bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Cái |
| 7 | Cắt đường bê tông hiện trạng ( từ C49 đến C50) | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 m |
| 8 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường bê tông; bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 9 | Lót bạt thi công hoàn trả mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m2 |
| 10 | Đệm cát hoàn trả nền đường = máy đầm đất | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường hoàn trả, Dày <= 25 cm; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE=pp dán keo; Đường kính cút 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| W | +) Chi tiết bít đúc HDPE DN_75 tại cuối tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt hộc tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE=pp dán keo; Đường kính cút 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi