Gói thầu: Số 01- Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 01- Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 15:37:00 đến ngày 2020-12-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,052,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90% KL máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5613 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (10% KL thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,349 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1822 | 100m3 |
| 4 | Ca máy bơm nước ao để đào vét bùn, đào hữu cơ khuôn đường. (máy bơm động cơ Điêzel công suất 20CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1868 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,271 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0426 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8329 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8713 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4415 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8046 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4925 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6455 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6455 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7096 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7096 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,644 | 100tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,175 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đan rãnh tam rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.948 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | m2 |
| 22 | Đệm cát vàng móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4252 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4373 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,385 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,064 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974 | m |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.608,505 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90% KL máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2899 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% KL thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2219 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4892 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5558 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng rãnh nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3258 | 100m2 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3811 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,4402 | m2 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,014 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | 1cấu kiện |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0427 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | tấn |
| 44 | Mua đế cống D400 (mỗi đoạn ống có 3 đế cống) lắp đặt cho cả cống dưới đường và vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | chiếc |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 48 | mua đế cống D600 (mỗi đoạn ống có 3 đế cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | chiếc |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (Cống trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (Cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4036 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,573 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 110mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% KL đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9399 | 100m3 |
| 70 | Đào sửa hố móng bằng thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6658 | m3 |
| 71 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7315 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1188 | 100m |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1885 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,096 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7859 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2111 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | tấn |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7368 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | tấn |
| 83 | Băng cản nước SiKa Waterbart V-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| B | ĐIỆN SINH HOẠT, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6227 | 100m3 |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp gân xoắn chịu lực HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m |
| 16 | Gạch chỉ đặc, bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.285 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | 1000v |
| 18 | Băng ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 20 | Ống thép qua đường bảo vệ cáp ngầm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7352 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 26 | Vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng 5x30x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 29 | Tiếp địa tủ điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | kg |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,905 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4121 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 50 | Khung thép móng mạ kẽm nhúng nóng M24x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 52 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | choá |
| 53 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 54 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cửa |
| 55 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cột |
| 56 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M10, M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 64 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/0,6/1Kv 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 66 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 67 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,13 | kg |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 72 | Băng ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 74 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 75 | Ống thép qua đường bảo vệ cáp ngầm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 78 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 79 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| 80 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 83 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 vị trí |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 35KV | |||
| 1 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | gía đỡ xà CD + SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ xà CSV + CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cáp ngầm, tay giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống TTDCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 45kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Quả |
| 14 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 16 | Cáp bọc cao thế 50mm2 ACSR/XLPE/HDPE 50/8 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 17 | Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mét |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 loại thẻ bài 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Khóa tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển cáo thị, biển tên cầu dao, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Biển báo thứ tự pha, biển cáp ngầm, biển mác cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới đất 1 cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -35kV (HH + lên cột + đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 4 | Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 7,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mét |
| 5 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 7 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa TBA trụ (RC4)-phần XD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 5 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mét |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 11 | Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -20/35(40,5)kV (1 bộ gồm 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp T-Plug 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -20/35(40,5)kV (1 bộ gồm 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 15 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Biển cáo thị; biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV cách điện polimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 42kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 42kV(1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA -35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp kết hợp làm tủ đồng bộ gồm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Lắp máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV (trạm trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm MBA =560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi