Gói thầu: Gói thầu số 02: Phàn xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phàn xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:36:00 đến ngày 2020-12-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,9696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 3,8473 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 6,9273 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và BVTK | 35,9115 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 7,8078 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 7,0697 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,3033 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Chương V và BVTK | 0,22 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3347 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 11,596 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 30,5451 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 5,4806 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,4982 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,1096 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,5623 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V và BVTK | 66,4271 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 14,0985 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,7182 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,7182 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,7182 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V và BVTK | 2,7254 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 3,6982 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,6068 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0787 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,5589 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 6,7549 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,7805 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,2276 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,4478 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,8969 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 16,8468 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và BVTK | 1,7116 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và BVTK | 1,3922 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 0,5223 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,517 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0636 | tấn |
| 37 | Cây chống dài 4m(4 cây/m2) | Theo Chương V và BVTK | 600 | cây |
| 38 | Đà chống 4x6cm | Theo Chương V và BVTK | 128 | m |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 48,5351 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 2,2548 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 6,1054 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 290,6073 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 257,2566 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 8,112 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 70,812 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 171,16 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 99,64 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 548,2103 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 250,084 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 507,6906 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 290,6037 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 23,5056 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V và BVTK | 13,8154 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 137,7882 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 4,9734 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V và BVTK | 42,3852 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,4924 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,4924 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 43,472 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 1,4164 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo Chương V và BVTK | 567 | cái |
| 62 | Lợp tôn úp nóc mái | Theo Chương V và BVTK | 16,5 | md |
| 63 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Theo Chương V và BVTK | 17,4 | |
| 64 | Máng thu nước | Theo Chương V và BVTK | 16,5 | |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép Upvc phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 7,2896 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhựa lõi thép Upvc phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 5,5024 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhựa lõi thép Upvc phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 24,2352 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhựa lõi thép Upvc phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt) | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ (cả sơn) hoa sắt đặc 14x14mm | Theo Chương V và BVTK | 24,948 | m2 |
| 70 | Ô gió tường thu hồi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 71 | Tạo biển chữ Nhà văn hóa | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 72 | Đắp chân trụ + đỉnh trụ | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 73 | Khung sắt, ốp Alu màu đỏ | Theo Chương V và BVTK | 6,97 | m2 |
| 74 | Khung bảng chữ ĐẨNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM | Theo Chương V và BVTK | 1 | Bộ |
| 75 | Tủ đựng tài liệu 2 ngăn | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 76 | Bục đặt tượng Bác bằng gỗ Tự nhiên | Theo Chương V và BVTK | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V và BVTK | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 84 | Bảng điện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 85 | Tụ điện | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 86 | Cầu dao | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 100 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 100 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 0,465 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 92 | Bình cứu hỏa | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 6,9832 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và BVTK | 0,0086 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,0836 | tấn |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 0,459 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 3,8971 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 15,504 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0456 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 0,4216 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0093 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 2,4582 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 4,59 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và BVTK | 15,504 | m2 |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Chương V và BVTK | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V và BVTK | 15 | cái |
| 117 | Van khóa D25 bằng thép tráng kẽm | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cái |
| 118 | Van khóa đồng | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 119 | Van phao tự động | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 120 | May bơm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 13,5469 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,1355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,1355 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,1355 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 1,784 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 5,28 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 1,7339 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,0378 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,011 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0426 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 0,2662 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,0422 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và BVTK | 0,0469 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 0,2323 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 5,0886 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 1,6467 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 97,944 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 26,8794 | m2 |
| 20 | Đắp trụ cổng | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 21 | Đắp trụ rào | Theo Chương V và BVTK | 9 | cái |
| 22 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 97,872 | m |
| 23 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | Theo Chương V và BVTK | 1,08 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 124,8234 | m2 |
| 25 | SXLD cổng sắt | Theo Chương V và BVTK | 5,4 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 3,5748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,0357 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,0357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,0357 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V và BVTK | 357,48 | m3 |
| 6 | San chỉnh mặt đất trước khi làm sân | Theo Chương V và BVTK | 91,72 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 9,172 | m3 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 91,72 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 91,72 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,7904 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 0,7904 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 1,0053 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 20,995 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi