Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201225625-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201189286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 14:58:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,762,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,29 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 282,242 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 263,925 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29,098 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,876 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,233 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,131 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,175 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 96,997 m3
10 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52,465 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,319 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,446 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,793 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,793 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,408 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,136 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,542 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,263 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,19 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29,207 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,965 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,52 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,147 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,38 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,56 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,781 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,46 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 37,481 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,465 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 74,776 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,086 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,787 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,394 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,779 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,867 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,17 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,153 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,106 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,194 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,038 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,195 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,303 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,199 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,345 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,67 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,381 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,342 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,422 tấn
49 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,859 m3
50 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,377 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41,34 m
52 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 67,606 m3
53 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 82,425 m3
54 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,754 m3
55 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,982 m3
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 602,47 m2
57 Láng granitô tam cấp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32,156 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 82,45 m
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 77,748 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch thẻ màu đỏ 60x240mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 57,105 m2
61 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,064 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,064 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 167,337 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,734 100m2
65 Tôn úp mái khổ rộng 400, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 56,48 md
66 Sản xuất lan can sắt cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 160,5 kg
67 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,684 m2
68 Lắp tôn cửa thang lên mái kích thước 800x800 tôn dày 0,8mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,64 m2
69 Sản xuất, lắp đặt trụ cầu thang Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 trụ
70 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x10 cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,9 m
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 708,6 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 417,016 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 763,73 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 473,238 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 547,226 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 649,8 m
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.054,022 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 567,006 m2
79 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,88 m2
80 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 bộ
81 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 108 m2
82 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60 bộ
83 Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,6 m2
84 Sản xuất hoa sắt cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.485,05 kg
85 Gia công lan can Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,651 tấn
86 Lắp dựng lan can inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 33,822 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 108 m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x130mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 tủ
2 Tủ điện vỏ kim loại, kích thước 300x200x130 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 36 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 80 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 220 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 70 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 320 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 900 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.200 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 hộp
20 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 115 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 43 m
25 Bình khí CO2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
26 Bình bọt MF4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
27 Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
28 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,122 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,036 100m
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,08 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
36 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40 m
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 110 m
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 hộp
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 80 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 86 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 75 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 hộp
53 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 bộ
55 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14 cái
56 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nữ + phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15 cái
59 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,37 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,55 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,45 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,14 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,05 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,59 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 89 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 68 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 44 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29 cái
74 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
75 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bể
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,003 100m3
2 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.007,073 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 200,707 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 43,973 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,987 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,32 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,787 m3
8 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,421 m3
9 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,202 m3
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 46,255 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 111,373 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,847 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,368 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,59 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo bản vẽ kèm theo HSMT 180 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 42,816 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,218 m3
18 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,229 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 181,491 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏ 24x60 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 193,075 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,989 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 99,718 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 166,206 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,324 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,324 100m3
26 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 102,002 100m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 28,098 m3
28 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 103,159 m3
29 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 64,584 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,354 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,681 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,365 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19,48 m3
34 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,077 m3
35 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 52,44 m3
36 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 22,314 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.035,994 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 241,146 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 379,16 m
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.277,14 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,027 100m
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 đoạn ống
43 Đế cống tròn bê tông cốt thép đúc sẵn D400 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 cái
44 Gia công, sản xuất cánh cửa bằng thép hộp bao gồm cả sơn hoàn thiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,5 kg
45 Lắp dựng cửa khung sắt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,14 m2
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,287 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,096 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,142 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,142 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,052 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,792 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,659 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,72 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,23 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,229 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,205 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,03 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,224 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,322 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,003 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,013 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,173 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,162 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,521 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,038 100m2
21 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,508 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,759 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,879 m3
24 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13,597 m3
25 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,77 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 58,104 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 67,094 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32,281 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 31,336 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,952 m2
31 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19,189 m2
32 Láng granitô tam cấp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,286 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,08 m
34 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,099 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,099 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,279 100m2
37 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,8 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 58,104 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 130,711 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 103,98 m
41 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sơn hoàn thiện 1 nước chống gỉ 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 83,95 kg
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,336 m2
44 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,16 m2
45 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
46 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 m2
47 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bộ
E NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 16,38 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,493 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,241 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,111 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,642 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,642 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,748 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,748 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,644 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,644 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 72,915 m2
13 Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32,06 m
14 Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40,04 m
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,205 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,156 100m
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,919 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 22,96 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 23,328 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,263 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,239 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,715 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,49 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24,127 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,349 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,108 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,191 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,832 m3
13 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,361 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,968 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,061 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,313 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,14 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,926 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,045 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,496 m3
22 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,576 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,678 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,739 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,146 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,04 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cấu kiện
28 Đắp đất nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 98,761 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,568 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,568 100m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,089 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,424 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,46 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,684 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,074 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,459 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,315 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,354 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,088 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,157 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,719 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,028 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,201 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,022 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 cấu kiện
46 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,654 m3
47 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,977 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,608 m3
49 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,304 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,549 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 119,646 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 38,56 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30,516 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 71,47 m2
55 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 51,441 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 269,634 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,736 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 81,804 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 140,546 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 119,646 m2
61 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,42 m2
62 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép màu trắng, kính dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,48 m2
63 Phụ kiện cửa đi1 cánh, cửa nhựa lõi thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 bộ
64 Phụ kiện cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->