Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 14:03:00 đến ngày 2020-12-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,018,936,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | Khung định vị và đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, trên cạn, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, trên cạn, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100M |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100M |
| 5 | Gia công thép khung định vị | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,114 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng KĐV trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ KĐV trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,227 | Tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 100M |
| 11 | Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100M |
| 12 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,008 | Tấn |
| 13 | Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,454 | Tấn |
| 14 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,118 | 100M |
| 15 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,118 | 100M |
| 16 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,488 | 100M |
| 17 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100M |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,882 | M3 |
| 19 | Đập đầu cọc BTCT dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,176 | M3 |
| C | SX cọc 35x35cm và hộp nối | |||
| 1 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,469 | 100M2 |
| 5 | Cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,479 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,369 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,642 | Tấn |
| 8 | Cốt thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,203 | Tấn |
| 9 | Cốt thép đk=22mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,731 | Tấn |
| 10 | Cốt thép đk=32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,86 | Tấn |
| 11 | SXLĐ thép tấm chờ nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,548 | Tấn |
| 12 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,176 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,086 | 100M2 |
| 14 | SX thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,156 | Tấn |
| 15 | SX thép hình hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,353 | Tấn |
| D | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,106 | M3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | 100M2 |
| 3 | Cốt thép mố cầu đk =10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu đk =12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,103 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu đk =16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,045 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu đk =18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,467 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,698 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,761 | M3 |
| 9 | Láng nền dầy 3cm M.100 tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,84 | M2 |
| E | Bản quá độ | |||
| 1 | SXLD cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,567 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,639 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | Tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,208 | M3 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,57 | M3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,455 | 100M2 |
| 8 | Ván khuôn BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,191 | 100M2 |
| F | Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép trụ đk=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,341 | Tấn |
| 2 | Cốt thép trụ đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,732 | Tấn |
| 3 | Cốt thép trụ đk=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,451 | Tấn |
| 4 | Cốt thép trụ đk=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,289 | Tấn |
| 5 | Cốt thép trụ đk=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,337 | Tấn |
| 6 | Cốt thép trụ đk=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,574 | Tấn |
| 7 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,437 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,821 | 100M2 |
| 9 | Sơn mớn nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,05 | M2 |
| 10 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,06 | M2 |
| G | Hệ dầm cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Cái |
| 2 | Cung cấp dầm I500 - L=15m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | dầm |
| 3 | Cung cấp dầm I280 - L=6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang đk= 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,19 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang đk= 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,171 | Tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,498 | M3 |
| 8 | Ván khuôn dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,246 | 100M2 |
| H | Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,102 | Tấn |
| 2 | Cốt thép đk=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,709 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,636 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,297 | 100M2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M.300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,3 | M3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | 100M |
| I | Lan can | |||
| 1 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,959 | Tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,974 | Tấn |
| 3 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,4 | M2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,5 | M2 |
| J | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | M |
| 2 | Vữa không co ngót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,564 | M3 |
| K | Công tác khác | |||
| 1 | Cung cấp biểm báo chữ nhật phản quang 120x120cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp bulon M16x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144 | Cái |
| 3 | SXLD thép hình khung biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,208 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,9 | M3 |
| 5 | Nhổ cọc cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,02 | 100M |
| L | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| M | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt đường thi công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,994 | 100M2 |
| 2 | Đào khuôn đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,006 | 100M3 |
| 3 | Đắp lề đường máy đầm 9T K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,265 | 100M3 |
| 4 | Thi công lớp cát tôn nền K=0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,924 | 100M3 |
| 5 | Thi công lớp cát tôn nền K=0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,477 | 100M3 |
| 6 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,358 | 100M |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,859 | 100M3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,737 | 100M2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm T/C nhựa 3kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,737 | 100M2 |
| N | Tường chắn nhà dân | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,55 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn, M150 đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,31 | M3 |
| 3 | Ván khuôn tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,407 | 100M2 |
| 4 | Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,26 | M3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,041 | 100M3 |
| O | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D75,6mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | M |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 6 | Cung cấp Bulon M10x100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, D70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | M3 |
| 11 | Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | M3 |
| 12 | Làm cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| P | Kè BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,732 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,374 | Tấn |
| 3 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,84 | M3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,642 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,774 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,116 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,582 | Tấn |
| 8 | Bê tông giằng dọc giằng ngang M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,576 | M3 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,668 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,048 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,393 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,014 | Tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6 | M3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | 100M2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | 1 Cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ bê tông tấm đan đổ liên kết giằng ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,064 | M3 |
| 17 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,96 | 100M2 |
| Q | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đắp đất từ nón, trước mố độ chặt Y/C K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,228 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,573 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L>= 4,0m, N>=4cm móng chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,389 | 100M |
| 4 | Đắp cát lót móng chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,03 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng M.150 đá 4x6 chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,03 | M3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép chân khay đk=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép chân khay đk=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,43 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,727 | 100M2 |
| 9 | Bê tông chân khay M.200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,089 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng M.150, đá 4x6 mái taluy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,925 | M3 |
| 11 | Lắp đặt tấm lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 439,251 | M2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lục giác ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,011 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lục giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,064 | 100M2 |
| 14 | Bê tông tấm đan lục giác đá 1x2 M200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,537 | M3 |
| 15 | Láng vữa XM M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 97,611 | M2 |
| R | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,812 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ hộ lan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,347 | 100M2 |
| 3 | Bê tông móng trụ HL M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,472 | M3 |
| 4 | Cung cấp trụ hộ lan tròn D114x4mm, L=1,35m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | Trụ |
| 5 | Cung cấp Bulon M16x35 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124 | Cái |
| 6 | Cung cấp Bulon M20x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | Cái |
| 7 | Cung cấp tôn hộ lan W310x2600x3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | Tấm |
| 8 | Cung cấp tôn hộ lan W310x1000x3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Tấm |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,6 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi