Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204967-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201204775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2018 kéo dài và các nguồn vốn đầu tư hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 10:15:00 đến ngày 2020-12-12 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,647,486,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,700,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐẤT
1 Đào đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1362 100m3
2 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,58 m3
3 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4948 100m3
4 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9421 100m3
5 Đào móng, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6163 100m3
6 Đắp đất, dung trọng <=1,8 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 100m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2621 100m3
8 Đắp đất công trình trong cấu kiện lục lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4935 100m3
9 Đào xúc đất đồi đắp thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7099 100m3
10 Đổ cuội sỏi lẫn đất vào ống buy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7676 100m3
11 Lấp chân kè ngoài ống buy, chân rọ đá, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2425 100m3
12 Phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0491 100m3
B PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đắp đất, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6285 100m3
2 Đào xúc đất bổ sung đắp đường thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1914 100m3
3 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.830,88
4 Bơm nước hố móng 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ca
5 San bãi đúc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
7 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3771 100m3
C CẦU TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Gia công cấu kiện dầm cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,976 tấn
2 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8512 tấn
3 Khấu hao thép hình, thép tấm 03 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.827,2 kg
4 Lắp dựng dầm cầu thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,976 tấn
5 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8512 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,976 tấn
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 rọ
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
9 Tháo dỡ rọ đá loại rọ 2x1x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 rọ
10 Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
D CHÂN KÈ
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,63 m3
2 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7481 tấn
3 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5669 100m2
4 Bê tông đúc sẵn thanh chèn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m3
5 Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
6 Ván khuôn thanh chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5963 100m2
7 Bốc xếp thanh chèn trọng lượng <= 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cấu kiện
8 Bốc xếp ống buy trọng lượng <= 2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cấu kiện
9 Vận chuyển ống buy, thanh chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5553 10 tấn
10 Lắp đặt ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 đoạn ống
11 Lắp đặt cấu kiện thanh chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cấu kiện
12 Bê tông tấm đậy ống buy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,92 m3
13 Ván khuôn nắp đậy ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 100m2
14 Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 tấn
15 Lót Nilon tấm đậy ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 rọ
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 rọ
18 Bê tông tường dầm khóa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
19 Bê tông bản đáy tường khóa kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
20 Lót bạt Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 100m2
21 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 100m2
22 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 100m2
23 Khoan lỗ D28mm đế cắm néo anke, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8538 100m
24 Gia công, lắp đặt thép neo nền đá và bơm vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3796 tấn
25 Keo EPOXY liên kết thép neo vào bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,88 Kg
E MÁI KÈ
1 Bê tông khung dầm mái kè và dầm 50*60cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,81 m3
2 Cốt thép dầm mái kè và dầm 50*60cm, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3515 tấn
3 Cốt thép dầm mái kè và dầm 50*60cm, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4214 tấn
4 Ván khuôn khung dầm mái kè và dầm 50*60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3402 100m2
5 Bê tông cấu kiện lát mái kè đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,85 m3
6 Cốt thép bê tông, thép móc cấu kiện lát mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6954 tấn
7 Ván khuôn cấu kiện BTĐS tấm lát mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6368 100m2
8 Bê tông cấu kiện lục lăng trồng cỏ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,67 m3
9 Ván khuôn tấm lát lục lăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,024 100m2
10 Bốc xếp cấu kiện tấm lát mái, cấu kiện trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506,4394 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện tấm lát mái, cấu kiện trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6439 10 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506,4394 tấn
13 Lắp đặt tấm lát mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.504 cấu kiện
14 Lắp dựng cấu kiện lục lăng trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.306 cái
15 Trồng cỏ mái kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m2
16 Thi công lớp đệm mái kè đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,53 m3
17 Đổ bê tông lót móng khung dầm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m3
18 Bê tông đổ bù mái kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,55 m3
19 Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6296 100m2
F ĐỈNH KÈ
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,62 m3
2 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,57 m3
3 Ván khuôn đường đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9319 100m2
4 Trải Nilon lót mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7556 100m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,38 m2
6 Đổ đất đào lẫn cuội sỏi vào mặt đường đỉnh kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8756 100m3
7 Đắp đất cuội sỏi đường đỉnh kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8756 100m3
G LAN CAN ĐỈNH KÈ
1 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8153 tấn
2 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,86 m2
3 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn cột lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 tấn
6 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
7 Trát trụ, đắp huỳnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m2
8 Trát trụ, đắp huỳnh dày 4cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m2
9 Trát vữa đỉnh cột dày 5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m2
10 Thép neo trụ. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 tấn
11 Sơn côt ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,71 m2
H TƯỜNG CHẮN CHÂN KÈ
1 Bê tông tường chắn chân kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,73 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,15 m3
3 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5561 100m2
4 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2012 100m2
5 Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5209 tấn
6 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0985 tấn
7 Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m
8 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
I RÃNH THU NƯỚC
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m3
2 Bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,31 m3
3 Bê tông tấm nắp rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m3
4 Ván khuôn bản đáy rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3561 100m2
5 Ván khuôn tường rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1255 100m2
6 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3867 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thu nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8016 tấn
8 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, cốt thép tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1913 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 904 cấu kiện
10 Đổ bê tông bậc thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,69 m3
11 Ván khuôn bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 100m2
J CỐNG TIÊU
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
2 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
3 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100m2
4 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
7 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
K CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
2 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
3 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m3
4 Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
5 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
6 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1079 100m2
7 Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6915 tấn
10 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3801 tấn
L CỐNG TIÊU NƯỚC D1000 TẠI C1+19M
1 Bê tông ống buy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
2 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
3 Ván khuôn ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5278 100m2
4 Bốc xếp ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
5 Vận chuyển ống buy, thanh chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 10 tấn/1km
6 Lắp đặt ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
7 Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,35 m3
8 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
9 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1567 100m2
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
11 Trải Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 100m2
M PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->