Gói thầu: Gói số 04: Cung cấp, lắp hệ thống điều hòa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215056-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Cung cấp, lắp hệ thống điều hòa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 12:58:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,085,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển, cục nóng điều hòa thi công ở trên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | công |
| 2 | Ống đồng dẫn ga, nối bằng phương pháp hàn, ĐK 6,4mm, dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 23,55 | 100m |
| 3 | Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ĐK 9,5mm, dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,7 | 100m |
| 4 | Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ĐK 15,9mm, dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,75 | 100m |
| 5 | Ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ĐK 19,1mm, dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,43 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 23,55 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11,7 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 24,75 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm, dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,43 | 100m |
| 10 | Ống nước ngưng UPVC D27, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,72 | 100m |
| 11 | Ống nước ngưng UPVC D34, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng UPVC D48, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,92 | 100m |
| 13 | Ống nước ngưng UPVC D60, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 27mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,72 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,52 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 48mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,52 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 60mm, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,92 | 100m |
| 18 | Nhân công cắt, đục tường đặt đường ống gas, nước ngưng và trát hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | công |
| 19 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 490 | m |
| 20 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 200 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 150 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4.760 | m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 300 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (nguồn, tiếp địa và điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18.000 | m |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5.250 | m |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 350 | m |
| 27 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 300 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3.000 | m |
| 29 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 300 | m |
| 30 | Hộp nối dây nhựa chống cháy 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | hộp |
| 31 | Cửa gió KT 400x200mm (kèm lưới chắn côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Côn KT: 400x200/300x200mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 33 | Côn đầu quạt: KT quạt/ 400x200mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 34 | Côn đầu quạt: KT quạt/ 400x300mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Chân rẽ KT 250x150/D150mm, tôn mạ kẽm dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 61 | cái |
| 36 | Van điều chỉnh lưu lượng gió D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 61 | cái |
| 37 | Trunking thép KT 600x250mm, dày 1,2ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 118 | m |
| 38 | Trunking thép KT 600x150mm, dày 1,2ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 200 | m |
| 39 | Trunking thép KT 300x250mm, dày 1,2ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 250 | m |
| 40 | Trunking thép KT 130x60mm, dày 1,2ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 44 | m |
| 41 | Thép V50x50x3, sơn 2 lớp chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,096 | tấn |
| 42 | Bơm ga bổ sung đường ống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 55 | kg |
| 43 | Khí ni tơ thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7.065 | m |
| 44 | Xử lý chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | gói |
| 45 | Khoan rút lõi bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 100 | lỗ |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 48 | máy |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | máy |
| 48 | Lắp đặt quạt ốp trần - 430m3/h (không bao gồm thiết bị quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 148 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục - 800m3/h; P=100Pa (bao gồm thiết bị quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| B | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều, No - inverter, CSL 55.000Btu/h | - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 16,12kW.<br/>- Nguồn điện dàn lạnh: 1 pha, 220 - 240V, 50Hz.<br/>- Nguồn điện dàn nóng: 3 pha, 380 - 415V, 50Hz.<br/>- Độ ồn dàn lạnh: 54/53/51 dBA.<br/>- Độ ồn dàn nóng: ≤ 65dBA.<br/>- Lưu lượng gió: 1170/1085/985 cfm .<br/>- Môi chất lạnh: Sử dụng dung môi chất lạnh R-410A.<br/>- Daikin hoặc tương đương. | 25 | bộ |
| 2 | Điều hòa cassette âm trần, 1 chiều lạnh,No - inverter, CSL 26.000Btu/h | - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 2.53kW. - Nguồn điện vào: 1 pha, 220 - 240V, 50Hz. - Độ ồn dàn lạnh: 35/28 dB(A). - Độ ồn dàn nóng: ≤ 54dB(A). - Lưu lượng gió: 21/13,5 m3/min . - Môi chất lạnh: Sử dụng dung môi chất lạnh R-410A. - Daikin hoặc tương đương. | 18 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều lạnh, No - inverter, CSL 18.000Btu/h | - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 5,02kW. - Nguồn điện vào: 1 pha, 220V, 50Hz. - Độ ồn dàn lạnh: 48/43/35 dB(A). - Độ ồn dàn nóng: ≤ 52dB(A). - Lưu lượng gió (Cao/trung bình/thấp): 19,4/15,5/11,9 m3/phút. - Môi chất lạnh: Sử dụng dung môi chất lạnh R-32. - Daikin hoặc tương đương. | 22 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều lạnh, inverter, CSL 24.000Btu/h | - Công suất điện tiêu thụ: ≤ 7,1kW. - Nguồn điện vào: 1 pha, 220 - 240V, 50Hz. - Độ ồn dàn lạnh: 46/42/37/29 dB(A). - Độ ồn dàn nóng: 51/46dB(A). - Lưu lượng gió (Cao/trung bình/thấp/yên tĩnh): 19,4/15,4/11,6/9,3 m3/phút. - Môi chất lạnh: Sử dụng dung môi chất lạnh R-32. - Daikin hoặc tương đương. | 8 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió âm trần - 430m3/h | - Công suất: ≤ 26W. - Lưu lượng gió: 430m3/h - Độ ồn <55dB | 148 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi