Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp tuyến chính đoạn Km0+00 - Km3+00 và tuyến nhánh 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226950-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp tuyến chính đoạn Km0+00 - Km3+00 và tuyến nhánh 1
Số hiệu KHLCNT 20200818381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 15:18:00 đến ngày 2020-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,572,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất thích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.359,98 m3
2 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.679,24 m3
3 Lu tăng cường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.706,29 m3
4 Đắp đất nền K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.165,66 m3
5 Đắp đất nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.592,18 m3
6 Trồng cỏ mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.439,1 m2
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.908,57 m2
2 Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.908,57 m2
3 Móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.513,96 m2
4 Bù vênh đá dăm 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,06 m3
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Bê tông mặt đường, M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,49 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,29 m2
3 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,29 m2
4 Làm khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,96 md
5 Làm khe dọc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622 md
6 Làm khe giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,73 md
7 Cốt thép tăng cường mặt đường d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 Tấn
D GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đá hộc xây rãnh dọc vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,5 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,51 m3
3 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,58 m3
E GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,63 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,69 m3
3 Bê tông mái ta luy M200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,58 m3
4 Cốt thép gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 Tấn
5 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.303,87 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1 md
7 Làm khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,84 m2
F NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
2 Lu tăng cường K98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,81 m3
3 Đắp đất nền K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m3
4 Đắp đất nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
5 Láng nhựa nóng 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 m2
6 Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 m2
7 Móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 m2
8 Bê tông mặt đường, M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,58 m3
9 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,8 m2
10 Móng đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,8 m2
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
2 Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15x1,1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 cái
3 Bê tông móng M150, móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,33 m3
4 Cọc H (KT 0,2x0,2x1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
5 Cột km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
6 Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
7 Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Đào cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
H CỐNG HỘP (75x75)cm
1 Bê tông ống cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 m3
2 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 Tấn
3 Cốt thép ống cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
4 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,33 m3
6 Mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mối nối
7 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cấu kiện
8 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
11 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m3
12 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
13 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,92 m2
14 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
15 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 Tấn
16 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
17 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
18 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m3
19 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
20 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,32 m2
21 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
22 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
23 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m3
24 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,15 m3
25 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,51 m3
26 Bê tông bản giảm tải M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 m3
27 Cốt thép bản giảm tải d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 Tấn
28 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cấu kiện
I CỐNG TRÒN D=75cm
1 Bê tông ống cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
2 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 Tấn
3 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,62 m3
4 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 m3
6 Mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Mối nối
7 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
8 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,64 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
11 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 m3
12 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m3
13 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,53 m2
14 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
15 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 Tấn
16 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
17 Cốt thép hố ga d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
18 Sản xuất, lắp đạt thép niềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 Tấn
19 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
20 Bê tông hố thu, hố ga M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
21 Bê tông tấm đan M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
22 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01 m3
23 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 m3
24 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m3
25 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,54 m3
26 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,63 m2
27 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
28 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 Tấn
29 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
30 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
31 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,47 m3
32 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,75 m3
J TRÀN LIÊN HỢP CỐNG BẢN (5,5x4,3)M TẠI KM1+881,02
1 Bê tông mặt đường M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,37 m3
2 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,63 m2
3 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,63 m2
4 Làm khe co mặt đường tràn 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,79 md
5 Làm khe dọc mặt đường tràn 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,16 md
6 Làm khe giãn mặt đường tràn 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,97 md
7 Đào đất thích hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,57 m3
8 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,29 m3
9 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,97 m3
10 Đắp nền đường độ chặt K95, bằng đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,69 m3
11 Đắp nền đường độ chặt K98, bằng đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,29 m3
12 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
13 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,33 m3
14 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 Tấn
15 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,72 m2
16 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,76 m3
17 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 Tấn
18 Giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 m2
19 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,14 m3
20 Đá hộc xây rãnh dọc vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,81 m3
21 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
22 Cốt thép gờ chắn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 Tấn
23 Bê tông gờ chắn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,44 md
25 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m3
26 Cốt thép bản mặt cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 Tấn
27 Bê tông mặt đường M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m3
28 Cốt thép gờ chắn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 Tấn
29 Bê tông gờ chắn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
K TRÀN LIÊN HỢP CỐNG 2x(3,0x1,55)m TẠI KM0+833,89
1 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 Tấn
2 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 Tấn
3 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 Tấn
4 Bê tông ống cống đổ tại chổ M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,77 m3
5 Bê tông mặt đường M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m3
6 Cốt thép bản mặt cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 Tấn
7 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
8 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
9 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,66 m2
10 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,34 m3
12 Bê tông sân cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,98 m3
13 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m3
14 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,26 m2
15 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 m3
16 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 Tấn
17 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,89 m3
18 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,78 m3
19 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 m3
20 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,26 m3
21 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,61 m3
22 Bê tông gờ chắn M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
23 Cốt thép gờ chắn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 Tấn
24 Bê tông tấm đan M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
25 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 Tấn
26 Cốt thép tấm đan d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 Tấn
27 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
28 Bê tông mặt đường, M300 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,07 m3
29 Lót giấy dầu 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,04 m2
30 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,78 m2
31 Đắp nền đường độ chặt K98, bằng đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,84 m3
32 Cốt thép tăng cường mặt đường d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,18 Tấn
33 Làm khe co mặt đường tràn 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,25 md
34 Làm khe dọc mặt đường tràn 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,22 md
35 Làm khe giãn mặt đường tràn 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 md
36 Đắp nền đường độ chặt K98, bằng đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,99 m3
37 Lu tăng cường K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,86 m3
38 Đắp nền đường độ chặt K95, bằng đá dăm trộn cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,86 m3
39 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,1 m3
40 Đào đất thích hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,46 m3
41 Bê tông mái ta luy M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,17 m3
42 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,87 m3
43 Cốt thép gia cố mái taluy d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 Tấn
44 Giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,99 m2
45 Đá hộc xây rãnh dọc vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4 m3
46 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,73 m3
47 Lót giấy dầu 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,84 m2
48 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,08 m3
49 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,96 m3
50 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m3
L CỐNG HỘP 3x(3,0x3,0)m TẠI KM0+255,37
1 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 Tấn
2 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,57 Tấn
3 Bê tông ống cống đổ tại chổ M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,3 m3
4 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,24 m3
5 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
6 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,68 m2
7 Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
8 Cốt thép bản giảm tải d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 Tấn
9 Cốt thép bản giảm tải d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 Tấn
10 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
11 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,69 m3
12 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,6 m3
13 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,14 m3
14 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,84 m3
15 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,17 m3
16 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746 m3
17 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,38 m3
M CỐNG HỘP (3,0x3,0)m TẠI KM1+581,23
1 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 Tấn
2 Bê tông ống cống đổ tại chổ M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,43 m3
3 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,74 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
5 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,48 m2
6 Bê tông bản giảm tải M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
7 Cốt thép bản giảm tải d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 Tấn
8 Cốt thép bản giảm tải d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 Tấn
9 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
10 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,36 m3
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m3
12 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,14 m3
13 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,37 m3
14 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,61 m3
15 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,63 m3
16 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,75 m3
N CỐNG HỘP (3,0x2,0)m TẠI KM2+686.13
1 Cốt thép ống cống đổ tại chổ d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 Tấn
2 Bê tông ống cống đổ tại chổ M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 m3
3 Bê tông móng cống M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m3
5 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,78 m2
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,93 m3
7 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,16 m3
8 Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,84 m3
9 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,91 m3
10 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,86 m3
11 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,77 m3
12 Đắp đất giáp thổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,43 m3
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông mương thoát nước dọc M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,38 m3
2 Cốt thép mương thoát nước dọc d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 Tấn
3 Cốt thép mương thoát nước dọc d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 Tấn
4 Ván khuôn mương thoát nước dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,4 m2
5 Bê tông tấm đan M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
6 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 Tấn
7 Cốt thép tấm đan d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 Tấn
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 cấu kiện
9 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,48 m3
10 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
P PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1 Đập phá bê tông cống cũ (có cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,39 m3
2 Đập phá bê tông cống cũ (không cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,89 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->