Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng 2 cầu trên tuyến nhánh 1 và nhánh 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174218-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây dựng 2 cầu trên tuyến nhánh 1 và nhánh 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Gia Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 16:51:00 đến ngày 2020-12-15 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,758,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU NHÁNH 1 | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,529 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,58 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,58 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,58 | 100m3/km |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, phần định hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,01 | tấn |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, phần không định hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,636 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,646 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,646 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,555 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,285 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,555 | 100m |
| 12 | Cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124,195 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,078 | m3 |
| 16 | Đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 173,406 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,254 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,648 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112,96 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,518 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,603 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, 25 KN/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 37 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,746 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 122,64 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m3 |
| 40 | Đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 575,269 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,091 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,019 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,064 | 100m2 |
| 46 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212,8 | m2 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,4 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,147 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 Mpa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,113 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 55 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172,4 | m2 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,624 | m3 |
| 57 | Bi tum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,661 | kg |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,784 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 Mpa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,375 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,195 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 64 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,257 | m2 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( 20Mpa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,722 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 74 | Đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,9 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 76 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,465 | 100m3 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 524,054 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,572 | 100m2 |
| 84 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 85 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,56 | tấn |
| 86 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,387 | tấn |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,464 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,464 | tấn |
| 89 | Thanh xuyên táo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,121 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa), rộng >250cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 155,538 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,833 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,124 | m3 |
| 97 | Tấm xốp dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 98 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,301 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,431 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,126 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,301 | tấn |
| 105 | Chốt chống chuyển vị D32, L=650mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 315,44 | m |
| 107 | Khoan vào đất trên cạn L<=30m, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét dẻo, sét cứng, cát chặt, đất lẫn cuội sỏi, Khs=1,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 164,56 | m |
| 108 | Khoan vào đất trên cạn L>30m, đường kính lỗ khoan 1000mm, Khs 1,015*1,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,52 | m |
| 109 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 462,98 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối bằng cóc nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,806 | tấn |
| 111 | Cóc nối loại 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 864 | bộ |
| 112 | Cóc nối loại 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.728 | bộ |
| 113 | Ống siêu âm cọc D50/57 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,959 | 100m |
| 114 | Ống siêu âm cọc D107/114 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,355 | 100m |
| 115 | Nắp ống sonic M1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 116 | Nắp ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 117 | Đoạn nối ống sonic | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 224 | cái |
| 118 | Đoạn nối ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 119 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 121 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 514,844 | m3dd |
| 122 | Bơm vữa ống siêu âm trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,258 | m3 |
| 123 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,566 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,148 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,148 | 100m3/km |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,148 | 100m3/km |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3/km |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3/km |
| 130 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 133 | Ống siêu âm cọc D50/57 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 134 | Ống siêu âm cọc D107/114 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 135 | Nắp ống sonic M1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Nắp ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Đoạn nối ống sonic | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Đoạn nối ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 141 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,724 | m3dd |
| 142 | Bơm vữa ống siêu âm trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 143 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
| 150 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,729 | tấn |
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,446 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (40 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168,511 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,307 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống ≤100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.215,788 | m |
| 6 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | đầu |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T, I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.116,561 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3/km |
| 20 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<L≤33m, từ bãi chứa dầm ra đầu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | dầm/10m |
| 21 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<L≤33m, lao dọc dầm trên mũi dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | dầm/10m |
| 22 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28≤L<35m, từ bãi đúc lên xe gòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | dầm |
| 23 | Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | dầm |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,399 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,841 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,388 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,735 | 100m2 |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 33 | Thanh xuyên táo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 34 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,212 | tấn |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,637 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,637 | tấn |
| 37 | Thanh xuyên táo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,991 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,6 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 40 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,842 | tấn |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,685 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,685 | tấn |
| 43 | Thanh xuyên táo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,255 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,865 | tấn |
| 49 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,65 | m |
| 51 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40 MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,403 | m3 |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 54 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,065 | m2 |
| 55 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 528 | m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,941 | tấn |
| 59 | Mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,941 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,684 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,861 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,329 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,431 | 100m |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 72 | Bu lông neo D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,459 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,543 | m2 |
| 77 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,195 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| D | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), rộng ≤250cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,276 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,747 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,786 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,901 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,191 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,61 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,614 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,737 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,432 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,432 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 155,26 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,286 | 100m2 |
| 16 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,382 | 100m |
| 17 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3/km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3/km |
| 22 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 24 | Cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 25 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m cọc |
| 27 | Cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,76 | tấn |
| 28 | Cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình nẹp ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ thép hình nẹp ngang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,053 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,379 | 100m3 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,41 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,23 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,23 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 37 | Thanh xuyên táo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250( 20Mpa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| E | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,867 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (15 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,157 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,157 | tấn |
| 8 | Bu lông D22,8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.204 | cái |
| 9 | Bu lông D14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 368 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3/km |
| F | THÍ NGHIỆM CỌC CẦU NHÁNH 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 2 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.000 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lần TN/cọc TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| G | TUYẾN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,98 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m3 |
| 4 | Đào cải mương chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,27 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,11 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hè, taluy công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hè, ta luy công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,11 | 100m3 |
| 9 | Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,47 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấp mương hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 12 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,51 | 100m3 |
| 13 | Đào đỡ kết cấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,2 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,2 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,2 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,2 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,36 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,31 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,37 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,37 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh BTN C12.5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| I | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 419,42 | m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,28 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 4 | Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 125,83 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 520,55 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,51 | m3 |
| 9 | Bê lót M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,24 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,06 | m2 |
| J | GIA CỐ, PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,47 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,14 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,2 | 100m |
| 12 | Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,21 | kg |
| 13 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6 | kg |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 15 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 16 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,61 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,97 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,73 | 100m3 |
| K | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,76 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 4 | Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí, đất cấp I, đường kính giếng D400mm, chiều dài giếng L ≤20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,02 | 100m |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 9 | Đệm cát thoát nước K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,74 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 200KN/m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát gia tải phía sau tường chắn và mố ta luy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,54 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,05 | 100m |
| 14 | Bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 737 | cái |
| 15 | Cho đất vào bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,44 | m3 |
| 16 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 134 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,18 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,18 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,18 | 100m3/km |
| 20 | Đất đắp K90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 281,23 | m3 |
| 21 | Cát đắp nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.348,02 | m3 |
| L | HẠ TẦNG ĐẦU CẦU NHÁNH 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 14 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,83 | 100m |
| 21 | Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,99 | kg |
| 22 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,92 | kg |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 24 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,34 | m2 |
| 25 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,34 | m2 |
| 26 | Đào phá bờ vây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x140cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | ck |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 44 | Nắp ga Composite 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Nắp ga Composite 125KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lưới chắn rác composite (860x430x50)mm 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
| 57 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | 1 đoạn cống |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,85 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 60 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86 | 1 mối nối |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,01 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,55 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 90 | Nắp ga Composite 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Nắp ga Composite 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 109 | Nắp ga Composite 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 111 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 125 | Lưới chắn rác composite 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 127 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 128 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,57 | m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 138 | Lưới chắn Composit 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Nắp ga Composite 125KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| M | CẦU NHÁNH 2 | |||
| N | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,793 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,026 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,026 | 100m3/km |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,33 | tấn |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,37 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,4 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,4 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,98 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,98 | 100m |
| 12 | Cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,063 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,592 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 16 | Đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174,706 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,506 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,728 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,968 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,36 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, 25 KN/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,804 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,804 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,804 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,804 | 100m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,649 | 100m2 |
| 37 | Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,546 | 100m3 |
| 38 | Đất đắp K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 209,037 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,79 | 100m3 |
| 40 | Đất đắp K95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 370,567 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,279 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,878 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,448 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 46 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 188,96 | m2 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,074 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,147 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,113 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 55 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 163,6 | m2 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,659 | m3 |
| 57 | Bi tum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130,635 | kg |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,375 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 64 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,223 | m2 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,551 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,257 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,722 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | cấu kiện |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 545,136 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,193 | 100m2 |
| 74 | Vữa không co ngót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 75 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 76 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,45 | tấn |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,929 | tấn |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,929 | tấn |
| 79 | Thanh xuyên táo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa), rộng >250cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 314,607 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,005 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,91 | m3 |
| 86 | Tấm xốp dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,035 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,806 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,926 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,109 | tấn |
| 94 | Chốt chống chuyển vị D32, L=650mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 212,64 | m |
| 96 | Khoan vào đất trên cạn L<=30m, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét dẻo, sét cứng, cát chặt, đất lẫn cuội sỏi, Khs=1,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 267,36 | m |
| 97 | Khoan vào đất trên cạn L>30m, đường kính lỗ khoan 1000mm, Khs 1,015*1,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 214,4 | m |
| 98 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 ( 30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 481,307 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối bằng cóc nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,873 | tấn |
| 100 | Cóc nối loại 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 864 | bộ |
| 101 | Cóc nối loại 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.728 | bộ |
| 102 | Ống siêu âm cọc D50/57 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,768 | 100m |
| 103 | Ống siêu âm cọc D107/114 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,759 | 100m |
| 104 | Nắp ống sonic M1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 105 | Nắp ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 106 | Đoạn nối ống sonic | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 256 | cái |
| 107 | Đoạn nối ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 110 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 545,38 | m3dd |
| 111 | Bơm vữa ống siêu âm trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,781 | m3 |
| 112 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,566 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,454 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,454 | 100m3/km |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,454 | 100m3/km |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3/km |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3/km |
| 119 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 122 | Ống siêu âm cọc D50/57 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 123 | Ống siêu âm cọc D107/114 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 124 | Nắp ống sonic M1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Nắp ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Đoạn nối ống sonic | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Đoạn nối ống sonic M2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 130 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,724 | m3dd |
| 131 | Bơm vữa ống siêu âm trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 132 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
| 138 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3/km |
| 139 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,729 | tấn |
| O | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,099 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (40 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 144,438 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,692 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống ≤100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.042,104 | m |
| 6 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | đầu |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T, I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 957,052 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,654 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3/km |
| 20 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<L≤33m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | dầm/10m |
| 21 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<L≤33m, lao dọc dầm trên mũi dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | dầm/10m |
| 22 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28≤L<35m, từ bãi đúc lên xe gòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | dầm |
| 23 | Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | dầm |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,333 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,852 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,518 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 30 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,297 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,297 | tấn |
| 33 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,844 | tấn |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,531 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,531 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,8 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 38 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,719 | tấn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,437 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,437 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,494 | tấn |
| 46 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,48 | m |
| 48 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40 MPa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 51 | Máng thu nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 52 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 429 | m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,29 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,29 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,218 | tấn |
| 56 | Mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,218 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,706 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,936 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,332 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,409 | 100m |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 69 | Bu lông neo D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,682 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,157 | m2 |
| 74 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,648 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| P | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), rộng ≤250cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,724 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,833 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,681 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,231 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,715 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,572 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,949 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,185 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,451 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,451 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,27 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,568 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,395 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,997 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,827 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,24 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,163 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,9 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,227 | 100m2 |
| 29 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,167 | 100m |
| 30 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 31 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3/km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3/km |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,231 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,747 | 100m3 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,25 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,75 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,75 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 42 | Thanh xuyên táo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( 20Mpa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,762 | m3 |
| Q | Hầm chui dân sinh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 43,98 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,657 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), rộng >250cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 61,48 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,209 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,657 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,54 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,639 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm( 30Mpa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 19 | Tấm ngăn nước W=200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,98 | m |
| 20 | Vữa xi măng mối nối | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,045 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,545 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,8 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 28 | Bi tum chèn khe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,968 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,52 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,652 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,334 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,334 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 Mpa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,89 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,447 | 100m2 |
| 38 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,14 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3/km |
| 43 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,831 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,831 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,831 | 100m3/km |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,831 | 100m3/km |
| 47 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,496 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,992 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,992 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3/km |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3/km |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa), rộng ≤250cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,177 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa), dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,327 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,074 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3/km |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (15 MPa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,157 | tấn |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,157 | tấn |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,157 | tấn |
| 77 | Bu lông D22,8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.204 | cái |
| 78 | Bu lông D14 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 368 | cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3/km |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3/km |
| R | THÍ NGHIỆM CỌC CẦU NHÁNH 2 | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 2 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.000 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lần TN/cọc TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| S | TUYẾN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,71 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hè, taluy công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,33 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hè, ta luy công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m3 |
| 7 | Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,14 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấp mương hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| T | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,34 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,34 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,34 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,34 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,66 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (dày 16cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,61 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| U | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,77 | m |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Tấm đan rãnh 30x50x6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,03 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 185,31 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 9 | Bê lót M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| V | GIA CỐ, PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 2 | Cho đất vào bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 3 | Bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 270 | cái |
| 4 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51 | m2 |
| 5 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,6 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,46 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | 100m |
| W | HẠ TẦNG ĐẦU CẦU NHÁNH 2 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 12 | Thép tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,18 | kg |
| 13 | Thép buộc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,26 | kg |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 15 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,26 | m2 |
| 16 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,26 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 18 | Đào phá bờ vây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 34 | Nắp ga Composite 400KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lưới chắn rác composite (860x430x50)mm 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | 1 mối nối |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129,21 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,56 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,54 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 67 | Lưới chắn rác composite 250KN | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3/km |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi