Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201206004-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng toàn bộ công trình (phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20200857863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 09:53:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,609,380,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 08 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 594,96 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 541,24 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 171,4 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 25,476 m3
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 86,6 m2
6 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 471,6 m2
7 Đầm nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,552 100m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 1,344 m3
9 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,896 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 11,2 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 11,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,2 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 5,95 100m2
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,552 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 88,8 m2
16 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 43,3 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 43,3 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 502,68 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 126,26 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 137,56 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 448,08 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 175,6 m2
23 Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi Chương V của E-HSMT 471,6 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,592 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,473 100m3
26 Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,077 100m
27 Vét bùn đầu cừ Chương V của E-HSMT 2,76 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,76 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,38 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,892 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,146 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,246 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,459 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,839 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,566 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,323 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,866 100m2
39 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,244 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,174 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,88 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 28,836 m3
43 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 5,222 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 1,126 tấn
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,767 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,281 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,602 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,816 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,082 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,448 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,12 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,53 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,324 tấn
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,274 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,092 100m3
56 Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,919 100m
57 Vét bùn đầu cừ Chương V của E-HSMT 1,452 m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,452 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,641 m3
60 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,184 m3
61 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,922 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 67,44 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,43 m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,162 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,021 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,128 tấn
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,903 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,112 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 9 cấu kiện
71 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 40,685 m3
72 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,176 m3
73 Xây tường thông gió gạch thông gió 200x200x100, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 27,2 m2
74 Công tác ốp gạch men 25x40 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 183 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 302,76 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 513,36 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 22,44 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 177,6 m
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 302,76 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 513,36 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 22,44 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 302,76 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 535,8 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 54,79 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 174,86 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 413,13 m2
87 Cung cấp và lắp đặt hàng rào lưới thép B40 Chương V của E-HSMT 37,94 m2
88 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 84 m2
89 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 29,6 m2
90 Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 26 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26 m2
92 Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 18W Chương V của E-HSMT 45 bộ
93 Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W Chương V của E-HSMT 48 bộ
94 Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer Chương V của E-HSMT 20 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Chương V của E-HSMT 93 cái
96 Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15A Chương V của E-HSMT 20 cái
97 Lắp đặt ổ cắm ba 10A Chương V của E-HSMT 48 cái
98 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Chương V của E-HSMT 98 hộp
99 Lắp đặt dây đơn, loại 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 188 m
100 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 375 m
101 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 528 m
102 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.358 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 388,5 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 388,5 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Chương V của E-HSMT 116 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 Chương V của E-HSMT 116 m
107 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Chương V của E-HSMT 20 cái
108 Lắp đặt MCB 2P 125A Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250 tole dày 1.2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Đầu cose 11mm2 Chương V của E-HSMT 4 cái
111 Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại Chương V của E-HSMT 50 cái
112 Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 40(120)A Chương V của E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Chương V của E-HSMT 2 bộ
114 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
115 Lắp đặt bình chữa cháy bột AB - 8kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,34 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,77 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,48 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,62 100m
122 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm Chương V của E-HSMT 18 cái
123 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm Chương V của E-HSMT 55 cái
124 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm Chương V của E-HSMT 80 cái
125 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm Chương V của E-HSMT 28 cái
126 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm Chương V của E-HSMT 21 cái
127 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm Chương V của E-HSMT 100 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Chương V của E-HSMT 10 bộ
129 Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả Chương V của E-HSMT 10 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 10 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa inox Chương V của E-HSMT 10 bộ
132 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 10 bộ
133 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Chương V của E-HSMT 20 cái
134 Lắp đặt van nhựa D21 Chương V của E-HSMT 10 cái
135 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V của E-HSMT 10 cái
136 Lắp nút bịt nhựa D60 Chương V của E-HSMT 20 cái
137 Lắp nút bịt nhựa D34 Chương V của E-HSMT 10 cái
138 Lắp nút bịt nhựa D21 Chương V của E-HSMT 30 cái
139 Lắp đặt ngã 3 cấp nước Chương V của E-HSMT 10 cái
140 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 12 cái
B XÂY DỰNG MỘT DÃY NHÀ Ở 04 PHÒNG CHO VẬN ĐỘNG VIÊN.
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,381 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,117 100m3
3 Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 58,163 100m
4 Vét bùn đầu cừ Chương V của E-HSMT 6,444 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 6,44 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,22 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 15,213 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,31 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,056 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,608 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 0,29 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,265 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,554 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,238 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,236 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,637 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,889 100m2
18 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,324 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,256 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,841 m3
22 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 1,863 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,606 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,836 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,549 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,649 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,302 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,532 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,94 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 1,025 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,554 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,521 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,412 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,039 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,227 tấn
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,091 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
39 Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,64 100m
40 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V của E-HSMT 0,484 m3
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,484 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,547 m3
43 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,728 m3
44 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,285 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 24,393 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,65 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,387 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,043 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,301 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,037 1tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
55 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,128 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 23,79 m2
57 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 34,128 m3
58 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,56 m3
59 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,215 m3
60 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,977 m3
61 Xây tường thông gió gạch hoa xi măng 200x200x100, VXM cát mịn M75 - độ lớnML = 1,5 - 2,0 Chương V của E-HSMT 10,88 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 64 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 251,24 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 563,56 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 81,546 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 12,392 m2
67 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 114,36 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 267,71 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 484,32 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 183,25 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 267,71 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 667,57 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 80,8 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 80,8 m
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 57,8 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (2 lần) Chương V của E-HSMT 115,6 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 81,105 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 146,8 m2
79 Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi Chương V của E-HSMT 137,76 m2
80 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,692 tấn
81 Thép C mạ kẽm 50x100x2 Chương V của E-HSMT 204 m
82 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 1,734 100m2
83 Cung cấp và lắp đặt lưới thép B40 Chương V của E-HSMT 15,4 m
84 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 37,8 m2
85 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 15,84 m2
86 Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 14,4 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 14,4 m2
88 Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 18W Chương V của E-HSMT 10 bộ
89 Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W Chương V của E-HSMT 20 bộ
90 Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer Chương V của E-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Chương V của E-HSMT 30 cái
92 Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15A Chương V của E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt ổ cắm ba 10A Chương V của E-HSMT 20 cái
94 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Chương V của E-HSMT 40 hộp
95 Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 Chương V của E-HSMT 132 m
96 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
97 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 210 m
98 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 615 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 155,5 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 155,5 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Chương V của E-HSMT 45,5 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 Chương V của E-HSMT 45,5 m
103 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Chương V của E-HSMT 8 cái
104 Lắp đặt MCB 2P 60A Chương V của E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250 tole dày 1.2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
106 Đầu cose 11mm2 Chương V của E-HSMT 4 cái
107 Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại Chương V của E-HSMT 22 cái
108 Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20(80)A Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Chương V của E-HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Chương V của E-HSMT 1 bộ
111 Lắp đặt bình chữa cháy bột AB - 8kg Chương V của E-HSMT 1 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,41 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,09 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
118 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
119 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
120 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm Chương V của E-HSMT 28 cái
121 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm Chương V của E-HSMT 11 cái
122 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
123 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm Chương V của E-HSMT 40 cái
124 Lắp đặt giảm nhựa D114/90 Chương V của E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt giảm nhựa D90/60 Chương V của E-HSMT 12 cái
126 Lắp đặt giảm nhựa D60/34 Chương V của E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt giảm nhựa D27/21 Chương V của E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
129 Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả Chương V của E-HSMT 4 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa inox Chương V của E-HSMT 4 bộ
132 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 4 bộ
133 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Chương V của E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt van nhựa D21 Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V của E-HSMT 4 cái
136 Lắp nút bịt nhựa D60 Chương V của E-HSMT 8 cái
137 Lắp nút bịt nhựa D34 Chương V của E-HSMT 4 cái
138 Lắp nút bịt nhựa D21 Chương V của E-HSMT 12 cái
139 Lắp đặt ngã 3 cấp nước Chương V của E-HSMT 4 cái
140 Lắp đặt Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 6 cái
C XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,931 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,755 100m3
3 Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 39,104 100m
4 Vét bùn đầu cừ Chương V của E-HSMT 4,34 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 4,34 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,17 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,984 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,189 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,454 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,094 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,618 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,104 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,581 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,083 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,508 100m2
17 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,118 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,608 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,86 m3
21 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 2,281 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,496 tấn
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,766 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,598 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,795 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,132 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,589 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,09 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
32 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
34 Bulong neo M20x600 Chương V của E-HSMT 16 cái
35 Bulong neo M16x60 Chương V của E-HSMT 24 cái
36 Bulong neo M18x60 Chương V của E-HSMT 32 cái
37 Bulong neo M10x30 Chương V của E-HSMT 192 cái
38 Bulong neo M10x70 Chương V của E-HSMT 80 cái
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V của E-HSMT 1,489 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT 1,489 tấn
41 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,211 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,211 tấn
43 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,313 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,313 tấn
45 Ty giằng xà gồ mái D10 Chương V của E-HSMT 70 m
46 Cáp giằng D10 Chương V của E-HSMT 27,3 m
47 Tăng đơ cáp D18 Chương V của E-HSMT 4 bộ
48 Ốc cáp M8 Chương V của E-HSMT 8 bộ
49 Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 3,525 100m2
50 Lợp mái, che tường bằng tole mạ màu dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 0,787 100m2
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,091 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
53 Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,64 100m
54 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V của E-HSMT 0,484 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,484 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,547 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,728 m3
58 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,307 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 22,67 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,81 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,387 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,301 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 3 cấu kiện
68 PHẦN HOÀN THIỆN 0.0 0 0.0
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,28 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 25,02 m2
71 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,942 m3
72 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,944 m3
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 25x40, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,88 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 145,28 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 160,39 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 30,78 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Chương V của E-HSMT 65,23 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 170,3 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 160,39 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 96,01 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 170,3 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 256,4 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,47 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,79 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 217,04 m2
86 Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi Chương V của E-HSMT 229,36 m2
87 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung thép hộp 30x60x1.8, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 34,56 m2
88 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 5,72 m2
89 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung thép hộp 30x30x1.8, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 32,64 m2
90 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 0,72 m2
91 Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSMT 48,605 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 48,605 m2
93 Lắp đặt Đèn LED đơn 1.2m - 18W Chương V của E-HSMT 24 bộ
94 Lắp đặt Đèn LED đơn 0.6m - 9W Chương V của E-HSMT 4 bộ
95 Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer Chương V của E-HSMT 13 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Chương V của E-HSMT 26 cái
97 Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15A Chương V của E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt ổ cắm ba 10A Chương V của E-HSMT 8 cái
99 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Chương V của E-HSMT 27 hộp
100 Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 Chương V của E-HSMT 186 m
101 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
102 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 223 m
103 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 915 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 208 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Chương V của E-HSMT 208 m
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Chương V của E-HSMT 19 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 Chương V của E-HSMT 19 m
108 Lắp đặt hộp nối dây 200x200 Chương V của E-HSMT 3 cái
109 Lắp đặt MCB 2P 60A Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250 tole dày 1.2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Đầu cose 11mm2 Chương V của E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại Chương V của E-HSMT 31 cái
113 Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20(80)A Chương V của E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Chương V của E-HSMT 2 bộ
115 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt bình chữa cháy bột AB - 8kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,17 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,13 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
123 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mm Chương V của E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mm Chương V của E-HSMT 15 cái
125 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm Chương V của E-HSMT 33 cái
126 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm Chương V của E-HSMT 19 cái
127 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm Chương V của E-HSMT 14 cái
128 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D21mm Chương V của E-HSMT 34 cái
129 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Chương V của E-HSMT 2 bộ
130 Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả Chương V của E-HSMT 6 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V của E-HSMT 2 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa inox Chương V của E-HSMT 2 bộ
134 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt van nhựa D27 Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Lắp nút bịt nhựa D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
137 Lắp nút bịt nhựa D60 Chương V của E-HSMT 4 cái
138 Lắp nút bịt nhựa D34 Chương V của E-HSMT 8 cái
139 Lắp nút bịt nhựa D21 Chương V của E-HSMT 12 cái
140 Lắp đặt ngã 3 cấp nước Chương V của E-HSMT 2 cái
D XÂY DỰNG NỀN SÂN XUNG QUANH NHÀ ĂN VÀ NHÀ Ở VĐV (04 PHÒNG)
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 3,386 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,052 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,594 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,594 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,188 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,339 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 33,86 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 338,6 m2
9 Cắt khe 2x2 Chương V của E-HSMT 33,86 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->