Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Kim Động |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 11:24:00 đến ngày 2020-12-15 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 280,925 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 504,5 | m | |
| 3 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 120,325 | m2 | |
| 4 | Gia công sản xuất cửa đi nhôm hệ | 71,685 | m2 | |
| 5 | Gia công sản xuất cửa sổ nhôm hệ | 120,32 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 28,92 | m2 | |
| 7 | Sơn gỗ 3 nước bằng diện tích cạo bỏ | 28,92 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 185,18 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,8297 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,88 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 67,64 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng diện tích cạo bỏ | 67,64 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | 11,0187 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp | 0,1102 | 100m3 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 970,3018 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 96,273 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.066,5748 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.742,704 | m2 | |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 79,34 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 43,7 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 120,1464 | m2 | |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,1806 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1806 | tấn | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | 0,293 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0621 | tấn | |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,5648 | 100m2 | |
| 27 | Gia công lắp đặt Máng xối nước | 32,88 | m | |
| 28 | Gia công lắp đặt Tấm úp nóc tôn mạ màu; | 16,28 | m | |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương | 204,8492 | m2 | |
| 30 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương | 31,4164 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 236,2 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn Dowline | 35 | bộ | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 19,6 | m | |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 11 | cái | |
| 35 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 7,1168 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,1168 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 29,232 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,232 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 49 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 3,4905 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp | 0,0349 | 100m3 | |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 7,5141 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,2452 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 8,7593 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp | 0,0876 | 100m3 | |
| 55 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 30,36 | m2 | |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 3,036 | m3 | |
| 57 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 28,842 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | 31,878 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất , đất cấp II | 0,0319 | 100m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,036 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3095 | 100m2 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0573 | tấn | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0946 | tấn | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | 0,249 | tấn | |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1521 | tấn | |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 7,4821 | m3 | |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,4113 | m3 | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,3839 | tấn | |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1211 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3744 | 100m2 | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=4m | 0,0241 | Tấn | |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | 0,0121 | Tấn | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3991 | m3 | |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 2,3721 | m3 | |
| 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 20,3854 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2268 | 100m2 | |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,765 | 100m2 | |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1453 | tấn | |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3968 | tấn | |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,6124 | tấn | |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,0802 | m3 | |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,3098 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 111,158 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 227,3373 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,2974 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 156,2748 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 15,4077 | m2 | |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,158 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,6347 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,24 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,25 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,15 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,17 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3 | 2 | bồn | |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 12 | m | |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 111 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1688 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1688 | tấn | |
| 113 | Sản xuất xà gồ thép ( thép hộp mạ kẽm Hoà Phát dày 2 ly) | 0,1718 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1718 | tấn | |
| 115 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2865 | 100m2 | |
| 116 | Máng nước, xối tôn mạ màu | 21,48 | m | |
| 117 | Tấm úp nóc tôn mạ màu | 14,036 | m | |
| 118 | Tấm nhựa thông minh nhà cầu: | 5,28 | M2 | |
| 119 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 6,7917 | m3 | |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | 1,428 | m3 | |
| 121 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 8,2197 | m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất tiếp | 0,0822 | 100m3 | |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 61,291 | m3 | |
| 124 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 34,7288 | m2 | |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,7288 | m2 | |
| 126 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 1,0419 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất tiếp | 0,0104 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi