Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226156-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201174375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và NS huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 14:03:00 đến ngày 2020-12-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,018,936,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
B Khung định vị và đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, trên cạn, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,48 100M
2 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, trên cạn, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,48 100M
3 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100M
4 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,56 100M
5 Gia công thép khung định vị Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,114 Tấn
6 Lắp dựng KĐV trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 Tấn
7 Tháo dỡ KĐV trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 Tấn
8 Lắp dựng KĐV dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 Tấn
9 Tháo dỡ KĐV dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,227 Tấn
10 Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,48 100M
11 Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100M
12 Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,008 Tấn
13 Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,454 Tấn
14 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,118 100M
15 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,118 100M
16 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng dưới nước, cọc ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,488 100M
17 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng dưới nước, cọc không ngập đất Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,16 100M
18 Đập đầu cọc BTCT trên cạn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,882 M3
19 Đập đầu cọc BTCT dưới nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,176 M3
C SX cọc 35x35cm và hộp nối
1 Tạo mặt bằng bãi đúc cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 100M3
2 Đắp cát bãi đúc cọc K=0,95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,72 100M3
3 Bê tông lót đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 M3
4 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,469 100M2
5 Cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,479 Tấn
6 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,369 Tấn
7 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,642 Tấn
8 Cốt thép đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,203 Tấn
9 Cốt thép đk=22mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,731 Tấn
10 Cốt thép đk=32mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,86 Tấn
11 SXLĐ thép tấm chờ nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,548 Tấn
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 120,176 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,086 100M2
14 SX thép tấm hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,156 Tấn
15 SX thép hình hộp nối cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,353 Tấn
D Mố cầu
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,106 M3
2 Ván khuôn BT lót móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,048 100M2
3 Cốt thép mố cầu đk =10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,208 Tấn
4 Cốt thép mố cầu đk =12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,103 Tấn
5 Cốt thép mố cầu đk =16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,045 Tấn
6 Cốt thép mố cầu đk =18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,467 Tấn
7 Ván khuôn thép mố Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,698 100M2
8 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,761 M3
9 Láng nền dầy 3cm M.100 tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,84 M2
E Bản quá độ
1 SXLD cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,028 Tấn
2 SXLD cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,567 Tấn
3 SXLD cốt thép đk=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,639 Tấn
4 SXLD cốt thép đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 Tấn
5 Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,208 M3
6 Làm lớp đá 4x6 đệm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,57 M3
7 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,455 100M2
8 Ván khuôn BQĐ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,191 100M2
F Trụ cầu
1 Cốt thép trụ đk=10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,341 Tấn
2 Cốt thép trụ đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,732 Tấn
3 Cốt thép trụ đk=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,451 Tấn
4 Cốt thép trụ đk=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,289 Tấn
5 Cốt thép trụ đk=18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,337 Tấn
6 Cốt thép trụ đk=20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,574 Tấn
7 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,437 M3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,821 100M2
9 Sơn mớn nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,05 M2
10 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,06 M2
G Hệ dầm cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 Cái
2 Cung cấp dầm I500 - L=15m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 dầm
3 Cung cấp dầm I280 - L=6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 dầm
4 Lao lắp dầm bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 Cái
5 Lắp dựng cốt thép dầm ngang đk= 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,19 Tấn
6 Lắp dựng cốt thép dầm ngang đk= 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,171 Tấn
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,498 M3
8 Ván khuôn dầm ngang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,246 100M2
H Mặt cầu
1 Cốt thép đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,102 Tấn
2 Cốt thép đk=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,709 Tấn
3 Cốt thép đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,636 Tấn
4 Ván khuôn mặt cầu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,297 100M2
5 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M.300 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,3 M3
6 Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,048 100M
I Lan can
1 Gia công thép tấm mạ kẽm lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,959 Tấn
2 Cung cấp thép ống mạ kẽm lan can Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,974 Tấn
3 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 Bộ
4 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,4 M2
5 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,5 M2
J Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 M
2 Vữa không co ngót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,564 M3
K Công tác khác
1 Cung cấp biểm báo chữ nhật phản quang 120x120cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
2 Cung cấp bulon M16x30 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 144 Cái
3 SXLD thép hình khung biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,208 Tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,9 M3
5 Nhổ cọc cầu cũ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,02 100M
L ĐƯỜNG VÀO CẦU
M Phần nền, mặt đường
1 Dọn dẹp mặt đường thi công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,994 100M2
2 Đào khuôn đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,006 100M3
3 Đắp lề đường máy đầm 9T K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,265 100M3
4 Thi công lớp cát tôn nền K=0,95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,924 100M3
5 Thi công lớp cát tôn nền K=0,98 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,477 100M3
6 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,358 100M
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,859 100M3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,737 100M2
9 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm T/C nhựa 3kg/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,737 100M2
N Tường chắn nhà dân
1 Đào móng tường chắn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,55 M3
2 Bê tông lót móng tường chắn, M150 đá 4x6 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,31 M3
3 Ván khuôn tường chắn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,407 100M2
4 Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,26 M3
5 Đắp đất trả hố móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,041 100M3
O Cọc tiêu, biển báo
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
3 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
4 Cung cấp trụ biển báo D75,6mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 M
5 Cung cấp nắp chụp nhựa D76 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
6 Cung cấp Bulon M10x100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 Bộ
7 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, D70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cái
9 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cái
10 Đào móng trụ biển báo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,32 M3
11 Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 M3
12 Làm cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
P Kè BTCT
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,732 Tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK=16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,374 Tấn
3 Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,84 M3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,642 100M2
5 Trải tấm nilon lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,774 100M2
6 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,116 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK=14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,582 Tấn
8 Bê tông giằng dọc giằng ngang M250, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,576 M3
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,668 100M2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,048 Tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,393 Tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,014 Tấn
13 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,6 M3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,256 100M2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32 1 Cấu kiện
16 Phá dỡ bê tông tấm đan đổ liên kết giằng ngang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 M3
17 Gia cố vải địa kỹ thuật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,96 100M2
Q Gia cố taluy
1 Đắp đất từ nón, trước mố độ chặt Y/C K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,228 100M3
2 Đào móng chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,573 100M3
3 Đóng cừ tràm L>= 4,0m, N>=4cm móng chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,389 100M
4 Đắp cát lót móng chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,03 M3
5 Bê tông lót móng M.150 đá 4x6 chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,03 M3
6 Lắp dựng cốt thép chân khay đk=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,1 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép chân khay đk=12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,43 Tấn
8 Ván khuôn chân khay Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,727 100M2
9 Bê tông chân khay M.200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,089 M3
10 Bê tông lót móng M.150, đá 4x6 mái taluy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 43,925 M3
11 Lắp đặt tấm lục giác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 439,251 M2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lục giác ĐK=6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,011 Tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan lục giác Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,064 100M2
14 Bê tông tấm đan lục giác đá 1x2 M200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,537 M3
15 Láng vữa XM M100 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 97,611 M2
R Hộ lan mềm
1 Đào móng trụ hộ lan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,812 M3
2 Ván khuôn móng trụ hộ lan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,347 100M2
3 Bê tông móng trụ HL M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,472 M3
4 Cung cấp trụ hộ lan tròn D114x4mm, L=1,35m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31 Trụ
5 Cung cấp Bulon M16x35 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 124 Cái
6 Cung cấp Bulon M20x150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31 Cái
7 Cung cấp tôn hộ lan W310x2600x3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27 Tấm
8 Cung cấp tôn hộ lan W310x1000x3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Tấm
9 Cung cấp tiêu phản quang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31 Cái
10 Lắp đặt tôn lượn sóng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 59,6 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->