Gói thầu: Gói thầu số 01 – Thi công Nâng cấp, sửa chữa hệ thống nước sinh hoạt trên địa bàn xã Gia Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201207737-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Thủy Lâm Di Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 – Thi công Nâng cấp, sửa chữa hệ thống nước sinh hoạt trên địa bàn xã Gia Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và nguồn lồng ghép khác năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 820 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 19:48:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,484,636,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM 1: SỬA CHỮA, NẠO VÉT ĐẬP DÂNG CÓ SẴN | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật <br/>theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp cát, sỏi nhỏ, bùn nền móng công trình ra khỏi hố thu nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Nhân công dọn dẹp đập dâng tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát, Làm tầng lọc bằng Sỏi đỡ thạch anh hạt lớn làm lớp vật liệu lọc bồn lọc áp lực , vận chuyển thủ công, đổ cát vào bể lọc có sẵn H = 1.2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| B | HM2 : PHẦN XÂY LẮP (2 HỐ VAN, HỐ GA) & 10 CHỤP VAN ỐNG D168 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, hố van, hố ga điều hành | Mô tả kỹ thuật <br/>theo chương V | 0,289 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố van, hố ga bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,826 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| C | HM 3 : PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| D | PHẦN ĐÀO - ĐẮP ĐẤT HOÀN TRẢ MB | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không có mái taluy, đất C2 (đất cấp 2 - qua nền bê tông, nền đường hiện trạng, xà bần, dọc đường nhựa, sân nền các hộ dân, đá sỏi, đá tảng, địa hình phức tạp, vướng hoa màu, cây cà phê, quán hàng, cửa hàng không thể thi công bằng máy (Bao gồm sửa mương phần đào máy, làm phẳng nền trước khi thi công lắp ống cấp nước) | Mô tả kỹ thuật <br/>theo chương V | 498,614 | m3 |
| 2 | Đào đất theo tuyến mương đặt để đặt ống cấp nước , đào đất nền ven đường kênh mương máy đào <=0,8m3, R<= 6m, đất C2 (đoạn đường đá tảng, đá grannit nổi mặt, sân nền bê tông, đoạn qua vườn cà phê tạm tính chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,255 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,289 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,726 | 100m3 |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh sân nền, tuyến đào sau khi thi công đào đất, đấu nối các đường ống thoát nước có sẵn , sửa chữa đường ống nước mưa tạm tính 0.1 công / hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| E | TUYẾN ỐNG D110, D60 HDPE PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật <br/>theo chương V | 44,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, dày 4.7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm liên hết bằng mặt bích, đk D110 dày 3.2 mm (Nối bằng mặt bích, liên kết bu lông) dùng gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50*60 STK dày 3.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| F | PHẦN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, đk D110 (MX TJ) | Mô tả kỹ thuật <br/>theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm D63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích D110 (Van gang nối mặt bích BB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren D50*60 (Đồng hoặc van TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU thép BB D110 mm gia công liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đk 110 (rỗng liên kết bulong nối Bu hàn nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt BU nhựa hàn nhiệt, đk 110 mm (HDPE - không lỗ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa HDPE nối bằng hàn, đk 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán hàn nhiệt , đường kính Tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép nối bằng hàn D110x60 UUB (Gia công theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Racco tráng kẽm, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hamelone tráng kẽm, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài STK, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | LĐ bút xông nhựa nối bằng hàn, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | LĐ măng sông ren STK nối bằng măng sông, đk 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thủy nhựa đường kính ống 110 PVC (Sử dụng Colie gia công bằng ống PVC đảm bảo áp lực 16 Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20*27 mm dày 2.1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | LĐ Hamelone tráng kẽm nối bằng măng sông D26*34 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/pháp hàn đường kính cút D110 mm (90 độ gia công thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/pháp hàn đường kính cút D110 mm (90 độ gia công thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt, đường kính cút D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 24 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cao su non (Băng keo non) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Gia công chụp van D168 PVC L = 1 m (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Đào hố chụp van bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 29 | Thi công Khoan B. Đường ống D65 bằng máy khoan, bảo vệ kết cấu nền đường nhựa , đường quốc lộ, đường nội thị (lỗ khoang D100 - đặt ống D65 - Không bao gồm đào đất, hoàn trả mặt bằng, vật liệu ống băng đường đã tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| G | HM4 : PHÁ BÊ TÔNG VÀ HOÀN TRẢ BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật <br/>theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| H | HM5:THỬ ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật <br/>theo chương V | 44,42 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa < = D63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước D110 mm HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,42 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước D<=63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,68 | 100m |
| I | HM5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHÂM HOÁ CHẤT (BƠM ĐỊNH LƯỢNG/ HỆ THỐNG CHÂM / TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHÂM JAVEN): 01 BỘ | |||
| 1 | Gia công và Lắp đặt đầu bơm D27 mm (Theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật <br/>theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm Trục ngang định lượng, châm hoá chất công suất 1 HP - H = 75-80 (theo thực tế) m, Q = 0-19 lít /h (Guồng inox, cánh inox), bao gồm công lắp đặt vận hành chạy thử, không bao gồm máy bơm tính phần thiết bị điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ châm Ejector đồng hồ đo áp lực cân chỉnh châm hoá chất và cân chỉnh điều chế và châm Clo, định lượng và kiểm soát, bảo dưỡng và bảo trì hệ thống (0- 7 /giờ) áp lực công tác 7 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt van điện điều khiển tự động kết nối tủ điện điều khiển tự động lập trình LOGO và hệ thống châm Hoá chất (01 bộ kèm tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn châm Javen và thùng pha chế tạo sẵn, dây châm hoá chất và ống cấp nước đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi