Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201225625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 14:58:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,762,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,29 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 282,242 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 263,925 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,876 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,131 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,175 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 96,997 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,465 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,319 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,446 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,793 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,793 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,136 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,542 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,263 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,207 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,965 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,52 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,147 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,38 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,56 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,781 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,46 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,481 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,465 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 74,776 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,086 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,787 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,394 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,779 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,867 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,17 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,153 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,106 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,194 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,195 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,303 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,199 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,345 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,67 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,342 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,422 | tấn |
| 49 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,859 | m3 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,377 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,34 | m |
| 52 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 67,606 | m3 |
| 53 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 82,425 | m3 |
| 54 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,754 | m3 |
| 55 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,982 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 602,47 | m2 |
| 57 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,156 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 82,45 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 77,748 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 57,105 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,064 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,064 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 167,337 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,734 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,48 | md |
| 66 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 160,5 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,684 | m2 |
| 68 | Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,64 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | trụ |
| 70 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10 cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,9 | m |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 708,6 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 417,016 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 763,73 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 473,238 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 547,226 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 649,8 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.054,022 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 567,006 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,88 | m2 |
| 80 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 108 | m2 |
| 82 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | bộ |
| 83 | Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,6 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.485,05 | kg |
| 85 | Gia công lan can Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,651 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33,822 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 108 | m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | hộp |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 115 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43 | m |
| 25 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 26 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 27 | Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 28 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,122 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,036 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 86 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 75 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | hộp |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,37 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,55 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,59 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 89 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 68 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 44 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29 | cái |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bể |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,003 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.007,073 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 200,707 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43,973 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,987 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,787 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,421 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,202 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46,255 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 111,373 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,847 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,59 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 180 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42,816 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,218 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,229 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 181,491 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏ 24x60 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 193,075 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,989 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 99,718 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 166,206 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,324 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,324 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 102,002 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,098 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 103,159 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 64,584 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,354 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,681 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,365 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,48 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,077 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 52,44 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,314 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.035,994 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 241,146 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 379,16 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.277,14 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,027 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | đoạn ống |
| 43 | Đế cống tròn bê tông cốt thép đúc sẵn D400 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 44 | Gia công, sản xuất cánh cửa bằng thép hộp bao gồm cả sơn hoàn thiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,5 | kg |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,14 | m2 |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,287 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,096 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,052 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,659 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,23 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,229 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,205 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,224 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,322 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,013 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,508 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,759 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,879 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,597 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,77 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,104 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 67,094 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,281 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,336 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,952 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,189 | m2 |
| 32 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,286 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,08 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,099 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,099 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,8 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 58,104 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 130,711 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 103,98 | m |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện 1 nước chống gỉ 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 83,95 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,336 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,16 | m2 |
| 45 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | m2 |
| 47 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 16,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,111 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,642 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,642 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,748 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,748 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,644 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,644 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 72,915 | m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,06 | m |
| 14 | Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40,04 | m |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,205 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,156 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,96 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 23,328 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,239 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,715 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,49 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,127 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,108 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,191 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,832 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,361 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,968 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,313 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,14 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,926 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,496 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,576 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,678 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,739 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 98,761 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,424 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,684 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,074 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,459 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,354 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,088 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,157 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,719 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,028 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,201 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cấu kiện |
| 46 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,654 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,977 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,608 | m3 |
| 49 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,304 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,549 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 119,646 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 38,56 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,516 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 71,47 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,441 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 269,634 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,736 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 81,804 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 140,546 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 119,646 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,42 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi