Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án CSSP xã Nhạn Môn, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn IFAD, Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 09:01:00 đến ngày 2020-12-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,741,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4342 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8259 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5789 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8748 | 100m3 |
| 5 | Phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0879 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4183 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC CỌC TC1 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 4 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 11 | Quyét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m2 |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC CỌC 6 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 10 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC CỌC 14 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 4 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 5 | Xây tường, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | 100m2 |
| 10 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0425 | m2 |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi