Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây dựng 2 cầu trên tuyến nhánh 1 và nhánh 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174218-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây dựng 2 cầu trên tuyến nhánh 1 và nhánh 2
Số hiệu KHLCNT 20201059434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Gia Lâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:51:00 đến ngày 2020-12-15 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,758,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU NHÁNH 1
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,529 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,58 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,58 100m3/km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,58 100m3/km
5 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, phần định hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,01 tấn
6 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, phần không định hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,636 tấn
7 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,646 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,646 tấn
9 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,555 100m
10 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,285 100m
11 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,555 100m
12 Cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 124,195 tấn
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,846 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,078 m3
16 Đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 173,406 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,495 100m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,254 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,648 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,232 tấn
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,565 100m2
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112,96 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,38 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,518 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,603 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, 25 KN/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,094 100m2
29 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,25 m3
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1 100m2
32 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1 100m2
34 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,315 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,525 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1 100m2
37 Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,746 100m3
38 Đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 122,64 m3
39 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 100m3
40 Đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 575,269 m3
41 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,091 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,019 m3
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,64 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,437 tấn
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,064 100m2
46 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 212,8 m2
47 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,4 m3
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,45 100m
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,147 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 Mpa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,113 m3
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 100m2
55 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172,4 m2
56 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,624 m3
57 Bi tum chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,661 kg
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m
59 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,784 tấn
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 Mpa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,375 m3
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,195 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cấu kiện
64 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,257 m2
65 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,455 m3
66 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m
67 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,567 tấn
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( 20Mpa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,722 m3
70 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,484 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 cấu kiện
72 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 100m3
73 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,263 100m3
74 Đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,9 m3
75 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,525 100m3
76 Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,465 100m3
77 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 100m2
78 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 100m2
79 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 100m2
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 100m2
81 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,05 100m2
82 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 524,054 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,572 100m2
84 Vữa không co ngót Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 m3
85 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,56 tấn
86 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,387 tấn
87 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,464 tấn
88 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,464 tấn
89 Thanh xuyên táo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,724 tấn
90 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,461 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 100m2
92 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,121 m3
93 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa), rộng >250cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 155,538 m3
94 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,833 m3
95 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m2
96 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,124 m3
97 Tấm xốp dày 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,84 m2
98 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,096 100m2
99 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,091 tấn
100 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,301 tấn
101 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,431 tấn
102 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,033 tấn
103 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,126 tấn
104 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,301 tấn
105 Chốt chống chuyển vị D32, L=650mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
106 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 315,44 m
107 Khoan vào đất trên cạn L<=30m, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét dẻo, sét cứng, cát chặt, đất lẫn cuội sỏi, Khs=1,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 164,56 m
108 Khoan vào đất trên cạn L>30m, đường kính lỗ khoan 1000mm, Khs 1,015*1,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 175,52 m
109 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 462,98 m3
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối bằng cóc nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,806 tấn
111 Cóc nối loại 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 864 bộ
112 Cóc nối loại 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.728 bộ
113 Ống siêu âm cọc D50/57 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,959 100m
114 Ống siêu âm cọc D107/114 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,355 100m
115 Nắp ống sonic M1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
116 Nắp ống sonic M2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
117 Đoạn nối ống sonic Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 224 cái
118 Đoạn nối ống sonic M2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112 cái
119 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,206 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,206 tấn
121 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 514,844 m3dd
122 Bơm vữa ống siêu âm trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,258 m3
123 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,566 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,148 100m3
125 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,148 100m3/km
126 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,148 100m3/km
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 100m3
128 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 100m3/km
129 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 100m3/km
130 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,724 m3
131 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 tấn
132 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,244 tấn
133 Ống siêu âm cọc D50/57 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 100m
134 Ống siêu âm cọc D107/114 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m
135 Nắp ống sonic M1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
136 Nắp ống sonic M2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
137 Đoạn nối ống sonic Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
138 Đoạn nối ống sonic M2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
139 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
141 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,724 m3dd
142 Bơm vữa ống siêu âm trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,037 m3
143 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,724 m3
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3
145 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3/km
146 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3/km
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3
148 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3/km
149 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3/km
150 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,729 tấn
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,446 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,457 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (40 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 168,511 m3
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,307 tấn
5 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống ≤100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.215,788 m
6 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,78 m3
7 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 đầu
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,659 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,659 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T, I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.116,561 m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,151 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,096 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,654 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,096 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,735 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,735 100m3/km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,735 100m3/km
20 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<L≤33m, từ bãi chứa dầm ra đầu cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 dầm/10m
21 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<L≤33m, lao dọc dầm trên mũi dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 dầm/10m
