Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, kho bảo quản và xưởng sơ chế, chế biến rau (5-10 tấn) của Hợp tác xã nông nghiệp Tân Hợp, xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223791-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, kho bảo quản và xưởng sơ chế, chế biến rau (5-10 tấn) của Hợp tác xã nông nghiệp Tân Hợp, xã Hồng Thái, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201164870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn đối ứng của HTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 20:48:00 đến ngày 2020-12-14 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trụ sở làm việc (Phần móng)
1 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4086 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5903 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,9962 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,9707 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5007 100m3
6 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2338 100m3
7 Vận chuyển đất Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2338 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,453 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0022 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0968 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0911 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,961 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
B Hạng mục 2: Trụ sở làm việc (Phần thân)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,3413 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,9747 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 127,5556 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 214,2562 m2
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,782 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,636 m2
7 Chi tiết chân trụ đầu trụ khoán gọn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 ck
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,6856 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2575 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5056 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5374 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53,74 m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,6869 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4258 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0504 tấn
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7036 100m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70,36 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,2398 m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5654 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0511 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0957 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,565 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,54 m
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 516,8668 m2
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3528 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3528 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5317 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5317 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,386 100m2
30 Tôn úp nóc +Diềm mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,44 m
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65,9999 1m2
32 Thi công trần bằng tôn lạnh + dầm thép hộp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 69,5208 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
34 Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 ck
35 Cút D90 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 ck
36 Keo dán ống nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
37 Đai giữ ống nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
38 Vít nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
39 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp dựng ống thoát tràn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,408 m2
42 Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33,408 m2
43 Vách ngăn compac Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2886 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 1m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8855 100m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 149,4866 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,6204 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 53,56 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,0968 m2
C Hạng mục 3: Trụ sở làm việc (Phần điện)
1 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*6mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/PVC/2*6mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*36W-1,2m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
9 Lắp đặt đèn compac 11W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
17 Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 Đế nhựa âm tường đơn của công tắc & ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
19 Đế nhựa âm tường automat Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
20 Tủ điện âm tường kim loại KT: 380*250*150 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
22 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Đầu cốt đồng M6 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Móc treo quạt trần, thép D10, dài 1,2m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Đinh vít M3*30 + nở 04 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
26 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
27 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt hộp công tơ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
29 Gía treo công tơ( đủ bộ ) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
D Hạng mục 4: Trụ sở làm việc (Phần cấp nước sinh hoạt)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 32 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 32 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*32 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 32*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 32 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 40 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa PPR, D= 50 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 32 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32*20 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt vòi gạt D25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
33 Lắp đặt vòi gạt D15 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp đặt giá treo khăn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
43 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 loại ngang Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
44 Lắp đặt van phao D15 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
E Hạng mục 5: Trụ sở làm việc (Phần thoát nước)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 34 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 60 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 34 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt Y nhựa, PVC D= 110*60 mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Keo dán nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 tuýp
F Hạng mục 6:Trụ sở làm việc (Phần bể tự hoại)
1 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1473 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,91 m3
3 Vận chuyển đất Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0982 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,775 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1625 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0855 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,7903 m3
8 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,6673 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,551 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,551 m2
12 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0238 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 1cấu kiện
G Hạng mục 7: Xưởng sơ chế, chế biến rau (Phần móng)
1 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1733 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,5408 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,328 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,4238 m3
5 Vận chuyển đất Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2272 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,3209 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 247,6974 m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9072 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1435 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,0282 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,732 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,3856 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4896 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1154 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7668 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,2186 m3
18 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4437 100m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,48 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,48 m2
H Hạng mục 8: Xưởng sơ chế, chế biến rau (Phần thân)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,568 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0907 tấn
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 201,6 m2
7 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,3341 tấn
8 Lắp cột thép các loại Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,3341 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0913 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0913 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5883 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,5883 tấn
13 Gia công giằng mái thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4642 tấn
14 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4642 tấn
15 Cóc bắt cáp M16 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
16 Tăng đơ M16*600 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,504 100m2
18 Tôn úp nóc +Diềm mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,16 m
19 Máng xối Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51,2 m
20 Diềm mái Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32,12 m
21 Tấm nhựa lấy sáng Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
23 Phễu thu nước mái PVC + lưới chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 ck
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 chếch nhựa - Đường kính 110mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
26 Keo dán ống nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
27 Đai giữ ống nhựa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
28 Vít nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102 cái
29 Cầu chắn rác Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
31 Cửa cuốn kéo tay lá 7dem sơn tĩnh điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
32 Khóa ngang cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
34 Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,4235 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,6858 100m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,4 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 105,2 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 457,1048 1m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
41 Hoa sắt 12*12 mua sẵn theo thiết kế Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
I Hạng mục 9: Xưởng sơ chế, chế biến rau (Phần điện)
1 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*25mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại CU/PVC/2*10mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
6 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2 cực 20A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2 cực 15A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2*40W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
11 Quạt đứng công nghiệp D750-240W Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
12 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Biến dòng 100/5A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Lắp đặt đèn báo pha Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
16 chuyển mạch vôn, am pe Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Lắp đặt cầu chì 3*5A Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
20 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt mặt viền đơn của công tắc và ổ cắm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
22 Lắp đặt mặt viền đơn automat đơn 1 tép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Tủ điện kim loại KT: 500*350*200 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
25 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Đầu cốt đồng M25 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
28 Ghíp đồng A10 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Đinh vít M3*30 + nở 04 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
30 Dây thép mạ kẽm D4 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Băng dính cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
J Hạng mục 10: Xưởng sơ chế, chế biến (Phần chống sét)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,525 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,525 m3
3 Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,1m Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
6 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
8 Thép L63x63x6 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 143 kg
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
10 Đệm cao su cách điện Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Bản mã 310*300*4mm Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Đai thép Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
13 Vít nở Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
14 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Sơn chống gỉ Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 kg
16 Que hàn E42 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 kg
17 Hóa chất làm giảm điện trở gem Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 kg
18 Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4: Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bình
19 Hộp để bình cứu hoả: Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Tủ điện kim loại KT: 200*300*150 Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->