Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204807-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201203292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 15:53:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,228,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp khối nhà hội trường (Kết cấu)
1 Đào đất móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 3,937 100m3
2 Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 20,192 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V của E-HSMT 0,739 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 53,311 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,775 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 5,625 m3
7 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 3,146 100m3
8 Đào móng bó nền, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,472 100m3
9 Làm lớp lót móng bó nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 9,936 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 48,308 m3
11 Đắp đất móng bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,142 100m3
12 Làm lớp lót đà kiềng, nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 89,794 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 3,076 100m2
14 Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm, bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 33,019 m3
15 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 5,241 100m3
16 Cung cấp đất tôn nền Theo chương V của E-HSMT 542,866 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 8,179 100m2
18 Bê tông thương phẩm và đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 69,988 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn, mái Theo chương V của E-HSMT 2,902 100m2
20 Bê tông thương phẩm và đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mái vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 29,022 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 5,474 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 31,247 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,103 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 4,149 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,556 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 18mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 4,844 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d <= 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,487 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d <= 18mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,677 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm cốt +3,3, giằng, lam d <= 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,02 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm dầm cốt +3,3, giằng, lam, d <= 18mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 2,874 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép (chi tiết CT3, CT4, CT5), d <= 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,983 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép (chi tiết CT3, CT4, CT5), d <= 18mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 5,016 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, d <= 10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,379 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, d <= 18mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 2,955 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 5,13 tấn
36 Gia công vì kèo và giằng vì kèo thép V63*63*5 khẩu độ <= 18 m Theo chương V của E-HSMT 1,722 tấn
37 Gia công vì kèo và giằng vì kèo thép V50*50*5 khẩu độ <= 18 m Theo chương V của E-HSMT 1,037 tấn
38 Gia công vì kèo và giằng vì kèo thép tấm, khẩu độ <= 18 m Theo chương V của E-HSMT 0,515 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V của E-HSMT 2,237 tấn
40 Cung cấp bulong D18*800 Theo chương V của E-HSMT 40 cái
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V của E-HSMT 0,064 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm làm trần thạch cao Theo chương V của E-HSMT 0,115 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 3,19 tấn
44 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Theo chương V của E-HSMT 5,707 100m2
45 Lợp mái bằng tôn phẳng dày 0,5mm Theo chương V của E-HSMT 0,139 100m2
46 Lắp dựng thép hộp 50*100*1,8 treo bảng chữ Theo chương V của E-HSMT 0,045 tấn
B Phần xây lắp khối hội trường ( Kiến trúc)
1 Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 201,394 m3
2 Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39cm, chiều dày 9cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 10,784 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 161,319 m3
4 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 trong nhà Theo chương V của E-HSMT 666,356 m2
5 Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 1.575,975 m2
6 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Theo chương V của E-HSMT 35,8 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Theo chương V của E-HSMT 88,27 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V của E-HSMT 581,236 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà Theo chương V của E-HSMT 124,07 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà Theo chương V của E-HSMT 705,306 m2
11 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 1.335,36 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 328,1 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 360,47 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường đã trát ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 1.208,175 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần đã trát ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 2.042,248 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 3.250,423 m2
17 Cung cấp và lắp đặt hệ khung bàn Lavabo bằng Inox Theo chương V của E-HSMT 6 m
18 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm HPL Theo chương V của E-HSMT 24,762 m2
19 Cung cấp và lắp đặt hệ khung sắt hộp mạ kẽm và ốp Alu hoàn thiện Theo chương V của E-HSMT 917,956 m2
20 Công tác ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 Theo chương V của E-HSMT 98,59 m2
21 Lát nền gạch granit nhám 600x600 Theo chương V của E-HSMT 30,92 m2
22 Công tác ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 Theo chương V của E-HSMT 89,784 m2
23 Lát nền bằng gạch granit 800x800 Theo chương V của E-HSMT 763,055 m2
24 Công tác ốp chân tường bằng gạch granit 800x150 Theo chương V của E-HSMT 41,796 m2
25 Công tác ốp tường bồn hoa bằng đá trang trí 80x200 Theo chương V của E-HSMT 21,84 m2
26 Công tác ốp tường hành lang bằng gạch Inax Theo chương V của E-HSMT 162,96 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,64 m3
28 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 18,744 m3
29 Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu vàng Theo chương V của E-HSMT 12,825 m2
30 Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Theo chương V của E-HSMT 83,894 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1.150 m
32 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi Theo chương V của E-HSMT 572,41 m2
33 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kháng ẩm Theo chương V của E-HSMT 31,08 m2
34 Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa, kính 8mm cường lực Theo chương V của E-HSMT 52,8 m2
35 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính 8mm cường lực Theo chương V của E-HSMT 15,06 m2
36 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính 8mm cường lực Theo chương V của E-HSMT 48,05 m2
37 Lắp dựng song bảo vệ nhôm Xingfa Theo chương V của E-HSMT 48,05 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 290,2 m2
39 Cung cấp và thi công màng khò chống thấm Theo chương V của E-HSMT 363,06 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 101,02 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 160,812 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mm Theo chương V của E-HSMT 11,44 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 8,383 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo chương V của E-HSMT 16,766 100m2
C Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Ổ cắm
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, gắn tường Theo chương V của E-HSMT 40 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm sàn Theo chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt dây điện CV 1*2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 1.033 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d = 20mm Theo chương V của E-HSMT 376 m
5 Lắp đặt đế đơn, âm Theo chương V của E-HSMT 39 cái
6 Lắp đặt đế đơn, nổi Theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt đế đơn kim loại âm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt hộp nối phân dây 110*110*50 Theo chương V của E-HSMT 22 cái
9 Lắp đặt hộp nối phân dây 160*160*80 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt máng cáp 200*100*3 có nắp Theo chương V của E-HSMT 19 m
11 Lắp đặt thép V50*50*3 treo máng cáp Theo chương V của E-HSMT 5,6 m
12 Cung cấp và lắp đặt ty treo máng cáp M8 Theo chương V của E-HSMT 140 m
13 Cung cấp và lắp đặt bulong + tán M8 Theo chương V của E-HSMT 144 bộ
14 Lắp đặt nối náng cáp 200*100 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt co máng cáp 200*100 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Cung cấp và lắp đặt kẹp xà gồ HB2 Theo chương V của E-HSMT 40 cái
D Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn led âm trần 600*600, 3x10w, ánh sáng trung hòa Theo chương V của E-HSMT 60 bộ
2 Lắp đặt đèn led âm trần 1200*300, 2x20w, ánh sáng trung hòa Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
3 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 100*32, 7w, áng sáng trung hòa Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt đèn led ố trần 220*32, ốp trần, ánh sánh trung hòa Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
5 Lắp đặt đèn pha led 115*170, 10w IP65, áng sáng vàng Theo chương V của E-HSMT 56 bộ
6 Lắp đặt hộp chia ngả d20 không nắp, âm sàn Theo chương V của E-HSMT 24 cái
7 Lắp đặt hộp chia ngả d20 không nắp, trên sàn Theo chương V của E-HSMT 114 cái
8 Lắp đặt quạt trần d=1,5m Theo chương V của E-HSMT 15 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối phân dây 118*118*80, nổi, có nắp Theo chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt máng cáp 100*50*3 có nắp Theo chương V của E-HSMT 6 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d = 20mm Theo chương V của E-HSMT 60 m
13 Lắp đặt khớp nối ren d20 Theo chương V của E-HSMT 24 cái
14 Lắp đặt khớp nối trơn d20 Theo chương V của E-HSMT 24 cái
15 Lắp đặt co d20 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
16 Cung cấp và lắp đặt cùm bắt máng cáp vào tường Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
17 Lắp đặt dimer quạt Theo chương V của E-HSMT 15 cái
18 Lắp đặt đế đôi, âm Theo chương V của E-HSMT 15 hộp
19 Lắp đặt dây điện CV 1*1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 2.899 m
20 Lắp đặt dây điện CV 1*2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 661 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d = 20mm Theo chương V của E-HSMT 1.186 m
E Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Điều hoà không khí
1 Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại 2 cục 3HP (máy lạnh tính vào thiết bị) Theo chương V của E-HSMT 15 máy
2 Lắp đặt hộp nối phân dây 110*110*50 Theo chương V của E-HSMT 15 cái
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 2,15 100m
4 Lắp đặt co nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 90 cái
5 Lắp đặt dây điện CV 1*4mm2 Theo chương V của E-HSMT 1.645 m
6 Lắp đặt dây điện CV 1*2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 850 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d = 20mm Theo chương V của E-HSMT 477 m
8 Cung cấp và lắp đặt cùm bắt ống d20 Theo chương V của E-HSMT 318 cái
9 Cung cấp và lắp ống đồng d = 6,4 + bảo ôn Theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
10 Cung cấp và lắp ống đồng d = 15,9 + bảo ôn Theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
F Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Báo cháy
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Theo chương V của E-HSMT 1 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng Theo chương V của E-HSMT 0,2 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V của E-HSMT 1,2 5 chuông
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo chương V của E-HSMT 1,2 5 nút
5 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 zone (có ác qui dự phòng) Theo chương V của E-HSMT 1 trung tâm
6 Lắp đặt hộp nối phân dây 110*110*50 Theo chương V của E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d = 20mm Theo chương V của E-HSMT 525 m
8 Lắp đặt nối ống d20 Theo chương V của E-HSMT 181 cái
9 Lắp đặt dây điện CV/Fr 2*1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 150 m
10 Lắp đặt dây điện CV 1*1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 750 m
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm Theo chương V của E-HSMT 1,4 5 đèn
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Theo chương V của E-HSMT 1,8 5 đèn
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A, gắn tường Theo chương V của E-HSMT 16 cái
14 Lắp đặt đế đơn, âm Theo chương V của E-HSMT 28 hộp
G Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Internet
1 Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm internet Theo chương V của E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt đế đơn, âm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt đế đôi kim loại, âm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm đôi âm sàn + 2 ổ cắm data + nắp trượt chống nước Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đế đơn, nổi Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt bộ phát Wifi ốp trần Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt dây cáp CAT05e UTP Theo chương V của E-HSMT 75 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d = 20mm Theo chương V của E-HSMT 75 m
9 Lắp đặt dây cáp quang 4 FO ngoài trời Theo chương V của E-HSMT 50 m
10 Cung cấp và lắp đặt switch 16 port Theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ống HDPE d40/30 bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 50 m
12 Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi cáp quang Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt moderm internet Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
H Phần hệ thống cấp, thoát nước trong nhà (Thoát nước mưa)
1 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Theo chương V của E-HSMT 56 cái
2 Lắp đặt co nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 196 cái
3 Lắp đặt tê nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 28 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC d90*2,9 Theo chương V của E-HSMT 3,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC d60*2,8 Theo chương V của E-HSMT 0,45 100m
6 Lắp đặt cùm inox bắt ông d90 Theo chương V của E-HSMT 112 cái
I Phần hệ thống cấp, thoát nước trong nhà (Thoát nước thải)
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC d114*3,8 Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC d90*2,9 Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC d60*2,8 Theo chương V của E-HSMT 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC d49*3 Theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
5 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC d114-49 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d114-60 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d60-49 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d60-42 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC d42-34 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d34 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC d60-49 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt bịt nhựa uPVC d114 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt bịt nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d90-60 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
18 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC d60-49 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt tê cong nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt Y nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt co nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 21 cái
24 Lắp đặt bịt nhựa uPVC d60 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt bịt nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt co nhựa uPVC d90 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt co nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
29 Lắp đặt tê nhựa uPVC d49 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt phễu thu sàn d150 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt bàn cầu xí bệt loại 1 khối Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 5 cái
33 Lắp đặt tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
34 Lắp đặt vòi tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
35 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
36 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
37 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
38 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt dây cấp Theo chương V của E-HSMT 10 dây
J Phần hệ thống cấp, thoát nước trong nhà (Cấp nước )
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC d27*3 Theo chương V của E-HSMT 0,41 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC d21*3 Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt co nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt tê nhựa uPVC d27 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC d27-21 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
6 Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC d21 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
7 Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC d27/21 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt van khóa đồng d27 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt van khóa đồng d34 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt bồn inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
11 Lắp đặt van 1 chiều đồng d34 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt vòi rửa đồng d27 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
K Phần hệ thống camera
1 Lắp đặt camera ngoài trời 2MP Theo chương V của E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt camera doom trong nhà 2MP Theo chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt switch POE 16 port Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây cáp CAT05E Theo chương V của E-HSMT 450 m
5 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 450 m
6 Lắp đặt hộp nối phân dây 100*100*50 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d = 20mm Theo chương V của E-HSMT 500 m
8 Lắp đặt đầu ghi 16 kênh Theo chương V của E-HSMT 1 đầu
9 Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện 2kVA Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt tủ rack 6U Theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt đế âm đơn Theo chương V của E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt nẹp nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, b = 60mm Theo chương V của E-HSMT 10 m
14 Lắp đặt HDD 1TB Theo chương V của E-HSMT 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt thẻ nhớ Theo chương V của E-HSMT 12 thẻ
L NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,618 100m3
2 Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,88 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,12 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 7,84 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,162 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,493 100m3
8 Đào móng bó nền, chiều rộng <= 10m, máy đào 2,3m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,064 100m3
9 Đắp đất móng bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,019 100m3
10 Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,233 100m3
11 Cung cấp cát tôn nền Theo chương V của E-HSMT 28,426 m3
12 Làm lớp đà kiềng, nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 27,089 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 0,392 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,912 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 23,305 m3
16 Xây ram dốc bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,356 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 17,425 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,26 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng d <= 10mm, h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,033 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng d <= 18mm, h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,331 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d <= 10mm, h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,064 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d <= 18mm, h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,417 tấn
23 Gia công cột, dầm bằng thép tấm 8mm Theo chương V của E-HSMT 2,4 tấn
24 Gia công cột, dầm bằng thép tấm 10mm Theo chương V của E-HSMT 3,22 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V của E-HSMT 5,62 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 158,475 m2
27 Cung cấp và lắp đặt bulong M20*700, cấp độ bền 8.8 Theo chương V của E-HSMT 80 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt bulong M20*100, cấp độ bền 8.8 Theo chương V của E-HSMT 170 bộ
29 Lắp dựng xà gồ thép C150*50*20*2 Theo chương V của E-HSMT 1,752 tấn
30 Gia công hệ khung đầu hồi thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 0,359 tấn
31 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Theo chương V của E-HSMT 4,14 100m2
32 Lợp mái bằng tôn phẳng dày 0,5mm Theo chương V của E-HSMT 0,121 100m2
33 Cắt nền bê tông Theo chương V của E-HSMT 235,5 m
34 Lắp đặt đèn led búp 20w có chóa Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
35 Cung cấp và lắp đặt ống STK d21*1,1 Theo chương V của E-HSMT 4 m
36 Lắp đặt hộp nối dây d100 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20 Theo chương V của E-HSMT 75 m
38 Lắp đặt dây dẫn điện CV1*2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 215 m
M Tháo dở
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V của E-HSMT 22,563 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V của E-HSMT 18,742 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân Theo chương V của E-HSMT 194,4 m3
4 Cắt sân, chiều dày <= 14cm Theo chương V của E-HSMT 1,5 100m
5 Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu trong tronng tổng cự ly 6km Theo chương V của E-HSMT 2,357 100m3
6 Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong tổng cự ly 6km Theo chương V của E-HSMT 2,357 100m3
N CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tủ DB-HT-TBA)
1 Lắp đặt MCCB 3P, 100A, 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HT-TBA bằng Inox Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt đế + cầu chì Theo chương V của E-HSMT 3 cái
5 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16*2,4m Theo chương V của E-HSMT 1 cọc
6 Kéo rải dây cáp đồng trần M16 chống sét Theo chương V của E-HSMT 5 m
7 Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt cadweld Theo chương V của E-HSMT 1 mối
8 Cung cấp và lắp đặt bulong M16*20 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
O CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tủ MDB)
1 Lắp đặt MCCB 3P, 50A, 18kA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt MCCB 3P, 25A, 18kA Theo chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt MCCB 4P, 100A, 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt vỏ tủ điện MDB bằng inox + thanh cái Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt đế + cầu chì Theo chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt biến dòng 100/5A Theo chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt biến điện áp 220/5V Theo chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo điện áp Theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo dòng Theo chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt đồng hồ - vol kế Theo chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ - ampe kế Theo chương V của E-HSMT 1 cái
P CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tủ DB-HT)
1 Lắp đặt MCCB 3P, 20A, 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt ELCB 2P, 20A, 6kA Theo chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt MCCB 4P, 100A, 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P, 20A, 6kA Theo chương V của E-HSMT 18 cái
5 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HT bằng inox + thanh cái + đế móng Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đế + cầu chì Theo chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt biến dòng 100/5A Theo chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt biến điện áp 220/5V Theo chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo điện áp Theo chương V của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo dòng Theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt đồng hồ - vol kế Theo chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ - ampe kế Theo chương V của E-HSMT 1 cái
Q CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tủ LP)
1 Lắp đặt ELCB 2P, 20A, 6kA Theo chương V của E-HSMT 30 cái
2 Lắp đặt MCCB 4P, 20A, 18kA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt vỏ tủ điện LP bằng inox + thanh cái Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đế + cầu chì Theo chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo chương V của E-HSMT 3 cái
R CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Cáp nguồn)
1 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 4*50mm2 Theo chương V của E-HSMT 70 m
2 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*50mm2 Theo chương V của E-HSMT 70 m
3 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 4*35mm2 Theo chương V của E-HSMT 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*35mm2 Theo chương V của E-HSMT 60 m
5 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2*10mm2 Theo chương V của E-HSMT 78 m
6 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*10mm2 Theo chương V của E-HSMT 78 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D 130/100 bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 70 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D 50/40 bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D 40/30 bảo hộ dây dẫn Theo chương V của E-HSMT 25 m
10 Đào mương cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,384 100m3
11 Đắp cát mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,14 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,244 100m3
13 Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 160 m
14 Lát gạch thẻ Theo chương V của E-HSMT 12,8 m2
15 Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 14 mốc
16 Cung cấp và bấm đầu cosse đồng 50mm2, 2 lỗ Theo chương V của E-HSMT 10 cái
17 Cung cấp và bấm đầu cosse đồng 25mm2, 2 lỗ Theo chương V của E-HSMT 10 cái
18 Cung cấp và bấm đầu cosse đồng 10mm2, 2 lỗ Theo chương V của E-HSMT 6 cái
19 Đóng cọc tiếp địa thép mạ động D16*2,4m Theo chương V của E-HSMT 12 cọc
20 Kéo rải cáp đồng trần M70nn2 chống sét dưới mương đất Theo chương V của E-HSMT 70 m
21 Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt cadweld Theo chương V của E-HSMT 12 mối
22 Cung cấp và bấm đầu cosse đồng 70mm2, 2 lỗ Theo chương V của E-HSMT 3 cái
23 Cung cấp và rải hóa chất gen giảm điện trở Theo chương V của E-HSMT 30 kg
24 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V của E-HSMT 1 cái
25 Đào đất mương cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,416 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,416 100m3
S CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Intercepter Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Gia công giá đỡ kim thu sét, D60*1,4 L = 2m Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16*2,4m Theo chương V của E-HSMT 10 cọc
4 Lắp đặt hộp đếm sét và kiểm tra điện trở Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt bộ đếm sét Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Kéo rải cáp đồng trần M70nn2 chống sét dưới mương đất Theo chương V của E-HSMT 51 m
7 Kéo rải cáp đồng trần M70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà Theo chương V của E-HSMT 69 m
8 Cung cấp và rải hóa chất gen giảm điện trở Theo chương V của E-HSMT 20 kg
9 Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt cadweld Theo chương V của E-HSMT 12 mối
10 Đào đất mương cáp, đặt cáp đồng trần, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,416 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,416 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V của E-HSMT 20 m
T HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (Phần xây dựng - phần cấp nước)
1 Đào mương đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,711 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,711 100m3
U Phần thoát nước - bể tự hoại
1 Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,188 100m3
2 Đắp đất móng bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,056 100m3
3 Làm lớp lót móng đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,76 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoại Theo chương V của E-HSMT 0,022 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,296 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V của E-HSMT 0,421 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,798 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,017 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,49 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,062 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d > 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,02 tấn
V Mương - cống
1 Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,208 100m3
2 Đắp đất móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,062 100m3
3 Đào kênh mương, cống máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,546 100m3
4 Đắp đất mương, cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,821 100m3
5 Làm lớp lót hố ga, mương đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 12,294 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Theo chương V của E-HSMT 0,267 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 10,11 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V của E-HSMT 0,584 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 4,38 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 17,716 m3
11 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 208,68 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 44,4 m2
13 Ván khuôn gỗ, ván tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,353 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 7,664 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,591 tấn
16 Gia công hệ khung thép V50*5 Theo chương V của E-HSMT 0,318 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo chương V của E-HSMT 0,318 tấn
18 Lắp dựng tấm đan bể tự hoại Theo chương V của E-HSMT 4 cái
19 Lắp dựng tấm đan mương, hố ga Theo chương V của E-HSMT 125 cái
20 Lắp dựng gối cống D300 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
W Phần lắp đặt (Phần cấp nước)
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC d34*3mm Theo chương V của E-HSMT 1,1 100m
2 Lắp đặt co nhựa uPVC d34mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt van bi nhựa uPVC d34mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC d27*3mm Theo chương V của E-HSMT 1,27 100m
5 Lắp đặt co nhựa uPVC d27mm Theo chương V của E-HSMT 30 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC d27mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt vòi tưới cây đồng d27 Theo chương V của E-HSMT 13 bộ
8 Lắp đặt giảm nhựa uPVC d34-27mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC d27-34mm Theo chương V của E-HSMT 13 cái
10 Lắp đặt lơi nhựa uPVC d27mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
X Phần thoát nước thải
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 140mm Theo chương V của E-HSMT 1,2 100m
Y Mương - cống
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D300 Theo chương V của E-HSMT 5 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo chương V của E-HSMT 4 mối nối
Z BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,948 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,284 100m3
3 Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,916 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Theo chương V của E-HSMT 0,156 100m2
5 Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,8 m3
6 Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng Theo chương V của E-HSMT 18,4 m
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V của E-HSMT 0,669 100m2
8 Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,688 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo chương V của E-HSMT 0,265 100m2
10 Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,338 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,543 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d <= 10mm, h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,676 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d <= 18mm, h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,076 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,27 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d > 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,14 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 17,64 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 17,64 m2
18 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 39,984 m2
19 Quét lớp chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501 Theo chương V của E-HSMT 130,464 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 260,928 m2
AA NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng đá bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,061 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,018 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 0,36 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,96 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,046 100m2
6 Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,456 m3
7 Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,472 m3
8 Lắp dựng xà gồ thép hộp 80*40*1,2 Theo chương V của E-HSMT 0,013 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 0,044 100m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 16,995 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 16,995 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 16,995 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 4,56 m2
14 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 Theo chương V của E-HSMT 0,225 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo chương V của E-HSMT 2,37 m2
AB HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường + lăng A + họng A (tủ tính vào thiết bị) Theo chương V của E-HSMT 4 tủ
2 Lắp đặt ống STK d114*2,9mm Theo chương V của E-HSMT 1,5 100m
3 Lắp đặt ống STK d90*2,9mm Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống STK d76*2,9mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt co STK d114 Theo chương V của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt tê STK d114 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt nối giảm STK d114-76 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt co STK d76 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt co STK d90 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt nối giảm STK d114-90 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn hai thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 61,293 m2
12 Lắp đặt cùm U bắt ống d114 Theo chương V của E-HSMT 80 cái
13 Lắp đặt cùm U bắt ống d76 Theo chương V của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt cùm U bắt ống d90 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 3,78 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,038 100m3
17 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (máy bơm tính vào thiết bị) Theo chương V của E-HSMT 2 máy
18 Lắp đặt lúp pê d114 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt ống STK d114*2,9mm Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m
20 Lắp đặt Y lọc rác gang d114 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều d114 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm d114 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
23 Thử áp lực đường ống thép Theo chương V của E-HSMT 1,8 100m
24 Lắp đặt van 1 chiều d114 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V của E-HSMT 2 cái
26 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy bằng thép I100*55*4,5*6,5 Theo chương V của E-HSMT 6 m
27 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
28 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 4*10mm2 Theo chương V của E-HSMT 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d40/30 Theo chương V của E-HSMT 40 m
30 Lắp đặt MCCB 4P 25A 18kA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 300*400*250 Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
AC PHẦN TRANG THIẾT BỊ (Nhà vệ sinh)
1 Bảng tên phòng - Chất liệu mica trắng, dán đề can, kích thước bảng: 0,2m*0,3m 2 cái
AD Phòng thay đồ nam
1 Tủ để đồ cá nhân - Chất liệu gỗ HDF phủ Melamin, cánh có khóa, kích thước (DxRxC): 1,2*0,55*2,0m 5 cái
2 Rèm cửa - Chất liệu vải, thanh treo màn bằng inox 3,08 m2
3 Bảng tên phòng - Chất liệu mica trắng, dán đề can, kích thước bảng: 0,2m*0,3m 1 cái
AE Phòng thay đồ nữ
1 Tủ để đồ cá nhân - Chất liệu gỗ HDF phủ Melamin, cánh có khóa, kích thước (DxRxC): 1,2*0,55*2,0m 5 cái
2 Rèm cửa - Chất liệu vải, thanh treo màn bằng inox 3,08 m2
3 Bảng tên phòng - Chất liệu mica trắng, dán đề can, kích thước bảng: 0,2m*0,3m 1 cái
AF Hội trường 360 chỗ
1 Tủ để thiết bị âm thanh - Tủ đựng thiết bị 16U. Kích thước 0,830*0,6*0,8m. Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị, có quạt tản nhiệt, Tải trọng: 300 Kg 1 tủ
2 DriveRach dbx 260 (Thiết bị xử lý chia tín hiệu) Input (2) đầu vào dòng – (1) RTA Mic đầu vào. Connectors đầu vào (2) đầu vào dòng Nữ XLR. XLR RTA Mic đầu vào. Loại đầu vàoĐiện tử cân bằng / RF lọc. Trở kháng đầu vào> 40k ohm Max Input+ 30dBu với đầu vào các jumper ở vị trí 30. - CMRR > 45dB. Mic Preamp Phantom điện + 15VDC (RTA). 1
3 Power ampli 4 kênh GM4900 1 cái
4 Đầu CD-2011R (CD/CD/CD-R/USB/SD/FM) 1 cái
5 Multi effect MX400 Kết nối: Dual RCA phono (S/PDIF) Định dạng: S/PDIF 24-bit Tốc độ: 44.1 or 48kHz Độ trễ: 3.7 ms @ 48 kHz Tần số đáp ứng: 10Hz to 22kHz ±0.5dB @ 48kHz Giao diện điều khiển: USB: USB1.0 for MX-EDIT™ -Editor/Librarian và VST™/Audio Units plug-ins MIDI: In/Out5-pin DIN Tín hiệu âm thanh Analog ra: Kết nối: 4 cổng ¼” TRS balanced or unbalanced Trở kháng: 2k Ohms cân bằng, 1k Ohms không cân bằng. Cường độ tín hiệu ra: +4dBu or–10 dBV nominal(có thể thay đổi bằng phần mềm), 24 dBu maximum 48kHz hoặc 44.1kHz Chuyển đổi D/A: 24-bit,48kHz 128 x oversampling Nguồn điện: 117 VAC or 230 VAC, 18 Watts 1 cái
6 Micro không dây EW 145G3 Khoảng tần số RF: 516 ~ 865 MHz Truyền/nhận tần số 1680 cài đặt trước 12 thiết lập có sẵn Chuyển đổi băng thông: 42 MHz - Độ lệch: ± 48 kHz Đáp tuyến tần số: 80Hz ~ 18KHz Tỉ lệ S/N: 110 dB (A) Độ méo tiếng: 0,9% Phù hợp với ETS 300.422, các ETS 300.445, CE, FCC Ăng-ten kết nối 2 BNC, 50Ω XLR nối 6,3 mm Đầu ra âm thanh Canon (cân bằng): +18 dBu tối đa Đầu ra âm thanh (không cân bằng) Jack: +10 dBu tối đa Kích thước bộ nhận: 212 x 202 x 43 mm Trọng lượng bộ nhận: 900g, công suất đầu ra 30 mW Thời gian hoạt động micro: 8 giờ Kích thước micro: 50 x 265 mm Trọng lượng micro: 450 g Độ nhạy AF: 1,6 mV / Pa Cường độ âm thanh tối đa: 154dB 1 bộ
7 Micro không dây UR-3600 1 bộ
8 Micro có dây OM-2S 2 cây
9 Mixer MPMi20 Precision GB30 mic trước-amps Đúng, chuyên nghiệp công suất giả 48V cho micro tụ Nhóm 2 bus Sản lượng Stereo Mix 12 hoặc 20 đơn Mic đầu vào, tất cả với 2 đầu vào dòng âm thanh stereo Lên đến 26 đầu vào để pha trộn 3 Aux gửi, tiền trên toàn cầu chuyển đổi hoặc sau phai Phổ biến nội bộ cung cấp điện Tai tùy chọn giá (tiêu chuẩn trên 12 bàn giao tiếp kênh) 1 cái
10 Bộ chia nguồn S108A Items Parameters Output Voltage AC 220V 50Hz Channels 8 Main and 2 Auxiliary Output Channels Delay 0-999s Power Supply AC 220V 50/60Hz 30A Situation Display 2" TFT LCD screen, display the power, data, time and each switch situation. Each Output Power 13A Output Curren 30A Timing Function 2 cái
11 Loa PRX715 Được thiết kế với độ nhạy là 136dB SPL cao điểm. 15 "điều khiển tần số thấp Differential Drive® cho biến dạng thấp và cao SPL. 1,5 "đường kính thế hệ kế tiếp lái xe JBL neodymium nén. JBL thiết kế ống dẫn sóng cho bảo hiểm chính xác. Loa sử dụng công nghệ khuếch đại hiệu quả Class-D. EQ Tối ưu hóa cho màn hình hay front-of-nhà ứng dụng. Phần DSP đầu vào, crossover, năng động hạn chế, tối ưu hóa các thành phần, hệ thống lựa chọn EQ. Đường mức và khả năng nhập trực tiếp microphone. Professional XLR-1/4 "kết hợp đầu vào, đầu vào RCA và XLR loop-thông qua. Multi-góc bao vây cho màn hình ứng dụng chính PA hoặc sàn. Tích hợp M10 điểm treo cho các thiết lập dễ dàng. 2 cái
12 Loa Full đơn F115 1 Loa Bass: 15” 1 Loa Treble Công suất (Max/Min): 1000/250W Trở kháng: 8ohms Dải tần : 40Hz – 20.000Hz Độ nhạy : 105db Màu sắc : đen 2 cái
13 Loa Full đôi F215 2 Loa Bass: 15” 1 Loa Treble Công suất (Max/Min):2000/500W Trở kháng : 8ohms Dải tần: 40Hz – 20.000Hz Độ nhạy: 115db Màu sắc : đen 2 cái
14 Loa Sub đôi LSW-215 2 cái
15 Loa Monitor M3- 8BK Speaker size 1x 8" Amplifier power per unit (RMS) 220 W Magnetic Shielding No Analogue XLR Input Yes Analogue Input (Jack) Yes Analogue Input (Mini Jack) No Analogue Input (RCA) No Digital input No Manual frequency correction Yes 10 cái
16 Pát treo loa Full đơn 2 cái
17 Chân micro để bàn 2 cái
18 Hộp jack am san Soundking AJ306 2 cái
19 Dây tín hiệu 8 ruột GC202 90 m
20 Dây tín hiệu 1 cuộn
21 Dây tín hiệu canon 10 sợi
22 Dây loa 6x2.0 150 m
23 Máy chiếu VPL-FX37 Cường độ sáng: 6.000 Lumens, công nghệ 3LCD 0.79" Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) Độ tương phản: 2.000:1; Zoom cơ: 1.6X Khả năng trình chiếu: Từ 40” tới 600” (1.02 m tới 15.24m) Tuổi thọ bóng đèn lên tới 6.000 (H) Chỉnh vuông hình: chiều dọc +/-30O Đầu vào: 5-BNC,2-RGB(1-In,1-Out), 1-DVI-D, 2-Stereo mini Jack (1-In,1-Out), 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45,1-RS232 Đặc biệt: Dịch chuyển ống kính lên:+51%; trái/phải: +/-33% 1 cái
24 Màn chiếu di động 200" Đường chéo 200” (160'x120'). Kích thước vùng chiếu : 4m07 x 3m05. Tỉ lệ 4:3. 1 cái
25 Khung treo máy chiếu 1 cái
26 Dây cấp nguồn 2x1,5 50 cuộn
27 Loa line Array 3200/00 Công suất cực đại 45 W Công suất định mức 30 / 15 / 7,5 W Mức áp suất âm thanh ở 30 W / 1 W (1 kHz, 1 m) 106 / 91 dB (SPL) Mức áp suất âm thanh ở 30 W / 1 W (2 kHz, 1 m) 108 / 93 dB (SPL) Dải tần số hiệu dụng (-10 dB) Từ 190 Hz đến 18 kHz Góc mở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB) ngang 220° / 130°; dọc 70° / 18° Điện áp vào định mức 100 V Trở kháng định mức 333 ohm Đầu nối Hộp đấu dây kiểu vít 10 cái
28 Ampli Booster 720&#x2F;480W LBB-1938&#x2F;20 Điện áp: 230VAC ±10%, 50&#x2F;60Hz Dòng điện khởi động: 19A Công suất tiêu thụ tối đa: 2200VA Điện áp: 24VDC +15% &#x2F; -15% Dòng điện tối đa: 30A Công suất đầu ra (rms&#x2F;tối đa): 480 &#x2F; 720W Giảm công suất khi dùng nguồn dự phòng: -1dB Hồi đáp tần số: 50Hz tới 20kHz (+1&#x2F;-3dB tại -10dB tham khảo đầu ra định mức) Méo dạng: &lt;1% tại công suất đầu ra định mức, 1kHz S&#x2F;N (phẳng ở mức âm lượng cực đại): &gt;90dB Đầu vào đường tín hiệu: 2x Đầu nối: XLR 3 chốt, cân bằng 1 cái
29 Dây loa 2x1,2 (có lõi thép chịu lực) 3 cuộn
30 Máy chủ tịch TS-901 Nguồn điện 7.5V DC(pin), 9V DC(bộ đổi điện AC) Dòng tiêu thụ Tối đa 270mA Ngõ vào Cổng micro: kiểu XLR-4-31 Ngõ ra Loa: 8Ω, 0.2W Tai nghe: Jack mini×2 1 cái
31 Máy đại biểu TS-902 Nguồn điện 7.5V DC(pin), 9V DC(bộ đổi điện AC) Dòng tiêu thụ Tối đa 270mA Ngõ vào Cổng micro: kiểu XLR-4-31 Ngõ ra Loa: 8Ω, 0.2W Tai nghe: Jack mini×2 2 cái
32 Cần micro cổ ngỗng TS-904 (518mm) Trở kháng 1.8kΩ Đáp tuyến tần số100 – 13kHz Ngõ ra REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng Kích thước Dài 518mm 5 cái
33 Ampli trung tâm TS-910 CE Nguồn năng lượng 100 - 240 V AC, 50/60 Hz (sử dụng các bộ chuyển đổi AC cung cấp) Công suất tiêu thụ 72 W Mức tiêu thụ hiện tại Max. 3 Một DC (khi 24 V DC được cung cấp từ các bộ chuyển đổi AC phụ kiện) Tần số sóng mang Tiếp tân: kênh Audio 1: 7,35 MHz Kênh Audio 2: 8,10 MHz Kênh Audio 3: 8,55 MHz Kênh Audio 4: 9,15 MHz Kiểm soát kênh: 6.45 MHz Truyền động: kênh ngôn ngữ cơ sở: 1,95 MHz Kênh dịch ngôn ngữ: 2,25 MHz Đầu vào MIC 1 (Base Language): -60 dB *, 600 Ω, không cân bằng, φ6.3 mm jack điện thoại (2P) MIC 2 (Dịch Language): -60 dB *, 600 Ω, không cân bằng, 1 cái
34 Pin sạc Lithium-Ion BP-900 Nguồn điện: 7.4 VDC. Dung lượng pin: 1700 mAh. 6 cái
35 Bộ sạc pin 8 ngăn HN-BC-900 Nguồn điện 100 - 240 V AC, 50&#x2F;60 Hz (được cung cấp từ AC adapter (phụ kiện)) Hiện nay tiêu thụ Max. 5 A Thời gian sạc Khoảng. 5 giờ 1 cái
36 Bộ thu phát hồng ngoại TS-907 Nguồn điện 24 V DC (cung cấp từ các tùy chọn TS-900 và TS-800) Điện năng tiêu thụ 180 mA cực đại Bước sóng 870 nm (AM: Điều chế độ sáng) Phương pháp điều chế điều chế tần số Tần số truyền Kênh âm thanh 1: 7,35 MHz; Kênh âm thanh 2: 8,10 MHz; Kênh âm thanh 3: 8,55 MHz; Kênh âm thanh 4: 9,15 MHz; Kiểm soát kênh: 6,45 MHz Tần số tiếp nhận Kênh ngôn ngữ cơ bản: 1,95 MHz; Chấp nhận Góc dọc 90 ゜ (45 ゜ + 45 ゜), ngang: 360 ゜ Phát thải Góc dọc 90 ゜ (45 ゜ + 45 ゜), ngang: 360 ゜ 4 cái
37 Dây đồng trục 5C Theo chương V của E-HSMT 1 cuộn
38 Máy vi tính xách tay .Dell Inspirron I5-5567 Laptop Dell Inspirron I5-5567 (M5I5384W)- Bộ vi xử lý: Core I5 7200U, 2.5-3.10Ghz, 3 MB Cache- Bộ nhớ: SDRAM DDR4, 4 GB, 2400 MHz- Đĩa cứng: 1 TB - Sata- Đĩa quang: SuperMulti DVD- Đồ họa: Intel HD Graphics 620- Màn hình: Full HD 15.6 inch- Kết nối: IEEE 802.11 b/g/n; Lan 10 / 100 Mbps; USB; HDMI; khe đọc thẻ nhớ; . . Camera: HD 720p - Hệ điều hành: Windows 10 bản quyền. Phần mềm diệt virut bản quyền Kaspersky Internet Security 2017. Pin 3-Cell Li-Ion 1 cái
39 Bàn hội trường - Chất liệu gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU 3 lớp, kích thước bàn 1,2m*0,45m*0,75m. 180 cái
40 Ghế hội trường - Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước: 0,38m*0,40m*(0,45-1,0)m. 360 cái
41 Rèm cửa hội trường - Chất liệu vải, thanh treo màn bằng Inox 107,28 m2
42 Bục phát biểu - Chất liệu gỗ ghép phủ Veneer, sơn phun PU 3 lớp, kích thước: 0,8m*0,6m*1,2m 1 cái
43 Bục để tượng Bác Hồ - Chất liệu gỗ ghép phủ Veneer, sơn phun PU 3 lớp, kích thước: 0,8m*0,6m*1,2m 1 cái
44 Tượng Bác Hồ Tượng Bác Hồ bán thân làm bằng thạch cao màu đồng, Kích thước tượng: 0,5*0,75*1,0m 1 tượng
45 Khung + ảnh Bác Hồ Khung ảnh Bác Hồ phù hợp với kháng phòng 1 khung
46 Phông rèm sân khấu Phông màn sân khấu 2 lớp, bộ ròng rọc treo bảng 140 m2
47 Thiên triều vải Phông rèm vải dày + khung treo 60 m2
48 Mô hình cờ Đảng, Ngôi sao, cờ Tổ quốc 01 mô hình cờ Đảng, 01 mô hình ngôi sao, 01 cờ Tổ quốc phù hợp với kháng phòng 1 bộ
49 Bảng chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chữ mica màu vàng cao 3cm, kích thước bảng 9,43*0,3m 2,83 m2
50 Bảng gắn chữ trên sân khấu Khung thép hộp 50*50*2mm, nền ốp Alu màu đỏ, kích thước bảng 12,45*0,75m 9,34 m2
51 Chữ khẩu hiệu bên trái Chữ mica dày 3cm màu vàng, kích thước chữ 10.4*0,5m 5,2 m2
52 Bảng gắn chữ bên trái Gỗ HDF phủ Melamin, bọc vải, kích thước 12,4*1,4 17,36 m2
53 Chữ khẩu hiệu bên phải Chữ mica dày 3cm màu vàng, kích thước chử 10.4*0,5m 9 m2
54 Bảng gắn chữ bên phải Gỗ HDF phủ Melamin, bọc vải, kích thước 12,4*1,4 17,36 m2
55 Quốc huy đồng KT 1200x1200, dày 5 dến 10mm 1 cái
AG Thiết bị PCCC và điều hòa không khí
1 Bình khí chữa cháy CO2 Loại 5kg 5 bình
2 Bình bột chữa cháy ABC Loại 8kg 5 bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 bảng
4 Tủ chữa cháy vách tường Tủ chữa cháy + lăng phun + họng A 4 bộ
5 Máy bơm điện cứu hỏa Q=60m3/h, H=20m 1 bộ
6 Máy bơm diezel cứu hỏa Q=60m3/h, H=20m 1 bộ
7 Máy điều hòa không khí Loại Inverter, 2 cục, 3HP 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->