22 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28≤L<35m, từ bãi đúc lên xe gòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 dầm
23 Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 dầm
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,399 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,841 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,832 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 192 cấu kiện
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,388 m3
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,735 100m2
30 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,79 tấn
31 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,58 tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,58 tấn
33 Thanh xuyên táo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,107 tấn
34 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,212 tấn
35 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,637 tấn
36 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,637 tấn
37 Thanh xuyên táo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,991 tấn
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,6 m3
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,196 100m2
40 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,842 tấn
41 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,685 tấn
42 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,685 tấn
43 Thanh xuyên táo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,289 tấn
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,172 100m
45 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,255 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,337 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,865 tấn
49 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
50 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,65 m
51 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40 MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,403 m3
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,683 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,683 tấn
54 Máng thu nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,065 m2
55 Lớp phòng nước dạng phun Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 528 m2
56 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,28 100m2
57 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,28 100m2
58 Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,941 tấn
59 Mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,941 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,684 m2
61 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,163 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 100m
63 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
66 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,861 m3
67 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,329 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,431 100m
69 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,177 tấn
70 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
71 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
72 Bu lông neo D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
73 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,459 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,256 m3
75 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m2
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,543 m2
77 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,195 m2
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 100m3
79 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m3
D Tường chắn BTCT
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,276 m3
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,415 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,747 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,786 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,11 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,901 m3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,191 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,61 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,812 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,614 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,737 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,432 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,432 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 155,26 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,286 100m2
16 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,382 100m
17 Cọc dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cọc
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,36 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m3/km
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m3/km
22 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 100m
23 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 100m
24 Cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,512 tấn
25 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 100m
26 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 100m cọc
27 Cọc thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,76 tấn
28 Cọc thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
29 Gia công thép hình nẹp ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
30 Tháo dỡ thép hình nẹp ngang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,024 tấn
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,053 100m3
32 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,379 100m3
33 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,41 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,23 tấn
35 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,23 tấn
36 Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 m3
37 Thanh xuyên táo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250( 20Mpa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5 m3
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cấu kiện
E Mặt bằng công trường
1 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,867 tấn
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (15 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,6 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 100m2
4 Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,484 m3
5 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,157 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,157 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,157 tấn
8 Bu lông D22,8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.204 cái
9 Bu lông D14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 368 cái
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,6 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,216 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,216 100m3/km
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,216 100m3/km
F THÍ NGHIỆM CỌC CẦU NHÁNH 1
1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 mặt cắt siêu âm/lần TN
2 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.000 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 lần TN/cọc TN
3 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cọc
G TUYẾN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NHÁNH 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,98 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,16 100m3
4 Đào cải mương chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,84 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,27 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,11 100m3
7 Đắp cát hè, taluy công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,02 100m3
8 Đắp cát hè, ta luy công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,11 100m3
9 Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,47 100m3
10 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấp mương hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,21 100m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9 100m3
12 Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,51 100m3
13 Đào đỡ kết cấu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 100m3
H MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,2 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,2 100m2
3 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,2 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,2 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,16 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,36 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,31 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,37 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,37 100m2
10 Bù vênh BTN C12.5 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 tấn
I VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 419,42 m
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30,28 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 100m2
4 Tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 125,83 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 520,55 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m3
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,52 100m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,51 m3
9 Bê lót M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,24 m3
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 100m2
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,06 m2
J GIA CỐ, PHÒNG HỘ
1 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m2
2 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0047 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,47 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,98 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,66 m3
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,22 m3
10 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,14 100m
11 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,2 100m
12 Thép tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,21 kg
13 Thép buộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6 kg
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,56 100m3
15 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112 m2
16 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 112 m2
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,61 m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,42 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,97 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,68 100m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,73 100m3
K XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7 100m3
2 Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,76 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,38 100m3
4 Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí, đất cấp I, đường kính giếng D400mm, chiều dài giếng L ≤20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,02 100m
5 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,41 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,41 100m
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,37 100m
9 Đệm cát thoát nước K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,74 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 200KN/m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5 100m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m3
12 Đắp cát gia tải phía sau tường chắn và mố ta luy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,54 100m3
13 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,05 100m
14 Bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 737 cái
15 Cho đất vào bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,44 m3
16 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 134 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,18 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,18 100m3/km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,18 100m3/km
20 Đất đắp K90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 281,23 m3
21 Cát đắp nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.348,02 m3
L HẠ TẦNG ĐẦU CẦU NHÁNH 1
1 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 đoạn cống
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,82 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 1 mối nối
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m2
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,38 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,49 m3
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,6 m3
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,31 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,16 m3
14 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,57 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m3
18 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,08 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,63 m3
20 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,83 100m
21 Thép tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,99 kg
22 Thép buộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,92 kg
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m3
24 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,34 m2
25 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,34 m2
26 Đào phá bờ vây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,83 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,39 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,03 m3
36 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 tấn
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m2
39 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x140cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 ck
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,47 m3
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m2
42 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
44 Nắp ga Composite 400KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
45 Nắp ga Composite 125KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lưới chắn rác composite (860x430x50)mm 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,94 m3
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m2
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m3
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 đoạn ống
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1 đoạn ống
55 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
56 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 1 mối nối
57 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 1 đoạn cống
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,85 m3
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,27 100m2
60 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 600x800mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86 1 mối nối
61 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,97 100m2
62 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,01 m2
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,55 100m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,36 100m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,46 m3
66 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m2
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,32 m3
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cấu kiện
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
71 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,84 m3
72 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 m2
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,23 m3
74 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m2
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8 m3
77 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 tấn
78 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 tấn
79 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,89 m3
81 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 tấn
82 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m2
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,92 m3
84 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 tấn
85 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 m3
87 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0423 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1124 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
90 Nắp ga Composite 400KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
91 Nắp ga Composite 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
93 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 m3
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 m3
95 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 tấn
96 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 tấn
97 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 100m2
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,43 m3
99 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 tấn
100 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 tấn
101 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m2
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,78 m3
103 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 tấn
104 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 m3
106 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
109 Nắp ga Composite 400KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
111 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,51 m3
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m3
115 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 tấn
116 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,44 tấn
117 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,23 100m2
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,86 m3
119 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m2
120 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 tấn
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 m3
122 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 tấn
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
125 Lưới chắn rác composite 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
126 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 m3
127 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,72 m3
128 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,57 m2
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,82 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 m3
131 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m2
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 tấn
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cấu kiện
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1 m3
135 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 tấn
136 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
137 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m2
138 Lưới chắn Composit 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
139 Nắp ga Composite 125KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cấu kiện
141 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,07 m3
M CẦU NHÁNH 2
N KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,793 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,026 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,026 100m3/km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,026 100m3/km
5 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,33 tấn
6 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,37 tấn
7 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,4 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,4 tấn
9 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,98 100m
10 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,26 100m
11 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,98 100m
12 Cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,063 tấn
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,592 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,196 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,49 m3
16 Đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 174,706 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,506 100m3
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,728 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,968 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,245 tấn
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,597 100m2
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119,36 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 12KN/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,075 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,444 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,63 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập, 25 KN/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,57 100m2
29 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,7 m3
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,804 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,804 100m2
32 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,804 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,804 100m2
34 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,421 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,701 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,649 100m2
37 Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt, K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,546 100m3
38 Đất đắp K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 209,037 m3
39 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,79 100m3
40 Đất đắp K95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 370,567 m3
41 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,279 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,878 m3
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,448 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,388 tấn
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,945 100m2
46 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 188,96 m2
47 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,074 m3
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,147 tấn
51 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,113 m3
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,59 100m2
55 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 163,6 m2
56 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,659 m3
57 Bi tum chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130,635 kg
58 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m
59 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,605 tấn
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,375 m3
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cấu kiện
64 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,223 m2
65 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,551 m3
66 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m
67 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,257 tấn
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,722 m3
70 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,861 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 cấu kiện
72 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 545,136 m3
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,193 100m2
74 Vữa không co ngót Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,192 m3
75 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,96 tấn
76 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,45 tấn
77 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,929 tấn
78 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,929 tấn
79 Thanh xuyên táo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,89 tấn
80 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,471 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,035 100m2
82 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa), rộng >250cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 314,607 m3
83 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,005 m3
84 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,325 100m2
85 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,91 m3
86 Tấm xốp dày 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,6 m2
87 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 100m2
88 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,065 tấn
89 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,035 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,806 tấn
91 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,026 tấn
92 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,926 tấn
93 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,109 tấn
94 Chốt chống chuyển vị D32, L=650mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
95 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 212,64 m
96 Khoan vào đất trên cạn L<=30m, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét dẻo, sét cứng, cát chặt, đất lẫn cuội sỏi, Khs=1,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 267,36 m
97 Khoan vào đất trên cạn L>30m, đường kính lỗ khoan 1000mm, Khs 1,015*1,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 214,4 m
98 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 ( 30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 481,307 m3
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối bằng cóc nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,873 tấn
100 Cóc nối loại 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 864 bộ
101 Cóc nối loại 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.728 bộ
102 Ống siêu âm cọc D50/57 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,768 100m
103 Ống siêu âm cọc D107/114 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,759 100m
104 Nắp ống sonic M1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64 cái
105 Nắp ống sonic M2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 cái
106 Đoạn nối ống sonic Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 256 cái
107 Đoạn nối ống sonic M2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 cái
108 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,217 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,217 tấn
110 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 545,38 m3dd
111 Bơm vữa ống siêu âm trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,781 m3
112 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,566 m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,454 100m3
114 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,454 100m3/km
115 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,454 100m3/km
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 100m3
117 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 100m3/km
118 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,126 100m3/km
119 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,724 m3
120 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 tấn
121 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,244 tấn
122 Ống siêu âm cọc D50/57 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 100m
123 Ống siêu âm cọc D107/114 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m
124 Nắp ống sonic M1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
125 Nắp ống sonic M2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
126 Đoạn nối ống sonic Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
127 Đoạn nối ống sonic M2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
128 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
129 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
130 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,724 m3dd
131 Bơm vữa ống siêu âm trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,037 m3
132 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,724 m3
133 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3
134 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3/km
135 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3/km
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3
137 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3/km
138 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 100m3/km
139 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,729 tấn
O KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,099 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,376 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đá 1x2, vữa bê tông mác 450 (40 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 144,438 m3
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,692 tấn
5 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống ≤100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.042,104 m
6 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,24 m3
7 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 đầu
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,565 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,565 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu chữ T, I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 957,052 m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,151 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,208 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,096 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,654 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,096 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,735 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,735 100m3/km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,735 100m3/km
20 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<L≤33m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 dầm/10m
21 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<L≤33m, lao dọc dầm trên mũi dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 dầm/10m
22 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28≤L<35m, từ bãi đúc lên xe gòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 dầm
23 Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 dầm
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,333 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,852 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,693 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 160 cấu kiện
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,518 m3
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,345 100m2
30 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,642 tấn
31 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,297 tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,297 tấn
33 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,844 tấn
34 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,531 tấn
35 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,531 tấn
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85,8 m3
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,184 100m2
38 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,719 tấn
39 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,437 tấn
40 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,437 tấn
41 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,172 100m
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,697 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,261 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,494 tấn
46 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
47 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,48 m
48 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 40 MPa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,88 m3
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,584 tấn
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,584 tấn
51 Máng thu nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,98 m2
52 Lớp phòng nước dạng phun Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 429 m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,29 100m2
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,29 100m2
55 Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,218 tấn
56 Mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,218 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,706 m2
58 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,148 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 100m
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
63 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,936 m3
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,332 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,409 100m
66 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,119 tấn
67 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 tấn
69 Bu lông neo D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
70 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,682 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,521 m3
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,101 100m2
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,157 m2
74 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,648 m2
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 100m3
76 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,062 100m3
P Tường chắn BTCT
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,724 m3
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,374 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,833 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,681 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,542 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,231 m3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,715 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,572 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,487 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,949 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,185 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,451 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,451 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,27 m3
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,568 100m2
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,395 m3
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,997 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,827 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,24 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,06 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,18 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,312 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,163 tấn
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,98 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,98 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,9 m3
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,227 100m2
29 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,167 100m
30 Cọc dẫn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cọc
31 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,36 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m3/km
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m3/km
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,231 100m3
36 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,465 100m3
37 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,747 100m3
38 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,25 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,75 tấn
40 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,75 tấn
41 Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m3
42 Thanh xuyên táo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 ( 20Mpa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,125 m3
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,762 m3
Q Hầm chui dân sinh
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 43,98 m3
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,02 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,657 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,988 tấn
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa), rộng >250cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 61,48 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,209 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,904 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,291 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (20 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,24 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,657 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,54 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,974 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,639 tấn
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,438 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm( 30Mpa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,11 m3
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,347 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,866 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,112 tấn
19 Tấm ngăn nước W=200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,98 m
20 Vữa xi măng mối nối Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,108 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,045 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,545 tấn
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,8 m3
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,217 100m2
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (10 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,88 m3
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,21 100m
28 Bi tum chèn khe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,081 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 MPa) dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,08 m3
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,478 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,968 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,52 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,652 tấn
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,334 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,334 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (30 Mpa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,89 m3
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,447 100m2
38 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 35x35cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,14 100m
39 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,08 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m3/km
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,021 100m3/km
43 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,831 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,831 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,831 100m3/km
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,831 100m3/km
47 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,496 tấn
48 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,992 tấn
49 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,992 tấn
50 Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m3
51 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,24 100m3
52 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,656 100m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,122 100m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,64 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 100m3/km
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 100m3/km
58 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa), rộng ≤250cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,177 m3
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,151 100m2
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (25 MPa), dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,327 m3
61 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,207 100m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,074 m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,213 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,213 100m3
65 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,213 100m3/km
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,092 100m3
67 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,489 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,489 tấn
69 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,489 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,752 tấn
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (15 MPa) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,28 m3
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,384 100m2
73 Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,484 m3
74 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,157 tấn
75 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,157 tấn
76 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,157 tấn
77 Bu lông D22,8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.204 cái
78 Bu lông D14 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 368 cái
79 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,28 m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,173 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,173 100m3/km
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,173 100m3/km
R THÍ NGHIỆM CỌC CẦU NHÁNH 2
1 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 mặt cắt siêu âm/lần TN
2 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc <1.000 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 lần TN/cọc TN
3 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cọc
S TUYẾN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU NHÁNH 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,71 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,16 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,25 100m3
5 Đắp cát hè, taluy công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,33 100m3
6 Đắp cát hè, ta luy công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,48 100m3
7 Đắp bao nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,14 100m3
8 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Lấp mương hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m3
T MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,34 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,34 100m2
3 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,34 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,34 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,53 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,91 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,66 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (dày 16cm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,61 m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,41 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,41 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,17 100m3
U VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,77 m
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,99 m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 100m2
4 Tấm đan rãnh 30x50x6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,03 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 185,31 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,09 100m3
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 100m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,03 m3
9 Bê lót M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9 m3
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,19 100m2
11 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,3 m2
V GIA CỐ, PHÒNG HỘ
1 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,15 100m
2 Cho đất vào bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,4 m3
3 Bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 270 cái
4 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51 m2
5 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0047 100m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123,6 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,46 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,92 m3
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,44 m3
11 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 100m
W HẠ TẦNG ĐẦU CẦU NHÁNH 2
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,16 m3
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,34 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,41 m3
6 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,25 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m3
11 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,53 100m
12 Thép tròn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,18 kg
13 Thép buộc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,26 kg
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
15 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,26 m2
16 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,26 m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m3
18 Đào phá bờ vây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,13 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,52 m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,31 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,25 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,27 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,39 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 tấn
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 m3
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
32 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
34 Nắp ga Composite 400KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lưới chắn rác composite (860x430x50)mm 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,82 m3
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 1 đoạn ống
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 1 mối nối
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 1 đoạn ống
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 cái
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m3
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 1 mối nối
45 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 m3
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,76 m3
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 100m2
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m3
52 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 129,21 m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,56 m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,54 100m3
55 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,47 100m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 m3
57 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 tấn
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 m3
61 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
62 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,22 m3
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,04 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
67 Lưới chắn rác composite 250KN Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
68 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3/km
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,06 100m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->