Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-02 15:53:00 đến ngày 2020-12-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,228,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp khối nhà hội trường (Kết cấu) | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3,937 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 20,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,739 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 53,311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, h ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 3,146 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp lót móng bó nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 48,308 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp lót đà kiềng, nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 89,794 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 3,076 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm, bê tông đà kiềng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 33,019 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 5,241 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất tôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 542,866 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 8,179 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 69,988 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn, mái | Theo chương V của E-HSMT | 2,902 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mái vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 29,022 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 5,474 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 31,247 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,149 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <= 18mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 4,844 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d <= 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, d <= 18mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,677 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm cốt +3,3, giằng, lam d <= 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm dầm cốt +3,3, giằng, lam, d <= 18mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,874 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép (chi tiết CT3, CT4, CT5), d <= 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép (chi tiết CT3, CT4, CT5), d <= 18mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 5,016 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, d <= 10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, d <= 18mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,955 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 5,13 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo và giằng vì kèo thép V63*63*5 khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 1,722 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo và giằng vì kèo thép V50*50*5 khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo và giằng vì kèo thép tấm, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 2,237 | tấn |
| 40 | Cung cấp bulong D18*800 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm làm trần thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,707 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng thép hộp 50*100*1,8 treo bảng chữ | Theo chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| B | Phần xây lắp khối hội trường ( Kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 201,394 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 9x19x39cm, chiều dày 9cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,784 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 161,319 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 666,356 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.575,975 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 35,8 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 88,27 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 581,236 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 124,07 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 705,306 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.335,36 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 328,1 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 360,47 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường đã trát ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.208,175 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần đã trát ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2.042,248 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 3.250,423 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung bàn Lavabo bằng Inox | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm HPL | Theo chương V của E-HSMT | 24,762 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung sắt hộp mạ kẽm và ốp Alu hoàn thiện | Theo chương V của E-HSMT | 917,956 | m2 |
| 20 | Công tác ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 98,59 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch granit nhám 600x600 | Theo chương V của E-HSMT | 30,92 | m2 |
| 22 | Công tác ốp tường bằng gạch ceramic 300x600 | Theo chương V của E-HSMT | 89,784 | m2 |
| 23 | Lát nền bằng gạch granit 800x800 | Theo chương V của E-HSMT | 763,055 | m2 |
| 24 | Công tác ốp chân tường bằng gạch granit 800x150 | Theo chương V của E-HSMT | 41,796 | m2 |
| 25 | Công tác ốp tường bồn hoa bằng đá trang trí 80x200 | Theo chương V của E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 26 | Công tác ốp tường hành lang bằng gạch Inax | Theo chương V của E-HSMT | 162,96 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,744 | m3 |
| 29 | Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 30 | Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Theo chương V của E-HSMT | 83,894 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Theo chương V của E-HSMT | 572,41 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kháng ẩm | Theo chương V của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa, kính 8mm cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, kính 8mm cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính 8mm cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 48,05 | m2 |
| 37 | Lắp dựng song bảo vệ nhôm Xingfa | Theo chương V của E-HSMT | 48,05 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 290,2 | m2 |
| 39 | Cung cấp và thi công màng khò chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 363,06 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 101,02 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 160,812 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mm | Theo chương V của E-HSMT | 11,44 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 8,383 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V của E-HSMT | 16,766 | 100m2 |
| C | Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Ổ cắm | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, âm sàn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây điện CV 1*2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.033 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d = 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 5 | Lắp đặt đế đơn, âm | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế đơn, nổi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế đơn kim loại âm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây 110*110*50 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối phân dây 160*160*80 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng cáp 200*100*3 có nắp | Theo chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 11 | Lắp đặt thép V50*50*3 treo máng cáp | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ty treo máng cáp M8 | Theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bulong + tán M8 | Theo chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nối náng cáp 200*100 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co máng cáp 200*100 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt kẹp xà gồ HB2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| D | Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần 600*600, 3x10w, ánh sáng trung hòa | Theo chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần 1200*300, 2x20w, ánh sáng trung hòa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 100*32, 7w, áng sáng trung hòa | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ố trần 220*32, ốp trần, ánh sánh trung hòa | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha led 115*170, 10w IP65, áng sáng vàng | Theo chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả d20 không nắp, âm sàn | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả d20 không nắp, trên sàn | Theo chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần d=1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây 118*118*80, nổi, có nắp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng cáp 100*50*3 có nắp | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d = 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ren d20 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn d20 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt co d20 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm bắt máng cáp vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dimer quạt | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế đôi, âm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 1*1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2.899 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 1*2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 661 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d = 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.186 | m |
| E | Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Điều hoà không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, loại 2 cục 3HP (máy lạnh tính vào thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp nối phân dây 110*110*50 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện CV 1*4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.645 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CV 1*2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d = 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 477 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cùm bắt ống d20 | Theo chương V của E-HSMT | 318 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp ống đồng d = 6,4 + bảo ôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp ống đồng d = 15,9 + bảo ôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| F | Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 zone (có ác qui dự phòng) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây 110*110*50 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d = 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 525 | m |
| 8 | Lắp đặt nối ống d20 | Theo chương V của E-HSMT | 181 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV/Fr 2*1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV 1*1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, 16A, gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế đơn, âm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| G | Khối nhà hội trường (Phần hệ thống điện + thông tin liên lạc). Internet | |||
| 1 | Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm internet | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế đơn, âm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế đôi kim loại, âm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ + ổ cắm đôi âm sàn + 2 ổ cắm data + nắp trượt chống nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế đơn, nổi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ phát Wifi ốp trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CAT05e UTP | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d = 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp quang 4 FO ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt switch 16 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE d40/30 bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển đổi cáp quang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt moderm internet | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Phần hệ thống cấp, thoát nước trong nhà (Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 2 | Lắp đặt co nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 196 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d90*2,9 | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d60*2,8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cùm inox bắt ông d90 | Theo chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| I | Phần hệ thống cấp, thoát nước trong nhà (Thoát nước thải) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d114*3,8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d90*2,9 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d60*2,8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d49*3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC d114-49 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d114-60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d60-49 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d60-42 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC d42-34 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d34 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC d60-49 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC d114 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC d90-60 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC d60-49 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC d60 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt bịt nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa uPVC d90 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d49 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu sàn d150 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt bàn cầu xí bệt loại 1 khối | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp | Theo chương V của E-HSMT | 10 | dây |
| J | Phần hệ thống cấp, thoát nước trong nhà (Cấp nước ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d27*3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d21*3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d27 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC d27-21 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC d21 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC d27/21 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đồng d27 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng d34 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bồn inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đồng d34 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa đồng d27 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| K | Phần hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera ngoài trời 2MP | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt camera doom trong nhà 2MP | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt switch POE 16 port | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CAT05E | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100*100*50 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d = 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu ghi 16 kênh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện 2kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, b = 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt HDD 1TB | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt thẻ nhớ | Theo chương V của E-HSMT | 12 | thẻ |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bó nền, chiều rộng <= 10m, máy đào 2,3m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cát tôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 28,426 | m3 |
| 12 | Làm lớp đà kiềng, nền đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 27,089 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,912 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 23,305 | m3 |
| 16 | Xây ram dốc bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 17,425 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng d <= 10mm, h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng d <= 18mm, h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d <= 10mm, h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng d <= 18mm, h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 23 | Gia công cột, dầm bằng thép tấm 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 24 | Gia công cột, dầm bằng thép tấm 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,22 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 5,62 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 158,475 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bulong M20*700, cấp độ bền 8.8 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bulong M20*100, cấp độ bền 8.8 | Theo chương V của E-HSMT | 170 | bộ |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép C150*50*20*2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,752 | tấn |
| 30 | Gia công hệ khung đầu hồi thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,14 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn phẳng dày 0,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 33 | Cắt nền bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 235,5 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn led búp 20w có chóa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống STK d21*1,1 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây d100 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d20 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện CV1*2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 215 | m |
| M | Tháo dở | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V của E-HSMT | 22,563 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 18,742 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 194,4 | m3 |
| 4 | Cắt sân, chiều dày <= 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu trong tronng tổng cự ly 6km | Theo chương V của E-HSMT | 2,357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong tổng cự ly 6km | Theo chương V của E-HSMT | 2,357 | 100m3 |
| N | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tủ DB-HT-TBA) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P, 100A, 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HT-TBA bằng Inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế + cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16*2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây cáp đồng trần M16 chống sét | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt cadweld | Theo chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bulong M16*20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| O | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tủ MDB) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P, 50A, 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P, 25A, 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 4P, 100A, 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện MDB bằng inox + thanh cái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế + cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biến dòng 100/5A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến điện áp 220/5V | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo điện áp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo dòng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ - vol kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ - ampe kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| P | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tủ DB-HT) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P, 20A, 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ELCB 2P, 20A, 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 4P, 100A, 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P, 20A, 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HT bằng inox + thanh cái + đế móng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế + cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng 100/5A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt biến điện áp 220/5V | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo điện áp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo dòng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ - vol kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ - ampe kế | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Tủ LP) | |||
| 1 | Lắp đặt ELCB 2P, 20A, 6kA | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P, 20A, 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện LP bằng inox + thanh cái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế + cầu chì | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (Cáp nguồn) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 4*50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 4*35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2*10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1*10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D 130/100 bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D 50/40 bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D 40/30 bảo hộ dây dẫn | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Đào mương cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 14 | Lát gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | mốc |
| 16 | Cung cấp và bấm đầu cosse đồng 50mm2, 2 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và bấm đầu cosse đồng 25mm2, 2 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp và bấm đầu cosse đồng 10mm2, 2 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ động D16*2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 20 | Kéo rải cáp đồng trần M70nn2 chống sét dưới mương đất | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt cadweld | Theo chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 22 | Cung cấp và bấm đầu cosse đồng 70mm2, 2 lỗ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và rải hóa chất gen giảm điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đào đất mương cáp, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Intercepter | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Gia công giá đỡ kim thu sét, D60*1,4 L = 2m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16*2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp đếm sét và kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần M70nn2 chống sét dưới mương đất | Theo chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần M70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 8 | Cung cấp và rải hóa chất gen giảm điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công mối hàn hóa nhiệt cadweld | Theo chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 10 | Đào đất mương cáp, đặt cáp đồng trần, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| T | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (Phần xây dựng - phần cấp nước) | |||
| 1 | Đào mương đặt đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| U | Phần thoát nước - bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp lót móng đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, d > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| V | Mương - cống | |||
| 1 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, cống máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mương, cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,821 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp lót hố ga, mương đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 12,294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,716 | m3 |
| 11 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 208,68 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,664 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung thép V50*5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng tấm đan mương, hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 20 | Lắp dựng gối cống D300 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| W | Phần lắp đặt (Phần cấp nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d34*3mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa uPVC d34mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bi nhựa uPVC d34mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d27*3mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa uPVC d27mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC d27mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tưới cây đồng d27 | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC d34-27mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC d27-34mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC d27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| X | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 140mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| Y | Mương - cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D300 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| Z | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 kẹp 30% vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mạch ngừng | Theo chương V của E-HSMT | 18,4 | m |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,338 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d <= 10mm, h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, d <= 18mm, h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, d > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 18 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 39,984 | m2 |
| 19 | Quét lớp chống thấm đàn hồi Am Plexproof 501 | Theo chương V của E-HSMT | 130,464 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 260,928 | m2 |
| AA | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trộn bằng máy, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80*40*1,2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,995 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 16,995 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 16,995 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 kẹp 30% vữa mac 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,37 | m2 |
| AB | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường + lăng A + họng A (tủ tính vào thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống STK d114*2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK d90*2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK d76*2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co STK d114 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê STK d114 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm STK d114-76 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co STK d76 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co STK d90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm STK d114-90 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn hai thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 61,293 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cùm U bắt ống d114 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt cùm U bắt ống d76 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cùm U bắt ống d90 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (máy bơm tính vào thiết bị) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt lúp pê d114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống STK d114*2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Y lọc rác gang d114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều d114 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm d114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thử áp lực đường ống thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều d114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy bằng thép I100*55*4,5*6,5 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/DSTA 4*10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d40/30 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt MCCB 4P 25A 18kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 300*400*250 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| AC | PHẦN TRANG THIẾT BỊ (Nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Bảng tên phòng | - Chất liệu mica trắng, dán đề can, kích thước bảng: 0,2m*0,3m | 2 | cái |
| AD | Phòng thay đồ nam | |||
| 1 | Tủ để đồ cá nhân | - Chất liệu gỗ HDF phủ Melamin, cánh có khóa, kích thước (DxRxC): 1,2*0,55*2,0m | 5 | cái |
| 2 | Rèm cửa | - Chất liệu vải, thanh treo màn bằng inox | 3,08 | m2 |
| 3 | Bảng tên phòng | - Chất liệu mica trắng, dán đề can, kích thước bảng: 0,2m*0,3m | 1 | cái |
| AE | Phòng thay đồ nữ | |||
| 1 | Tủ để đồ cá nhân | - Chất liệu gỗ HDF phủ Melamin, cánh có khóa, kích thước (DxRxC): 1,2*0,55*2,0m | 5 | cái |
| 2 | Rèm cửa | - Chất liệu vải, thanh treo màn bằng inox | 3,08 | m2 |
| 3 | Bảng tên phòng | - Chất liệu mica trắng, dán đề can, kích thước bảng: 0,2m*0,3m | 1 | cái |
| AF | Hội trường 360 chỗ | |||
| 1 | Tủ để thiết bị âm thanh | - Tủ đựng thiết bị 16U. Kích thước 0,830*0,6*0,8m. Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị, có quạt tản nhiệt, Tải trọng: 300 Kg | 1 | tủ |
| 2 | DriveRach dbx 260 (Thiết bị xử lý chia tín hiệu) | Input (2) đầu vào dòng – (1) RTA Mic đầu vào. Connectors đầu vào (2) đầu vào dòng Nữ XLR. XLR RTA Mic đầu vào. Loại đầu vàoĐiện tử cân bằng / RF lọc. Trở kháng đầu vào> 40k ohm Max Input+ 30dBu với đầu vào các jumper ở vị trí 30. - CMRR > 45dB. Mic Preamp Phantom điện + 15VDC (RTA). | 1 | |
| 3 | Power ampli 4 kênh GM4900 | 1 | cái | |
| 4 | Đầu CD-2011R (CD/CD/CD-R/USB/SD/FM) | 1 | cái | |
| 5 | Multi effect MX400 | Kết nối: Dual RCA phono (S/PDIF) Định dạng: S/PDIF 24-bit Tốc độ: 44.1 or 48kHz Độ trễ: 3.7 ms @ 48 kHz Tần số đáp ứng: 10Hz to 22kHz ±0.5dB @ 48kHz Giao diện điều khiển: USB: USB1.0 for MX-EDIT™ -Editor/Librarian và VST™/Audio Units plug-ins MIDI: In/Out5-pin DIN Tín hiệu âm thanh Analog ra: Kết nối: 4 cổng ¼” TRS balanced or unbalanced Trở kháng: 2k Ohms cân bằng, 1k Ohms không cân bằng. Cường độ tín hiệu ra: +4dBu or–10 dBV nominal(có thể thay đổi bằng phần mềm), 24 dBu maximum 48kHz hoặc 44.1kHz Chuyển đổi D/A: 24-bit,48kHz 128 x oversampling Nguồn điện: 117 VAC or 230 VAC, 18 Watts | 1 | cái |
| 6 | Micro không dây EW 145G3 | Khoảng tần số RF: 516 ~ 865 MHz Truyền/nhận tần số 1680 cài đặt trước 12 thiết lập có sẵn Chuyển đổi băng thông: 42 MHz - Độ lệch: ± 48 kHz Đáp tuyến tần số: 80Hz ~ 18KHz Tỉ lệ S/N: 110 dB (A) Độ méo tiếng: 0,9% Phù hợp với ETS 300.422, các ETS 300.445, CE, FCC Ăng-ten kết nối 2 BNC, 50Ω XLR nối 6,3 mm Đầu ra âm thanh Canon (cân bằng): +18 dBu tối đa Đầu ra âm thanh (không cân bằng) Jack: +10 dBu tối đa Kích thước bộ nhận: 212 x 202 x 43 mm Trọng lượng bộ nhận: 900g, công suất đầu ra 30 mW Thời gian hoạt động micro: 8 giờ Kích thước micro: 50 x 265 mm Trọng lượng micro: 450 g Độ nhạy AF: 1,6 mV / Pa Cường độ âm thanh tối đa: 154dB | 1 | bộ |
| 7 | Micro không dây UR-3600 | 1 | bộ | |
| 8 | Micro có dây OM-2S | 2 | cây | |
| 9 | Mixer MPMi20 | Precision GB30 mic trước-amps Đúng, chuyên nghiệp công suất giả 48V cho micro tụ Nhóm 2 bus Sản lượng Stereo Mix 12 hoặc 20 đơn Mic đầu vào, tất cả với 2 đầu vào dòng âm thanh stereo Lên đến 26 đầu vào để pha trộn 3 Aux gửi, tiền trên toàn cầu chuyển đổi hoặc sau phai Phổ biến nội bộ cung cấp điện Tai tùy chọn giá (tiêu chuẩn trên 12 bàn giao tiếp kênh) | 1 | cái |
| 10 | Bộ chia nguồn S108A | Items Parameters Output Voltage AC 220V 50Hz Channels 8 Main and 2 Auxiliary Output Channels Delay 0-999s Power Supply AC 220V 50/60Hz 30A Situation Display 2" TFT LCD screen, display the power, data, time and each switch situation. Each Output Power 13A Output Curren 30A Timing Function | 2 | cái |
| 11 | Loa PRX715 | Được thiết kế với độ nhạy là 136dB SPL cao điểm. 15 "điều khiển tần số thấp Differential Drive® cho biến dạng thấp và cao SPL. 1,5 "đường kính thế hệ kế tiếp lái xe JBL neodymium nén. JBL thiết kế ống dẫn sóng cho bảo hiểm chính xác. Loa sử dụng công nghệ khuếch đại hiệu quả Class-D. EQ Tối ưu hóa cho màn hình hay front-of-nhà ứng dụng. Phần DSP đầu vào, crossover, năng động hạn chế, tối ưu hóa các thành phần, hệ thống lựa chọn EQ. Đường mức và khả năng nhập trực tiếp microphone. Professional XLR-1/4 "kết hợp đầu vào, đầu vào RCA và XLR loop-thông qua. Multi-góc bao vây cho màn hình ứng dụng chính PA hoặc sàn. Tích hợp M10 điểm treo cho các thiết lập dễ dàng. | 2 | cái |
| 12 | Loa Full đơn F115 | 1 Loa Bass: 15” 1 Loa Treble Công suất (Max/Min): 1000/250W Trở kháng: 8ohms Dải tần : 40Hz – 20.000Hz Độ nhạy : 105db Màu sắc : đen | 2 | cái |
| 13 | Loa Full đôi F215 | 2 Loa Bass: 15” 1 Loa Treble Công suất (Max/Min):2000/500W Trở kháng : 8ohms Dải tần: 40Hz – 20.000Hz Độ nhạy: 115db Màu sắc : đen | 2 | cái |
| 14 | Loa Sub đôi LSW-215 | 2 | cái | |
| 15 | Loa Monitor M3- 8BK | Speaker size 1x 8" Amplifier power per unit (RMS) 220 W Magnetic Shielding No Analogue XLR Input Yes Analogue Input (Jack) Yes Analogue Input (Mini Jack) No Analogue Input (RCA) No Digital input No Manual frequency correction Yes | 10 | cái |
| 16 | Pát treo loa Full đơn | 2 | cái | |
| 17 | Chân micro để bàn | 2 | cái | |
| 18 | Hộp jack am san Soundking AJ306 | 2 | cái | |
| 19 | Dây tín hiệu 8 ruột GC202 | 90 | m | |
| 20 | Dây tín hiệu | 1 | cuộn | |
| 21 | Dây tín hiệu canon | 10 | sợi | |
| 22 | Dây loa 6x2.0 | 150 | m | |
| 23 | Máy chiếu VPL-FX37 | Cường độ sáng: 6.000 Lumens, công nghệ 3LCD 0.79" Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) Độ tương phản: 2.000:1; Zoom cơ: 1.6X Khả năng trình chiếu: Từ 40” tới 600” (1.02 m tới 15.24m) Tuổi thọ bóng đèn lên tới 6.000 (H) Chỉnh vuông hình: chiều dọc +/-30O Đầu vào: 5-BNC,2-RGB(1-In,1-Out), 1-DVI-D, 2-Stereo mini Jack (1-In,1-Out), 1-Video; 1-Svideo, điều khiển: 1-RJ45,1-RS232 Đặc biệt: Dịch chuyển ống kính lên:+51%; trái/phải: +/-33% | 1 | cái |
| 24 | Màn chiếu di động 200" | Đường chéo 200” (160'x120'). Kích thước vùng chiếu : 4m07 x 3m05. Tỉ lệ 4:3. | 1 | cái |
| 25 | Khung treo máy chiếu | 1 | cái | |
| 26 | Dây cấp nguồn 2x1,5 | 50 | cuộn | |
| 27 | Loa line Array 3200/00 | Công suất cực đại 45 W Công suất định mức 30 / 15 / 7,5 W Mức áp suất âm thanh ở 30 W / 1 W (1 kHz, 1 m) 106 / 91 dB (SPL) Mức áp suất âm thanh ở 30 W / 1 W (2 kHz, 1 m) 108 / 93 dB (SPL) Dải tần số hiệu dụng (-10 dB) Từ 190 Hz đến 18 kHz Góc mở 1 kHz / 4 kHz (-6 dB) ngang 220° / 130°; dọc 70° / 18° Điện áp vào định mức 100 V Trở kháng định mức 333 ohm Đầu nối Hộp đấu dây kiểu vít | 10 | cái |
| 28 | Ampli Booster 720/480W LBB-1938/20 | Điện áp: 230VAC ±10%, 50/60Hz Dòng điện khởi động: 19A Công suất tiêu thụ tối đa: 2200VA Điện áp: 24VDC +15% / -15% Dòng điện tối đa: 30A Công suất đầu ra (rms/tối đa): 480 / 720W Giảm công suất khi dùng nguồn dự phòng: -1dB Hồi đáp tần số: 50Hz tới 20kHz (+1/-3dB tại -10dB tham khảo đầu ra định mức) Méo dạng: <1% tại công suất đầu ra định mức, 1kHz S/N (phẳng ở mức âm lượng cực đại): >90dB Đầu vào đường tín hiệu: 2x Đầu nối: XLR 3 chốt, cân bằng | 1 | cái |
| 29 | Dây loa 2x1,2 (có lõi thép chịu lực) | 3 | cuộn | |
| 30 | Máy chủ tịch TS-901 | Nguồn điện 7.5V DC(pin), 9V DC(bộ đổi điện AC) Dòng tiêu thụ Tối đa 270mA Ngõ vào Cổng micro: kiểu XLR-4-31 Ngõ ra Loa: 8Ω, 0.2W Tai nghe: Jack mini×2 | 1 | cái |
| 31 | Máy đại biểu TS-902 | Nguồn điện 7.5V DC(pin), 9V DC(bộ đổi điện AC) Dòng tiêu thụ Tối đa 270mA Ngõ vào Cổng micro: kiểu XLR-4-31 Ngõ ra Loa: 8Ω, 0.2W Tai nghe: Jack mini×2 | 2 | cái |
| 32 | Cần micro cổ ngỗng TS-904 (518mm) | Trở kháng 1.8kΩ Đáp tuyến tần số100 – 13kHz Ngõ ra REC: -20dB, 10Ω, không cân bằng Kích thước Dài 518mm | 5 | cái |
| 33 | Ampli trung tâm TS-910 CE | Nguồn năng lượng 100 - 240 V AC, 50/60 Hz (sử dụng các bộ chuyển đổi AC cung cấp) Công suất tiêu thụ 72 W Mức tiêu thụ hiện tại Max. 3 Một DC (khi 24 V DC được cung cấp từ các bộ chuyển đổi AC phụ kiện) Tần số sóng mang Tiếp tân: kênh Audio 1: 7,35 MHz Kênh Audio 2: 8,10 MHz Kênh Audio 3: 8,55 MHz Kênh Audio 4: 9,15 MHz Kiểm soát kênh: 6.45 MHz Truyền động: kênh ngôn ngữ cơ sở: 1,95 MHz Kênh dịch ngôn ngữ: 2,25 MHz Đầu vào MIC 1 (Base Language): -60 dB *, 600 Ω, không cân bằng, φ6.3 mm jack điện thoại (2P) MIC 2 (Dịch Language): -60 dB *, 600 Ω, không cân bằng, | 1 | cái |
| 34 | Pin sạc Lithium-Ion BP-900 | Nguồn điện: 7.4 VDC. Dung lượng pin: 1700 mAh. | 6 | cái |
| 35 | Bộ sạc pin 8 ngăn HN-BC-900 | Nguồn điện 100 - 240 V AC, 50/60 Hz (được cung cấp từ AC adapter (phụ kiện)) Hiện nay tiêu thụ Max. 5 A Thời gian sạc Khoảng. 5 giờ | 1 | cái |
| 36 | Bộ thu phát hồng ngoại TS-907 | Nguồn điện 24 V DC (cung cấp từ các tùy chọn TS-900 và TS-800) Điện năng tiêu thụ 180 mA cực đại Bước sóng 870 nm (AM: Điều chế độ sáng) Phương pháp điều chế điều chế tần số Tần số truyền Kênh âm thanh 1: 7,35 MHz; Kênh âm thanh 2: 8,10 MHz; Kênh âm thanh 3: 8,55 MHz; Kênh âm thanh 4: 9,15 MHz; Kiểm soát kênh: 6,45 MHz Tần số tiếp nhận Kênh ngôn ngữ cơ bản: 1,95 MHz; Chấp nhận Góc dọc 90 ゜ (45 ゜ + 45 ゜), ngang: 360 ゜ Phát thải Góc dọc 90 ゜ (45 ゜ + 45 ゜), ngang: 360 ゜ | 4 | cái |
| 37 | Dây đồng trục 5C | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 38 | Máy vi tính xách tay .Dell Inspirron I5-5567 | Laptop Dell Inspirron I5-5567 (M5I5384W)- Bộ vi xử lý: Core I5 7200U, 2.5-3.10Ghz, 3 MB Cache- Bộ nhớ: SDRAM DDR4, 4 GB, 2400 MHz- Đĩa cứng: 1 TB - Sata- Đĩa quang: SuperMulti DVD- Đồ họa: Intel HD Graphics 620- Màn hình: Full HD 15.6 inch- Kết nối: IEEE 802.11 b/g/n; Lan 10 / 100 Mbps; USB; HDMI; khe đọc thẻ nhớ; . . Camera: HD 720p - Hệ điều hành: Windows 10 bản quyền. Phần mềm diệt virut bản quyền Kaspersky Internet Security 2017. Pin 3-Cell Li-Ion | 1 | cái |
| 39 | Bàn hội trường | - Chất liệu gỗ ghép phủ Veneer, sơn PU 3 lớp, kích thước bàn 1,2m*0,45m*0,75m. | 180 | cái |
| 40 | Ghế hội trường | - Chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước: 0,38m*0,40m*(0,45-1,0)m. | 360 | cái |
| 41 | Rèm cửa hội trường | - Chất liệu vải, thanh treo màn bằng Inox | 107,28 | m2 |
| 42 | Bục phát biểu | - Chất liệu gỗ ghép phủ Veneer, sơn phun PU 3 lớp, kích thước: 0,8m*0,6m*1,2m | 1 | cái |
| 43 | Bục để tượng Bác Hồ | - Chất liệu gỗ ghép phủ Veneer, sơn phun PU 3 lớp, kích thước: 0,8m*0,6m*1,2m | 1 | cái |
| 44 | Tượng Bác Hồ | Tượng Bác Hồ bán thân làm bằng thạch cao màu đồng, Kích thước tượng: 0,5*0,75*1,0m | 1 | tượng |
| 45 | Khung + ảnh Bác Hồ | Khung ảnh Bác Hồ phù hợp với kháng phòng | 1 | khung |
| 46 | Phông rèm sân khấu | Phông màn sân khấu 2 lớp, bộ ròng rọc treo bảng | 140 | m2 |
| 47 | Thiên triều vải | Phông rèm vải dày + khung treo | 60 | m2 |
| 48 | Mô hình cờ Đảng, Ngôi sao, cờ Tổ quốc | 01 mô hình cờ Đảng, 01 mô hình ngôi sao, 01 cờ Tổ quốc phù hợp với kháng phòng | 1 | bộ |
| 49 | Bảng chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chữ mica màu vàng cao 3cm, kích thước bảng 9,43*0,3m | 2,83 | m2 |
| 50 | Bảng gắn chữ trên sân khấu | Khung thép hộp 50*50*2mm, nền ốp Alu màu đỏ, kích thước bảng 12,45*0,75m | 9,34 | m2 |
| 51 | Chữ khẩu hiệu bên trái | Chữ mica dày 3cm màu vàng, kích thước chữ 10.4*0,5m | 5,2 | m2 |
| 52 | Bảng gắn chữ bên trái | Gỗ HDF phủ Melamin, bọc vải, kích thước 12,4*1,4 | 17,36 | m2 |
| 53 | Chữ khẩu hiệu bên phải | Chữ mica dày 3cm màu vàng, kích thước chử 10.4*0,5m | 9 | m2 |
| 54 | Bảng gắn chữ bên phải | Gỗ HDF phủ Melamin, bọc vải, kích thước 12,4*1,4 | 17,36 | m2 |
| 55 | Quốc huy đồng | KT 1200x1200, dày 5 dến 10mm | 1 | cái |
| AG | Thiết bị PCCC và điều hòa không khí | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 | Loại 5kg | 5 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC | Loại 8kg | 5 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bảng | |
| 4 | Tủ chữa cháy vách tường | Tủ chữa cháy + lăng phun + họng A | 4 | bộ |
| 5 | Máy bơm điện cứu hỏa | Q=60m3/h, H=20m | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm diezel cứu hỏa | Q=60m3/h, H=20m | 1 | bộ |
| 7 | Máy điều hòa không khí | Loại Inverter, 2 cục, 3HP | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi