Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp tuyến chính đoạn Km3+00 - Km5+939 và các tuyến nhánh 2, 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227189-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp tuyến chính đoạn Km3+00 - Km5+939 và các tuyến nhánh 2, 3
Số hiệu KHLCNT 20200818381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 15:42:00 đến ngày 2020-12-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,108,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất thích hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.413,75 m3
2 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.538,26 m3
3 Lu tăng cường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.173,45 m3
4 Đắp đất nền K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.728,61 m3
5 Đắp đất nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.117,74 m3
6 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.955,23 m2
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.019,28 m2
2 Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.019,28 m2
3 Móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.019,28 m2
4 Bù vênh đá dăm 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,91 m3
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Bê tông mặt đường, M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,75 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.326,39 m2
3 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.326,39 m2
4 Làm khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,24 md
5 Làm khe dọc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 md
6 Làm khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,63 md
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,03 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 m3
3 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,48 m3
4 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97 Tấn
5 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.023,17 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8 md
7 Làm khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,41 m2
E NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,3 m3
2 Lu tăng cường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,09 m3
3 Đắp đất nền K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
4 Đắp đất nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 m3
5 Bê tông mặt đường M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6 m3
6 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,31 m2
7 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,31 m2
8 Bê tông rãnh dọc M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,87 m3
9 Bê tông xà mũ M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
10 Bê tông tấm đan M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
11 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 Tấn
12 Cốt thép tấm đan d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 Tấn
13 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15x1,1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 cái
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,62 m3
3 Cọc H (KT 0,2x0,2x1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
4 Cột km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
5 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Cái
6 Đào cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
G CỐNG HỘP (75x75)cm
1 Bê tông ống cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,26 m3
2 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 Tấn
3 Cốt thép ống cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 Tấn
4 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,67 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,67 m3
6 Mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Mối nối
7 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cấu kiện
8 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,06 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,55 m3
11 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,52 m3
12 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 m3
13 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,68 m2
14 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
15 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 Tấn
16 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m3
17 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
18 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,55 m3
19 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m3
20 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,18 m3
21 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,54 m2
22 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
23 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 Tấn
24 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,54 m3
25 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 m3
26 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,68 m3
27 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,03 m3
28 Bê tông bản giảm tải M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,67 m3
29 Cốt thép bản giảm tải d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 Tấn
30 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cấu kiện
H CỐNG HỘP (100x100)cm
1 Bê tông ống cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m3
2 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,97 Tấn
3 Cốt thép ống cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 Tấn
4 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
6 Mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mối nối
7 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
8 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,28 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,51 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
11 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,15 m3
12 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
13 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m2
14 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 kg
15 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m3
16 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
17 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
18 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m3
19 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
20 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,67 m2
21 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
22 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
23 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 m3
24 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
25 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,19 m3
26 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1 m3
27 Bê tông bản giảm tải M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m3
28 Cốt thép bản giảm tải d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 Tấn
29 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
I CỐNG TRÒN D=75cm
1 Bê tông ống cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 m3
2 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 Tấn
3 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46 m3
4 Vữa xi măng M100 2,96 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
6 Mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mối nối
7 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cấu kiện
8 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,66 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
11 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m3
12 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m3
13 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,22 m2
14 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
15 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 Tấn
16 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
17 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01 m3
18 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
19 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m3
20 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m3
21 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,77 m2
22 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
23 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 Tấn
24 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
25 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,97 m3
26 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,15 m3
J TRÀN LIÊN HỢP CỐNG HỘP (3,0x2,0)m TẠI KM3+523,43
1 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 Tấn
2 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 Tấn
3 Bê tông ống cống đổ tại chổ M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,39 m3
4 Bê tông mặt đường M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 m3
5 Cốt thép bản mặt cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 Tấn
6 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
7 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
8 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,51 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,87 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,12 m3
11 Bê tông sân cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,95 m3
12 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,86 m3
13 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,08 m2
14 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,41 m3
15 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 Tấn
16 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,98 m3
17 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,89 m3
18 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,54 m3
19 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517,94 m3
20 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,57 m3
21 Bê tông gờ chắn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
22 Cốt thép gờ chắn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 Tấn
23 Bê tông tấm đan M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
24 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
25 Cốt thép tấm đan d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 Tấn
26 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
27 Bê tông mặt đường M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,76 m3
28 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,13 m2
29 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,21 m2
30 Đắp nền đường độ chặt K98, bằng đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,26 m3
31 Làm khe co mặt đường tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,65 md
32 Làm khe dọc mặt đường tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,16 md
33 Làm khe giãn mặt đường tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 md
34 Đắp nền đường độ chặt K98, bằng đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,15 m3
35 Lu tăng cường K98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,58 m3
36 Đắp nền đường độ chặt K95, bằng đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,63 m3
37 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,16 m3
38 Đào đất thích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,81 m3
39 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,72 m3
40 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,86 m3
41 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 Tấn
42 Giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m2
43 Đá hộc xây rãnh dọc vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,69 m3
44 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,42 m3
45 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,28 m2
46 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,25 m3
47 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,66 m3
48 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,92 m3
K CỐNG HỘP 2x(3,0x2,0)m TẠI KM4+175,46
1 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 Tấn
2 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,98 Tấn
3 Bê tông ống cống đổ tại chổ M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9 m3
4 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,31 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m3
6 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,21 m2
7 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,78 m3
8 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,92 m3
9 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,84 m3
10 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,03 m3
11 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,14 m3
12 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,55 m3
13 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,73 m3
L CỐNG HỘP 2x(3,0x3,0)m TẠI KM4+913,23
1 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 Tấn
2 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 Tấn
3 Bê tông ống cống đổ tại chổ M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,54 m3
4 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m3
6 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,52 m2
7 Bê tông bản giảm tải M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
8 Cốt thép bản giảm tải d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 Tấn
9 Cốt thép bản giảm tải d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 Tấn
10 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
11 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,02 m3
12 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,05 m3
13 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,16 m3
14 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,93 m3
15 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,89 m3
16 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,55 m3
17 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,17 m3
M PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1 Đập phá bê tông cống cũ (có cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,35 m3
2 Đập phá bê tông cống cũ (không cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,54 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->