Gói thầu: xây dựng công trình: Sửa chữa đường đi cụm 3, xã Ia Vê, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ IA VÊ |
| Tên gói thầu | xây dựng công trình: Sửa chữa đường đi cụm 3, xã Ia Vê, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 10:27:00 đến ngày 2020-12-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,175,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đi đổ | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 10m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất đồi chọn lọc | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km (đường loại 5) | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 10km (03km đường loại 6) | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | 10m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 1,874 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 29,984 | m3 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe co, khe dãn | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 13 | Cắt khe co | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m3 |
| 14 | Xây gờ chắn bánh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| B | Cải tạo cống D100 | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 4 | Vữa xi măng dày 2 cm, vữa XM mác 150, chèn mối nối | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chèn mối nối | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 21,99 | m2 |
| 9 | Bê tông nền sân thượng lưu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá, xà bần phá dỡ) | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| C | Gia cố mái taluy, rãnh xây | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 4 | Xây chân khay đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 5 | Xây gia cố taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương IV. yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi