Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường nội bộ điểm TĐC Nà Ngòi, xã Hua Trai, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223475-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường nội bộ điểm TĐC Nà Ngòi, xã Hua Trai, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20201207510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 09:26:00 đến ngày 2020-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,882,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,2309 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,2131 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,791 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,4846 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,4357 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 2,3421 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 1,5464 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 523,4448 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 65,4306 m3
5 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0671 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm 2,2736 100m3
7 Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,903 100m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 3,0777 100m2
C RÃNH DỌC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 114,91 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 6,85 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 13,3 m3
D KÈ RỌ THÉP
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn 10 rọ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,1638 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0406 100m3
E CỐNG BẢN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 2,83 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 3,9 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 21,67 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 4,76 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1056 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3113 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,143 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 0,2379 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0887 100m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái 16 cái
F SỬA CHỮA KÊNH
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,352 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,5975 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 16,24 m3
4 Cấp phối đá dăm 6,21 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0708 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3043 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 8,36 m3
8 Cấp phối đá dăm 1,71 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,532 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,005 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,06 m3
12 Ván khuôn gỗ. VK xà dầm, giằng 0,0102 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 2,75 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. 0,281 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2403 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái 9 cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 58,14 m3
G DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%*(A+B+C+D+E+F) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->