Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206004-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 09:53:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,609,380,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 08 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 594,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 541,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 171,4 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 25,476 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 86,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 471,6 | m2 |
| 7 | Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 5,95 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,3 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,3 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 502,68 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 126,26 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 137,56 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 448,08 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 175,6 | m2 |
| 23 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 471,6 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,077 | 100m |
| 27 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,892 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,459 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,323 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 39 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,836 | m3 |
| 43 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 5,222 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,767 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,602 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,448 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,919 | 100m |
| 57 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,641 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,922 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,44 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,685 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,176 | m3 |
| 73 | Xây tường thông gió gạch thông gió 200x200x100, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch men 25x40 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 183 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 302,76 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 513,36 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 177,6 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 302,76 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 513,36 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 302,76 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 535,8 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,79 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 174,86 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 413,13 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 37,94 | m2 |
| 88 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 89 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 29,6 | m2 |
| 90 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 92 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 18W | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 96 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 98 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 188 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 375 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.358 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 388,5 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 388,5 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P 125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250 tole dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Đầu cose 11mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 40(120)A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB - 8kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 124 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 125 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 127 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt van nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| B | XÂY DỰNG MỘT DÃY NHÀ Ở 04 PHÒNG CHO VẬN ĐỘNG VIÊN. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,381 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 58,163 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 6,444 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,213 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,236 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,637 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 18 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,841 | m3 |
| 22 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,863 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,549 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,649 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 100m |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,393 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 1tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,79 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,128 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,977 | m3 |
| 61 | Xây tường thông gió gạch hoa xi măng 200x200x100, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 | Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 251,24 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 563,56 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,546 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,392 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,36 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 267,71 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 484,32 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 183,25 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 267,71 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 667,57 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,8 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 80,8 | m |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (2 lần) | Chương V của E-HSMT | 115,6 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,105 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 146,8 | m2 |
| 79 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 81 | Thép C mạ kẽm 50x100x2 | Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 82 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m |
| 84 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 85 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 86 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 88 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 18W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 615 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 155,5 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 155,5 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V của E-HSMT | 45,5 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V của E-HSMT | 45,5 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2P 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250 tole dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Đầu cose 11mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20(80)A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB - 8kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt giảm nhựa D27/21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt van nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 39,104 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,083 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 17 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,86 | m3 |
| 21 | Trải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 2,281 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,598 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 34 | Bulong neo M20x600 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Bulong neo M16x60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Bulong neo M18x60 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Bulong neo M10x30 | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 38 | Bulong neo M10x70 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,313 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,313 | tấn |
| 45 | Ty giằng xà gồ mái D10 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 46 | Cáp giằng D10 | Chương V của E-HSMT | 27,3 | m |
| 47 | Tăng đơ cáp D18 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Ốc cáp M8 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,525 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 100m |
| 54 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,307 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,67 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 68 | PHẦN HOÀN THIỆN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,942 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 25x40, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 145,28 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 160,39 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V của E-HSMT | 65,23 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 170,3 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 160,39 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 96,01 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 170,3 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 256,4 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,47 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,79 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,04 | m2 |
| 86 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Chương V của E-HSMT | 229,36 | m2 |
| 87 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung thép hộp 30x60x1.8, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 88 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 89 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung thép hộp 30x30x1.8, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 90 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 91 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 48,605 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,605 | m2 |
| 93 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 18W | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 27 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 223 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 915 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250 tole dày 1.2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Đầu cose 11mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20(80)A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB - 8kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 126 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 127 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt van nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt ngã 3 cấp nước | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | XÂY DỰNG NỀN SÂN XUNG QUANH NHÀ ĂN VÀ NHÀ Ở VĐV (04 PHÒNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 3,386 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,188 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 33,86 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 338,6 | m2 |
| 9 | Cắt khe 2x2 | Chương V của E-HSMT | 33,86 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi