Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222743-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201127462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Thành phố, ngân sách Huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:53:00 đến ngày 2020-12-17 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,408,237,168 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIÊN CỐ HÓA ĐƯỜNG GTNT ĐƯỜNG TỪ ÔNG SÙNG - HƯƠNG HIỂN – ÔNG KIỆM
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,941 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2947 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9941 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9941 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,478 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4913 100m2
9 Mua đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.256,365 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 20% máy cầm tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2843 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (80% lu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1372 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6237 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4739 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4913 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,8608 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8339 100m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8887 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5099 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,05 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8984 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1912 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3824 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1612 100m2
24 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,64 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,02 m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7671 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1093 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8742 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7598 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8032 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2295 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 cấu kiện
33 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,74 m3
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6866 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,874 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,874 100m3
37 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
38 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 100m3
40 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8704 100m2
41 Mua đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,459 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 20% máy cầm tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4754 100m3
43 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (80% lu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9015 100m3
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5806 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6112 m3
46 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8704 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,9264 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5497 100m2
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,653 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4088 100m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,18 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0435 100m3
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,932 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8641 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3435 100m2
56 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,19 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,84 m2
58 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8187 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5116 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0926 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4081 tấn
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3674 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6596 100m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 cấu kiện
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (10% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2356 100m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5463 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 100m2
71 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,39 m3
72 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,87 m3
73 Lắp đặt ống nước PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,951 m
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6634 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1053 tấn
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1332 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->