Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 09:35:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | công |
| 3 | Vận chuyển thu dọn, che đây đồ nội thất và lắp đặt lại sau khi thi công xong | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,61 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 183,669 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,8566 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488,848 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.556,6783 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 191,401 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 656,7733 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,85 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp láng seno | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,63 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,4616 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,4616 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 94,4616 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,7769 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4539 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,7886 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,155 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 212 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Hóa chất liên kết sắt và bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 212 | Lỗ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1771 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1636 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4263 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1415 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9674 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,8635 | m2 |
| 10 | Dán khò nhiệt sê nô: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,2118 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,3938 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,9503 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,13 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 109,1066 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,69 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,89 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 141,2366 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,5893 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1714 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0663 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4679 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,1679 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 709,904 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 227,3527 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,7365 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,5165 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,304 | m |
| 28 | Công đắp đầu cột +đấu vòm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | công |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.003,9932 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, ô thoáng uốn vòm khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0049 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, ô thoáng uốn vòm khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,4 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 33 | Vách kính, kết hợp cửa sổ mở hất khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,354 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi mở quay, khung nhôm định hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt, khung nhôm định hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,531 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.561,488 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 164,7866 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 137,2005 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.818,9144 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 487,6013 | m2 |
| 43 | Sửa chữa cửa cũ để lắp lại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | Công |
| 44 | Thay khóa cửa khung sắt, khung nhôm tay nắm ngang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | bô |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 187,614 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6065 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8064 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,821 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ tổng bằng sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng bằng sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp tủ điện phòng 8 MC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 36W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 18w | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Đèn cầu thang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | 650 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.750 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn1x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.020 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.500 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | máy |
| 26 | Lắp đặt dây mạng cáp 5E | Theo HSTK đã được phê duyệt | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 350 | m |
| 29 | Bộ phân phối tín hiệu internet ODF 08 đầu ra | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ chia cổng internet Swith 8 cổng ra | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 31 | Bộ phát wifi 2 râu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Đai inox 304 kẹp ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi