Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201217047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 11:06:00 đến ngày 2020-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,128,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CẦU ĐỨC TRUNG KM 9+668 QUỐC LỘ 8 | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1.197,66 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng đá dăm láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,7Kg/m2 dày Htb=13.36cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1.197,66 | m2 |
| 3 | Cào bóc lớp BTN dày trung bình 3,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 593,86 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1.707,01 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng BTNC 19 dày 0.04cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 509,35 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC 19 dày 7cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1.707,01 | m2 |
| 7 | Vét hữu cơ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 20,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất đầm chặt K95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 29,86 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10,39 | m3 |
| 10 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 207,8 | m2 |
| 11 | Bê tông xi măng M150 dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10,39 | m3 |
| 12 | Nâng cao tường hộ lan mềm (khoang 3m) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 210 | m |
| 13 | Tẩy rỉ ống thoát nước cũ bằng máy chà+ chổi sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1,91 | m2 |
| 14 | Sơn lại bằng 2 lớp chống rỉ, 1 lớp sơn phủ màu ghi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1,91 | m2 |
| 15 | Bổ sung ống nhựa PVC (C3) D150/138, L=213cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 17,04 | m |
| 16 | Vít nở D10 neo vào bầu dầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 16 | bộ |
| 17 | Đai định vị | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 8 | bộ |
| 18 | Đà giáo phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 19 | Đào, phá dỡ đá hộc xây cũ bị hư hỏng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10,5 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10,5 | m3 |
| 21 | Sơn hoàn trả lại vạch sơn phân làn bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 116 | m2 |
| 22 | Khối lượng đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1 | T.bộ |
| B | SỬA CHỮA CẦU TÀU 1 KM 79+219 QUỐC LỘ 8 | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 11,5 | m |
| 2 | Cào bóc lớp BTN dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 9,89 | m3 |
| 3 | Cắt lớp BTCT bản mặt cầu dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 11,5 | m |
| 4 | Đục bỏ lớp BTCT bản mặt cầu dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 9,89 | m3 |
| 5 | Tạo nhám, vệ sinh diện tích mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 98,9 | m2 |
| 6 | Khoan lỗ D18, sâu 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 391 | lỗ |
| 7 | Thép neo D16, L=31cm (1.58Kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 191,5 | kg |
| 8 | Keo Sikadur 731 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 2,09 | lít |
| 9 | Bê tông vữa tự đầm SCC 40MPa dày H=14cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 13,85 | m3 |
| 10 | Thép tròn 10<=Ø<18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 2.564,75 | kg |
| 11 | Quét keo dính bám Sikadur 732 (0.5Kg/m2) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1,61 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, TC 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 98,9 | m2 |
| 13 | Thảm 01 lớp BTN chặt 19 (BTN C19) dày 6cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 98,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các tấm cao su khe co giãn cũ bị hư hỏng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 17,2 | m |
| 15 | Cắt lớp BTXM dày Htb=23cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 36 | m |
| 16 | Đục bỏ lớp BTCT khe co giãn cũ dày Htb=23cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 2,97 | m3 |
| 17 | Vệ sinh sạch sẽ phạm vi khe co giãn bằng máy nén khí | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 21,67 | m2 |
| 18 | Thép tròn 10<=Ø<18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 692,01 | kg |
| 19 | Khoan vào BTCT lỗ D16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 136 | lỗ |
| 20 | Bơm keo SikaDur 731 lấp kín lỗ khoan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 0,64 | lít |
| 21 | Bê tông không co ngót cường độ 40MPa trộn đá 0.5x1cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 2,97 | m3 |
| 22 | Khe co giãn răng lược loại MS-RX30-40A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 17,2 | m |
| 23 | Đục phá các đoạn gờ chắn bánh cũ bằng BTCT bị hư hỏng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1,07 | m3 |
| 24 | Đục tạo nhám, vệ sinh mặt phẳng dầm Bản | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1,35 | m2 |
| 25 | Thép tròn 10<=D<18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 174,55 | kg |
| 26 | Thép tròn D ≥18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 43,15 | kg |
| 27 | Khoan vào BTCT dầm bản và tường cánh mố lỗ D27, sâu 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 16 | lỗ |
| 28 | Bơm keo SikaDur 731 lấp kín lỗ khoan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 0,2 | lít |
| 29 | Bê tông xi măng M300 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1,07 | m3 |
| 30 | Bu lông chữ U M20, L=70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 8 | Bộ |
| 31 | Nắn chỉnh, tạo lại ren Bu lông chữ U M20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 58 | Bộ |
| 32 | Thép tấm dày (6-10)mm (Mạ kẽm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 304,4 | kg |
| 33 | Thép ống f114.3 dày 3,5mm (9,53kg/m) mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 551,79 | kg |
| 34 | Thép ống f107 dày 3,5mm (8.89kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 22,23 | kg |
| 35 | Thép bản dày 8mm bịt các đầu ống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10,68 | kg |
| 36 | Đường hàn cột lan can và các chi tiết H=6mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 115,5 | m |
| 37 | Đục tạo nhám, vệ sinh mặt tường chắn ĐHX | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 6,35 | m2 |
| 38 | Thép tròn 10<=D<=18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 959,47 | kg |
| 39 | Bê tông xi măng M300 gờ chắn bánh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 8,06 | m3 |
| 40 | Bu lông chữ U M20, L=70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 14 | Bộ |
| 41 | Thép tấm dày (6-10)mm (Mạ kẽm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 75,95 | kg |
| 42 | Thép ống f114.3 dày 3,5mm (9,53kg/m) mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 121,03 | kg |
| 43 | Thép ống f107 dày 3,5mm (8.89kg/m) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 4,45 | kg |
| 44 | Thép bản dày 8mm bịt các đầu ống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1,78 | kg |
| 45 | Đường hàn cột lan can và các chi tiết H=6mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 24,5 | m |
| 46 | Đào bỏ nền, mặt đường cũ bị hư hỏng sâu Htb=45cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 156,6 | m2 |
| 47 | Lu lèn móng đường cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 156,6 | m2 |
| 48 | Lớp móng ĐĐTC dày 33cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 156,6 | m2 |
| 49 | Lớp đá dăm láng nhựa nóng 2 lớp, TC nhựa 2,7kg/m2 dày 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 156,6 | m2 |
| 50 | Đào bỏ mặt đường cũ dày trung bình 3 cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 248,28 | m2 |
| 51 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 596,83 | m2 |
| 52 | Thảm BTNC 19 dày 8cm ( bao gồm lớp bù vênh dày 2cm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 596,83 | m2 |
| 53 | Đào đất C3 tạo khuôn lề đường sâu Htb=44cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 88 | m3 |
| 54 | Lu lèn tạo phẳng móng lề đường cũ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 200 | m2 |
| 55 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn dày Htb=20cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 200 | m2 |
| 56 | Lót 01 lớp nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 200 | m2 |
| 57 | Lớp BTXM M300 dày 24cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 48 | m3 |
| 58 | Đào đất C3 tạo khuôn rãnh dọc hình thang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 126,6 | m3 |
| 59 | Lớp CPĐD loại II dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10,4 | m3 |
| 60 | Lót 01 lớp nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 444 | m2 |
| 61 | Rãnh dọc đổ tại chỗ bằng BTXM M200 dày 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 62,6 | m2 |
| 62 | Vệ sinh, tạo nhám bề mặt ốp mái đá hộc xây | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10,17 | m2 |
| 63 | BTXM M200 thành bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1,36 | m3 |
| 64 | Gạch chỉ xây vữa xi măng M100 bậc bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 0,9 | m3 |
| 65 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10,8 | m2 |
| 66 | Đào đất C3 thi công móng thành bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 4,64 | m3 |
| 67 | BTXM M200 thành bậc lên xuống + Chân khay | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 9,29 | m3 |
| 68 | Gạch chỉ xây vữa xi măng M100 bậc bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 3,38 | m3 |
| 69 | Lớp CPĐD loại II dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 2,02 | m3 |
| 70 | Đắp đá thải đầm chặt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 5,94 | m3 |
| 71 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 24,3 | m2 |
| 72 | Nâng cao tường hộ lan mềm (khoang 2m) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 164 | m |
| 73 | Gia cố lề dưới chân hộ lan mềm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 164 | m2 |
| 74 | Sơn hoàn trả lại vạch sơn phân làn bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10 | m2 |
| 75 | Thay thế biển tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 2 | biển |
| 76 | Bổ sung đinh phản quang dẫn hướng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 30 | bộ |
| 77 | Bổ sung tiêu dẫn hướng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 10 | bộ |
| 78 | Máy phát điện công suất 37,05KVA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 20 | ca |
| 79 | Khối lượng đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 5706/QĐ-TCĐBVN ngày 26/11/2020 của TCĐBVN | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi