Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227412-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201227126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:00:00 đến ngày 2020-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 859,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Hạng mục : Cải tạo nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ kết cấu cửa DW Chương V của E-HSMT 30,33 1 m2
2 Tháo dỡ Chậu rửa Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Tháo dỡ Bệ xí Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, Chiều dày tường < =22 cm Chương V của E-HSMT 6,131 m3
5 Phá dỡ nền gạch(tính dày 5cm) Chương V của E-HSMT 10,923 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 76,23 m2
7 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ, phòng làm việc Chương V của E-HSMT 208,35 m2
8 Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần phòng làm việc Chương V của E-HSMT 50,16 m2
9 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ tường Chương V của E-HSMT 33,288 m3
10 V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 33,288 m3
11 V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT 33,288 m3
12 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 33,288 1m3
13 V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 2.5T Chương V của E-HSMT 33,288 1m3
14 Tháo dỡ trần tôn lạnh trần WC Chương V của E-HSMT 34,535 m2
15 Rải lưới thép vuông 30x30 gia cố sàn WC tầng 2,3 Chương V của E-HSMT 23,023 m2
16 Bê tông sàn tầng 2,3, Vữa bê tông đá 0.5x1 M200 dày 5cm Chương V của E-HSMT 1,151 m3
17 Bê tông nền tầng 1, Vữa đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,823 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75(hộp KT) Chương V của E-HSMT 1,854 1 m3
19 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 bù tường đục bỏ Chương V của E-HSMT 199,58 1 m2
20 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm, WC Chương V của E-HSMT 84,695 1 m2
21 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, WC Chương V của E-HSMT 84,695 1m2
22 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, phòng làm việc(tầng 2,3) Chương V của E-HSMT 182,84 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 267,535 1m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,64 1m2
25 Quét SIKA chống thấm chân tường cao 500 quanh, Tường bao WC Chương V của E-HSMT 41,173 m2
26 Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 76,23 1 m2
27 Ôp tường tầng 1 phòng làm việc, Gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 27 1 m2
28 Lát nền, sàn, Gạch 30x30cm chống trượt Chương V của E-HSMT 34,535 1 m2
29 Lát nền, sàn, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 50,16 1 m2
30 SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact Chương V của E-HSMT 45,27 1 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại Lavabo...Bàn đá WC nam Chương V của E-HSMT 8,775 1 m2
32 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay upvc, kính AT 6.38mm, DW Chương V của E-HSMT 9,9 1 m2
33 Phụ kiện cửa đI, DW Chương V của E-HSMT 6 Bộ
34 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay upvc, pano, D1 Chương V của E-HSMT 10,08 1 m2
35 Phụ kiện cửa đi 2 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 3 Bộ
36 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay upvc, kính AT 6.38mm Chương V của E-HSMT 6,84 1 m2
37 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 3 Bộ
38 SXLD cửa sổ mở hấc upvc, kính AT 6.38mm Chương V của E-HSMT 1,44 1 m2
39 Phụ kiện cửa sổ mở hấc Chương V của E-HSMT 3 Bộ
40 Lắp đặt lavabo âm loại1 vòi Chương V của E-HSMT 9 1 Bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt+pk Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng+pk Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
43 Lắp giá treo khăn inox Chương V của E-HSMT 6 Cái
44 Lắp hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT 6 Cái
45 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh inox Chương V của E-HSMT 6 Cái
46 Lắp vòi rửa vệ sinh+pk Chương V của E-HSMT 6 Cái
47 Lắp đặt vòi rửa lavabo(vòi lạnh) Chương V của E-HSMT 9 1 Bộ
48 Lắp gương soi dày 5ly vác cạnh, WC nam Chương V của E-HSMT 8,55 m2
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 4.4mm Chương V của E-HSMT 7 1 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 3.5mm Chương V của E-HSMT 52 1 m
51 LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 4.2mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
52 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm ren trong, chiều dày 4.2mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
53 LĐặt MS nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 4.2mm Chương V của E-HSMT 5 Cái
54 LĐặt cút ren trongnhựa PPR = PP d25mm, chiều dày 4.2mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
55 Lắp đặt van khóa đồng, Đkính van 32mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
56 Lắp đặt van khóa đồng, Đkính van <=25mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
57 Lắp đặt vòi rửa đồng fi21 Chương V của E-HSMT 6 cái
58 Lắp giá treo khăn bằng inox Chương V của E-HSMT 6 Cái
59 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 6 Cái
60 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x3.5mm Chương V của E-HSMT 23,2 1 m
61 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 90x3.5mm Chương V của E-HSMT 17,2 1 m
62 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 60x3mm Chương V của E-HSMT 39,2 1 m
63 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm, 135 độ Chương V của E-HSMT 12 Cái
64 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 90mm, 135 độ Chương V của E-HSMT 3 Cái
65 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 60mm, 135 độ Chương V của E-HSMT 12 Cái
66 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính Y114mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
67 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính Y 90mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
68 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính Y 60mm Chương V của E-HSMT 9 Cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông; Đkính nút bịt 114mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
70 Lắp phễu thu d150mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
71 Lắp đặt đèn trang trí nổi LED vuông lắp âm Chương V của E-HSMT 12 1 Bộ
72 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt+ mặt+ đế âm Chương V của E-HSMT 6 Cái
73 Lắp đặt công tắc Chương V của E-HSMT 16 Cái
74 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=10A,20A Chương V của E-HSMT 9 Cái
75 Lắp đặt quạt đảo 360 Chương V của E-HSMT 9 Cái
76 Lắp đặt quạt thông gió âm trần, Kthước 300x300-350x350mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
77 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 156 1m
78 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 120 1m
79 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 84 1m
80 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm Chương V của E-HSMT 40 1 m
81 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm Chương V của E-HSMT 130 1 m
82 Đào đất bể tự hoại, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,05 1 m3
83 Vận chuyển tiếp đất 30m tập kết Chương V của E-HSMT 27,05 1 m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,05 1 m3
85 Vận chuyển đất 5km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,05 1 m3
86 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,572 1 m3
87 Xây bể tự hoại, Gạch KN 60*95*200, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,068 1 m3
88 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,02 1 m2
89 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,32 1 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 7,69 1 m2
91 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
92 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,029 Tấn
93 Ván khuôn xà dầm, giằng, D1 Chương V của E-HSMT 10,28 1 m2
94 Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,783 1 m3
95 Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,28 1 m2
96 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,086 1 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 5,08 1 m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,849 1 m3
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 17 Cái
100 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
101 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm, 90 độ Chương V của E-HSMT 1 Cái
C *\2- Hạng mục : Cải tạo hàng rào
1 Phá dỡ móng bê tông, Có cốt thép Chương V của E-HSMT 4,2 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 14,127 m3
3 Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 1,389 m3
4 Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép, Dầm móng Chương V của E-HSMT 3,298 m3
5 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ, Móng Chương V của E-HSMT 56,754 m3
6 V/chuyển = thủ công 10m khởi điểm Chương V của E-HSMT 56,754 m3
7 V/chuyển = thủ công 10m tiếp theo, Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT 56,754 m3
8 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 56,754 1m3
9 V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 2.5T Chương V của E-HSMT 56,754 1m3
10 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 35,152 1 m3
11 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 4,141 1 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,38 1 m3
13 Gia công cốt thép móng, cột, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,24 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, cột, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,285 Tấn
15 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 Chương V của E-HSMT 60,08 1 m2
16 Bê tông móng, cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,656 1 m3
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,174 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,384 Tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng, dầm móng DM1 Chương V của E-HSMT 43,35 1 m2
20 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,269 1 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,36 1 m3
22 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 173,6 1 m2
23 Trát trụ, cột lớp 1, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,44 1 m2
24 Trát trụ, cột lớp 2 để cắt chỉ, Dày 2 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 48 1 m2
25 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 76,64 1 m2
26 Gia công hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 17,36 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 17,36 1m2
28 Lắp dựng hàng rào sắt, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 17,36 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 299,68 1m2
D *\3- Hạng mục : Cải tạo mương thoát nước
1 Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 19,254 1 m3
2 Vận chuyển đất 5km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 19,254 1 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước , Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 5,714 1 m3
4 Xây mương, HG bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,632 1 m3
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,251 Tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 43,76 1 m2
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,282 1 m3
8 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,16 1 m2
9 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,16 1 m2
10 Láng mương không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 16,37 1 m2
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,295 1 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 16,5 1 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,75 1 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 55 Cái
E * Sân
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 4,318 1 m3
2 Lát nền sân gạch terrazzo 30x30 màu xám, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 28,787 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->