Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223874-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201223786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 07:30:00 đến ngày 2020-12-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,259,337,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,729 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,316 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,045 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,421 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,347 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,947 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,373 m3
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,806 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,414 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,542 100 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,071 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100 m3 đất nguyên thổ/1km
24 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,07 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,435 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,318 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,192 m3
4 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,384 m3
5 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,465 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,937 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,293 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,488 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,679 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,17 m3
31 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 m3
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,607 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m2
3 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,36 m2
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 tấn
6 Bu lông M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
7 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 tấn
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,403 100 m2
10 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 100 m2
11 Nẹp nhựa viền tường ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,04 m
12 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,838 m2
2 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,532 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,48 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,73 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,39 m2
7 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,4 m
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.841,12 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312,45 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.526,84 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,73 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,14 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,844 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,718 m2
15 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,86 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,84 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m2
18 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,511 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,354 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,56 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,56 m2
24 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,588 m2
25 Cửa đi khung sắt kéo ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
26 Vách kính khung nhôm ( vật tư + nhân công hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
27 Lắp đặt ổ khóa bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt ( điều khiển cầu thang ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt đèn trang trí nổi ( đèn ốp trần D 300 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
7 Lắp đặt đèn trang trí nổi ( đèn ốp trần D 200 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Tủ điện chính 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Bộ tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
16 Lắp đặt hộp điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
17 Cầu chì 5A loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m
23 Bình chữa cháy CO2:MT5 ( 5 kg ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
24 Bình chữa cháy bột khô MFZ4 ( 4kg ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,672 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng ( cáp đồng trần tiếp địa 70 mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng ( cáp đồng trần tiếp địa 70 mm2 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,672 m3
6 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo INGESCO PDC 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Kẹp nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Lắp đặt têt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HÈ + HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,161 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,748 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,724 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,881 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6 m2
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m2
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
I PHẦN KÈ ĐÁ + ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100 m2
16 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,279 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100 m
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100 m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100 m3 đất nguyên thổ/1km
J SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->