Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt trung tâm xã Hua Trai, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201225893-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt trung tâm xã Hua Trai, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20201207858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 14:25:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,16 m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,582 m3
3 Khoan lỗ cắm thép f40, H=0.75m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 lỗ khoan
4 Vữa chèn M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
6 Côn thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Khâu nối thép ren ngoài f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B SỬA CHỮA BỂ
1 Nạo vét đất đá tầng lọc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 m3
2 Bê tông mác 150 hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
3 Bê tông cốt thép mác 200 tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
4 Phá dỡ hố van cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
5 Thép F8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn
6 Vệ sinh đáy, thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
7 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
16 Kép thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Kép thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Kép thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Kép thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Kép thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Kép thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Giắc co thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Giắc co thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Giắc co thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Giắc co thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Giắc co thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Giắc co thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Côn thép f25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Côn thép f32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Côn thép f40-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Côn thép f50-40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Côn thép f65-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Van thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Van thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Van thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Van thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Van thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Van thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Van phao f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Van phao f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Van phao f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Khâu nối thép ren ngoài f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Khâu nối thép ren ngoài f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Khâu nối thép ren ngoài f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Khâu nối thép ren ngoài f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Khâu nối thép ren ngoài f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Măng sông thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Cút thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Cút thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Cút thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Cút thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Crefin thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH + BỂ SỬA CHỮA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,36 m2
2 Đục tạo nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,6 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,36 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,6 m2
5 Vệ sinh đáy bể, thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 công
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 100m
7 Cút thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 cái
8 Rắc co thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
9 Măng sông thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
10 Kép thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 cái
11 Van thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
12 Van phao D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
14 Đấu nối nhanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
D BỂ ĐIỀU HÒA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,851 m3
2 Vữa lót móng bể mác 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m2
3 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
6 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
7 Bê tông hố van + gờ chắn đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
8 Bê tông sân bể đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
9 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m2
10 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m2
13 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5668 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1598 100m2
15 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
16 Ván khuôn sân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 100m2
17 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m2
18 Thép f8 tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 tấn
19 Thép f10 tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
20 Thép f10 móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1255 tấn
21 Thép f12 móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2126 tấn
22 Thép f8 sàn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 tấn
23 Thép f10 sàn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 tấn
24 Thép ϕ8 tấm nắp bể + nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
25 Thép f18 bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
26 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
30 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Nút bịt thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Cút thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Rắc co thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Rắc co thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Kép thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Kép thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Van thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Van thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Khâu nối thép ren ngoài f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Khâu nối thép ren ngoài f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Côn thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Măng sông thép f65-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt tấm nắp bể + nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
E BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH 2M3 BỔ SUNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m3
2 Vữa lót móng bể mác 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,11 m2
3 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,01 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,93 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m3
6 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
7 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
8 Bê tông sân bể đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m3
9 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,6 m2
10 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,64 m2
11 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
12 Láng mặt sân bể VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m2
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1526 100m2
14 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8224 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4394 100m2
16 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 100m2
17 Ván khuôn sân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2088 100m2
18 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1068 100m2
19 Thép f6 tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1652 tấn
20 Thép f10 tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5478 tấn
21 Thép f10 móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3108 tấn
22 Thép f8 sàn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2014 tấn
23 Thép f6 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
27 Nút bịt thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
28 Cút thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
29 Rắc co thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
30 Kép thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
31 Măng sông thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
32 Vòi rửa bằng đồng f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
33 Van thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
34 Van phao D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
36 Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
F BỂ CHỨA TẬP TRUNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m3
2 Vữa lót móng bể mác 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,35 m2
3 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
6 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
7 Bê tông hố van + gờ chắn đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
8 Bê tông sân bể đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
9 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
10 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,55 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,53 m2
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 100m2
13 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,801 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1956 100m2
15 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
16 Ván khuôn sân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 100m2
17 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m2
18 Thép f8 tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0831 tấn
19 Thép f10 tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1544 tấn
20 Thép f10 móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1515 tấn
21 Thép f12 móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2578 tấn
22 Thép f8 sàn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1138 tấn
23 Thép ϕ8 tấm nắp bể + nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
24 Thép f18 bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
25 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
29 Crefin thép f80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
30 Nút bịt thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Cút thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Cút thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Rắc co thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Kép thép f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Côn thép f25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Van thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Van phao D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Khâu nối thép ren ngoài f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Vòi rửa f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt tấm nắp bể + nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
3 Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 m3
4 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
7 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
8 Lắp đặt tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
11 Tê thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Van thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Van thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Kép thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Kép thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Rắc co thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Rắc co thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Côn thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Côn thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Khâu nối ren ngoài HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Khâu nối ren ngoài HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Bu lông + ê cu f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
H TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,177 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,413 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6305 100m3
4 Cắt mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1147 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3466 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2568 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5647 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3956 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7926 100m
14 Măng sông HDPE f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Măng sông HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
16 Măng sông HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Côn nhựa HDPE f75-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Côn nhựa HDPE f75-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Côn nhựa HDPE f63-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Côn nhựa HDPE f50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Côn nhựa HDPE f50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Côn nhựa HDPE f40-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Côn nhựa HDPE f40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Côn nhựa HDPE f32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Côn nhựa HDPE f25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
26 Tê nhựa HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
27 Tê nhựa HDPE f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Tê nhựa HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
29 Tê nhựa HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
30 Tê nhựa HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
31 Tê nhựa HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Tê nhựa HDPE f75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh không vượt quá (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->