Gói thầu: Gói thầu số 02: Phàn xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223643-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phàn xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201159147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:36:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,9696 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 3,8473 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 6,9273 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V và BVTK 35,9115 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Chương V và BVTK 7,8078 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương V và BVTK 7,0697 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,3033 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Chương V và BVTK 0,22 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V và BVTK 0,3347 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 11,596 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 30,5451 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 5,4806 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,4982 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,1096 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,5623 tấn
16 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V và BVTK 66,4271 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Chương V và BVTK 14,0985 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,7182 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,7182 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,7182 100m3
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V và BVTK 2,7254 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 3,6982 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,6068 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,0787 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,5589 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 6,7549 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,7805 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,2276 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,4478 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,8969 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 16,8468 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V và BVTK 1,7116 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V và BVTK 1,3922 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 0,5223 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,517 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,0636 tấn
37 Cây chống dài 4m(4 cây/m2) Theo Chương V và BVTK 600 cây
38 Đà chống 4x6cm Theo Chương V và BVTK 128 m
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 48,5351 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 2,2548 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 6,1054 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 290,6073 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 257,2566 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 8,112 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 70,812 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 171,16 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 99,64 m
48 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và BVTK 548,2103 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 250,084 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 507,6906 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 290,6037 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V và BVTK 23,5056 m2
53 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V và BVTK 13,8154 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V và BVTK 137,7882 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V và BVTK 4,9734 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V và BVTK 42,3852 m2
57 Gia công xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,4924 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,4924 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 43,472 1m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Chương V và BVTK 1,4164 100m2
61 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo Chương V và BVTK 567 cái
62 Lợp tôn úp nóc mái Theo Chương V và BVTK 16,5 md
63 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) Theo Chương V và BVTK 17,4
64 Máng thu nước Theo Chương V và BVTK 16,5
65 Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép Upvc phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 7,2896 m2
66 Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép Upvc phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 5,5024 m2
67 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhựa lõi thép Upvc phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 24,2352 m2
68 Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhựa lõi thép Upvc phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) Theo Chương V và BVTK 0,36 m2
69 Hoa sắt cửa sổ (cả sơn) hoa sắt đặc 14x14mm Theo Chương V và BVTK 24,948 m2
70 Ô gió tường thu hồi Theo Chương V và BVTK 1 cái
71 Tạo biển chữ Nhà văn hóa Theo Chương V và BVTK 1 bộ
72 Đắp chân trụ + đỉnh trụ Theo Chương V và BVTK 5 cái
73 Khung sắt, ốp Alu màu đỏ Theo Chương V và BVTK 6,97 m2
74 Khung bảng chữ ĐẨNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM Theo Chương V và BVTK 1 Bộ
75 Tủ đựng tài liệu 2 ngăn Theo Chương V và BVTK 2 cái
76 Bục đặt tượng Bác bằng gỗ Tự nhiên Theo Chương V và BVTK 1 Cái
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V và BVTK 8 bộ
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V và BVTK 4 bộ
79 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V và BVTK 4 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V và BVTK 5 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V và BVTK 2 cái
82 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V và BVTK 7 cái
83 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo Chương V và BVTK 4 cái
84 Bảng điện Theo Chương V và BVTK 1 cái
85 Tụ điện Theo Chương V và BVTK 1 cái
86 Cầu dao Theo Chương V và BVTK 1 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V và BVTK 100 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V và BVTK 100 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V và BVTK 50 m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Chương V và BVTK 0,465 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo Chương V và BVTK 20 cái
92 Bình cứu hỏa Theo Chương V và BVTK 2 cái
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 6,9832 m3
94 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và BVTK 0,0086 100m2
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,0836 tấn
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 0,459 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 3,8971 m3
98 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 15,504 m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,0456 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 0,4216 m3
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,0093 100m2
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V và BVTK 4 cái
103 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 2,4582 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 4,59 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V và BVTK 15,504 m2
106 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương V và BVTK 1 bể
107 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và BVTK 1 cái
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và BVTK 1 cái
109 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V và BVTK 1 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 1 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 1 bộ
112 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Theo Chương V và BVTK 0,1 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Chương V và BVTK 5 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo Chương V và BVTK 0,4 100m
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo Chương V và BVTK 15 cái
117 Van khóa D25 bằng thép tráng kẽm Theo Chương V và BVTK 2 Cái
118 Van khóa đồng Theo Chương V và BVTK 1 cái
119 Van phao tự động Theo Chương V và BVTK 1 cái
120 May bơm Theo Chương V và BVTK 1 cái
B CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 13,5469 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,1355 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,1355 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,1355 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 1,784 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 5,28 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 1,7339 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,0378 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,011 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,0426 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 0,2662 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,0422 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,0109 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V và BVTK 0,0469 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 0,2323 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 5,0886 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 1,6467 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 97,944 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 26,8794 m2
20 Đắp trụ cổng Theo Chương V và BVTK 2 cái
21 Đắp trụ rào Theo Chương V và BVTK 9 cái
22 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 97,872 m
23 Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu Theo Chương V và BVTK 1,08 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 124,8234 m2
25 SXLD cổng sắt Theo Chương V và BVTK 5,4 m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 3,5748 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,0357 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,0357 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,0357 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V và BVTK 357,48 m3
6 San chỉnh mặt đất trước khi làm sân Theo Chương V và BVTK 91,72 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 9,172 m3
8 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Theo Chương V và BVTK 91,72 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V và BVTK 91,72 m2
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,7904 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 0,7904 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 1,0053 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 20,995 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->