Gói thầu: Số 01- Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189607-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Số 01- Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201179147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 15:37:00 đến ngày 2020-12-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,052,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90% KL máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5613 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (10% KL thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,349 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1822 100m3
4 Ca máy bơm nước ao để đào vét bùn, đào hữu cơ khuôn đường. (máy bơm động cơ Điêzel công suất 20CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1868 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,271 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0426 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8329 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8713 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4415 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8046 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4925 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6455 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6455 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7096 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7096 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,644 100tấn
18 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,175 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 100m2
20 Lắp đặt đan rãnh tam rác đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.948 cái
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,39 m2
22 Đệm cát vàng móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4252 m3
23 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4373 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,385 m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,064 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 100m2
27 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 974 m
28 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.608,505 m2
29 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90% KL máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2899 100m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% KL thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2219 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4892 100m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5558 m3
33 Ván khuôn móng rãnh nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3258 100m2
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3811 m3
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,4402 m2
36 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m2
38 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,014 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 1cấu kiện
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0427 tấn
43 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2668 tấn
44 Mua đế cống D400 (mỗi đoạn ống có 3 đế cống) lắp đặt cho cả cống dưới đường và vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 chiếc
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cái
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 đoạn ống
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
48 mua đế cống D600 (mỗi đoạn ống có 3 đế cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 447 chiếc
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 447 cái
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (Cống trên vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 1 đoạn ống
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =600mm (Cống dưới lòng đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 đoạn ống
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4036 m3
53 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,573 100m3
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 110mm, đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100 m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100 m
58 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
59 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
60 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
63 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
68 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% KL đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9399 100m3
70 Đào sửa hố móng bằng thủ công (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6658 m3
71 Đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7315 100m3
72 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1188 100m
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1885 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,096 m3
75 Ván khuôn móng, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7859 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2111 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7228 tấn
79 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m3
80 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7368 100m2
81 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 tấn
82 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,152 tấn
83 Băng cản nước SiKa Waterbart V-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
84 Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,242 m3
85 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 100m2
86 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8533 tấn
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
88 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m2
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
B ĐIỆN SINH HOẠT, CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,27 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6227 100m3
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
6 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
8 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp gân xoắn chịu lực HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 100m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
11 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
13 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m
16 Gạch chỉ đặc, bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.285 viên
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 1000v
18 Băng ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
20 Ống thép qua đường bảo vệ cáp ngầm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7352 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
26 Vỏ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Thanh cái đồng 5x30x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
28 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 tủ
29 Tiếp địa tủ điện sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8 kg
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
34 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 10 đầu cốt
36 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10 đầu cốt
38 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
40 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
42 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
44 Đầu cốt đồng M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,905 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,862 m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4121 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
50 Khung thép móng mạ kẽm nhúng nóng M24x240x240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
52 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 choá
53 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
54 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cửa
55 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cột
56 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100 m
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Đầu cốt đồng M10, M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
60 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 10 đầu cốt
62 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
64 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/0,6/1Kv 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
66 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
67 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
69 Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,13 kg
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m3
72 Băng ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
73 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
74 Mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 viên
75 Ống thép qua đường bảo vệ cáp ngầm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
76 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
77 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
78 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
79 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị trí
80 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
83 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 vị trí
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 35KV
1 Xà X2-6Đ-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 gía đỡ xà CD + SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Xà đỡ CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Giá đỡ xà CSV + CN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Xà đỡ cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ SI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Dây nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Ghế thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Thang trèo 2,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ cáp ngầm, tay giữ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Hệ thống TTDCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Sứ đứng 45kV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Quả
14 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bốc dỡ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Tấn
16 Cáp bọc cao thế 50mm2 ACSR/XLPE/HDPE 50/8 - 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
17 Dây đông mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mét
18 Đầu cốt đồng nhôm AM50 loại thẻ bài 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
20 Đầu cốt đồng AM35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
21 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
22 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Khóa tay thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Biển cáo thị, biển tên cầu dao, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Biển báo thứ tự pha, biển cáp ngầm, biển mác cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
D PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 35KV
1 Hào cáp ngầm đi dưới đất 1 cáp 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
2 Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -35kV (HH + lên cột + đấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mét
4 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 7,5kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mét
5 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đầu
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
7 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng TBA tích hợp tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Tiếp địa TBA trụ (RC4)-phần XD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
5 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
6 Đầu cốt đồng nhôm M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Đầu cốt đồng M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
9 Chụp đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
11 Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -20/35(40,5)kV (1 bộ gồm 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Bộ
12 Đầu cáp T-Plug 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -20/35(40,5)kV (1 bộ gồm 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
14 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
15 Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Biển cáo thị; biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
F CHI PHÍ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Chống sét van 42kV cách điện polimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt chống sét van 42kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Thí nghiệm chống sét van 42kV(1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 560kVA -35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Trụ đỡ máy biến áp kết hợp làm tủ đồng bộ gồm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Lắp máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV (trạm trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Thí nghiệm MBA =560kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
7 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
8 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Thí nghiệm áp tô mát 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thí nghiệm áp tô mát 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Thí nghiệm Ampe mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Thí nghiệm Vôn mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->