Gói thầu: Xây dựng nhà để xe ô tô, mô tô tuần tra kiểm soát trật tự ATGT Công an huyện Bù Đăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà để xe ô tô, mô tô tuần tra kiểm soát trật tự ATGT Công an huyện Bù Đăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ATGT phân bổ cho CAH năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 14:49:00 đến ngày 2020-12-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,295,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐỂ XE 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,792 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 11,648 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,846 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,846 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,63 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,63 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,349 | tấn |
| 16 | SXLD Bu lông neo dài 800 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 24 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,709 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,709 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 7 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,743 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐỂ XE 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,792 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 11,648 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,846 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,846 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 2,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,63 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,63 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,444 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 0,444 | tấn |
| 16 | SXLD Bu lông neo dài 800 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 24 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,056 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,056 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 10 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và mục II chương V | 1,015 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi