Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Hùng Vương, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trường mầm non Hùng Vương, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:20:00 đến ngày 2020-12-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,097,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước sau đó lắp lại | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần để tận dụng lại | Theo Chương V của E-HSMT | 130,15 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,694 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 18,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 130,15 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 279,579 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT | 6,508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT | 6,508 | m3 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 130,15 | 1m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 130,15 | 1m2 |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 131,849 | 1m2 |
| 15 | Tấm ốp sườn, máng thu nước khổ 600 | Theo Chương V của E-HSMT | 58,48 | m |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 37,642 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 117,205 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 162,374 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 20 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ kính 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt vách kính bằng nhôm hệ kính 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| B | Hạng mục 2: NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước thoát mái toàn nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 8,111 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V của E-HSMT | 226,111 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 211,095 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 151,317 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1.002,593 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan | Theo Chương V của E-HSMT | 7,67 | m |
| 10 | Phá dỡ nền đá granit bậc cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 20% phá lớp vữa cũ) | Theo Chương V của E-HSMT | 216,695 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính 15% phá lớp vữa cũ) | Theo Chương V của E-HSMT | 135,892 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 515,61 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tính 80% | Theo Chương V của E-HSMT | 866,779 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tính 85% | Theo Chương V của E-HSMT | 770,065 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 991,577 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT | 67,929 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT | 67,929 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 300,895 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3m, vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 211,095 | 1m2 |
| 21 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo Chương V của E-HSMT | 226,111 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 8,111 | 100m2 |
| 23 | Lợp lóc, sối nước mái nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 113,79 | md |
| 24 | Lát nền, sàn, KT 600x600, vữa XM mác 75 nền nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 927,399 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 75 nền vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 75,194 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch chân tường các phòng học, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 515,61 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 151,317 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 216,694 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 213,235 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.897,536 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.083,474 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 33 | Thi công lắp đặt lan can inox 304 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,67 | md |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 5,314 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4.600 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 43 | Tủ điện 550x350x170mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 45 | Đèn báo ba màu | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Công tác đảo chiều | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 58 | Đế âm chịu nhiệt | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 59 | Mặt công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 60 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 65 | Thoát sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 66 | Cầu chắn rác D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | quả |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 11mm | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42m | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34m | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| C | Hạng mục 3: NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước thoát mái toàn nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V của E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 64,896 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 112,918 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 801,153 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 791,97 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 392,779 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 354,568 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V của E-HSMT | 14,977 | m |
| 15 | Phá dỡ granito tam cấp, bậc cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 67,018 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT | 25,073 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V của E-HSMT | 25,073 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 110,325 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3m, vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 64,896 | 1m2 |
| 20 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo Chương V của E-HSMT | 72,96 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 22 | Lợp lóc, sối nước mái nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 23,88 | md |
| 23 | Lát nền, sàn, KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 323,271 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 31,297 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch chân tường các phòng học, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 116,52 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 112,918 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 801,153 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 791,97 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 67,018 | m2 |
| 30 | Thi công lắp đặt lan can inox 304 | Theo Chương V của E-HSMT | 14,977 | md |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 9,058 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Công tác đảo chiều | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Đế âm chịu nhiệt | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Mặt công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Thoát sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Cầu chắn rác D110 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42m | Theo Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi