Gói thầu: Mở rộng mặt đê phía đồng đoạn từ K0 đến K0+700 đê bối Quả Cảm, thành phố Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy công trình thủy lợi thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mở rộng mặt đê phía đồng đoạn từ K0 đến K0+700 đê bối Quả Cảm, thành phố Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Bắc Ninh và các nguồn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 10:16:00 đến ngày 2020-12-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,220,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đào phong hóa đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 19,625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 19,625 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 19,625 | 100m3/1km |
| 7 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,7888 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 65,3997 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 2,6586 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp K95 | Chương V E-HSMT | 6.495,7563 | m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 65,9572 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,0584 | 100m3 |
| 13 | Ni lông | Chương V E-HSMT | 756 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1,672 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 189 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 3,33 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 2,1 | 10m |
| 18 | Nhựa đường đổ khe | Chương V E-HSMT | 10,5 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7979 | tấn |
| 20 | Xây hộ lan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,73 | m3 |
| 21 | Trát tường hộ lan, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 470,41 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 470,41 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép liên kết đường và hộ lan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2584 | tấn |
| 24 | Bơm nước thi công máy 20CV | Chương V E-HSMT | 9 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi