Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224381-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Kim Giang
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201189331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 15:26:00 đến ngày 2020-12-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,244,772,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ, ga cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 159,02 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 7,157 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 9,204 m3
4 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 15,116 m3
5 Bao tải đựng bùn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 755,8 bao
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 39,428 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 39,428 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,151 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,151 100m3
10 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,151 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,354 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,354 100m3
13 Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,354 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 90,582 m3
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,906 100m3
16 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,906 m3
17 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,906 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 1,812 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 1,812 100m3
20 Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 1,812 100m3
21 Thi công lớp đá dăm đệm móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 14,147 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,433 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 21,221 m3
24 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 42,387 m3
25 Ván khuôn gỗ , ván khuôn cổ rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 2,335 100m2
26 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 21,018 m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,741 100m3
28 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 434,961 m2
29 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 43,788 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,876 100m2
31 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 14,596 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 4,376 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 291,92 1cấu kiện
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 4,74 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 52,375 m3
36 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 57,115 m3
37 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 57,115 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,571 100m3
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,571 100m3
40 Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,571 100m3
41 Thi công lớp đá dăm đệm móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 2,903 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,121 100m2
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 4,355 m3
44 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 11,649 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,251 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 2,037 m3
47 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,127 100m3
48 Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 37,576 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 8,96 m2
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,172 100m2
51 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 5,164 m3
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 1,403 tấn
53 Tấm ghi gang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 14 cái
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 28 cái
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 42 1cấu kiện
56 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 3,66 m3
57 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 3,66 m3
58 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 3,66 m3
59 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,037 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,037 100m3
61 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,037 100m3
62 Thi công lớp đá dăm đệm móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,435 m3
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,018 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,653 m3
65 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 1,715 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ga Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,037 100m2
67 Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,304 m3
68 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,045 100m3
69 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 5,39 m2
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 1,224 m2
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,026 100m2
72 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,29 m3
73 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,136 tấn
74 Tấm ghi gang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 2 cái
75 Láng lớp vữa đệm tấm đan rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,864 m2
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 2 cái
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤150kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 8 cái
B MẶT ĐƯỜNG
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,623 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,623 100tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 5,144 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 3,872 100m2
C VỈA HÈ
1 Cắt khe bê tông đào khuôn lắp đan rãnh ghé Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 30,361 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 18,613 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 32,025 m3
4 Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 14,139 m3
5 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 64,777 m3
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 64,777 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,648 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,648 100m3
9 Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,648 100m3
10 Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 1,267 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 23,167 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,762 100m2
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm bó đoạn thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 302,61 m
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm bó đoạn cong Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 4 m
15 Mua đan rãnh ghé 30x50x6cm M300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 607,22 tấm
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 303,61 cái
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 3,202 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 25,107 m3
19 Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 320,25 m2
20 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 1,95 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,02 100m3
22 Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,02 100m3
23 Vận chuyển đất 10km cuối bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,02 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,527 m3
25 Ván khuôn bê tông móng bồn hoa, ván khuôn gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,036 100m2
26 Xây gạch chỉ đỏ nghiêng 6x10,5x22, xây bồn hoa, vữa xi măng mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 0,601 m3
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 226,84 m3
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 124,786 m3
3 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 51,296 tấn
4 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 31 1000v
5 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 6,238 tấn
6 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 226,84 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 226,84 m3
8 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 124,786 m3
9 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 124,786 m3
10 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 51,296 tấn
11 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 51,296 tấn
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 31 1000v
13 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 31 1000v
14 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 6,238 tấn
15 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Theo E-HSMT 6,238 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->