Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công hạng mục Đường giao thông; Cầu giao thông; Hệ thống thoát nước (Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227720-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công hạng mục Đường giao thông; Cầu giao thông; Hệ thống thoát nước (Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới)
Số hiệu KHLCNT 20200967359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:38:00 đến ngày 2020-12-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,386,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (GĐ1)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6606 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,993 100m3
3 Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1404 100m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,888 m3
5 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.934 m2
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bó vỉa bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,516 100m2
7 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,954 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,98 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6309 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép (Chỉ tính cho 2 đầu đan theo hướng tuyến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9392 100m2
11 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.570,22 m2
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,4264 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.859,5 m2
14 Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.696,1 m2
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (GĐ2)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2372 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7291 100m3
3 Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4809 100m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7216 m3
5 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,38 m2
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bó vỉa bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0592 100m2
7 Bê tông bò vỉa đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,438 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,264 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5187 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép (Chỉ tính cho 2 đầu đan theo hướng tuyến) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8316 100m2
11 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.240,45 m2
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,92 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.504 m2
14 Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.047,72 m2
C HẠNG MỤC 3: CẦU GIAO THÔNG KÊNH 16
1 Bê tông cọc, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,512 m3
2 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3474 tấn
3 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0692 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m2
5 Sản xuất thép hình đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1505 tấn
6 Lắp đặt thép hình đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1505 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 mối nối
8 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 100m
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 m3
10 Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 m3
11 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,138 m3
12 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
13 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1817 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1648 100m2
15 Lắp dựng dàn cầu thép các loại dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 tấn
16 Cung cấp dàn thép và gối cầu nhịp 15m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 100m3
18 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 100m
19 Rải vải địa kỹ thuật phân cách nền đường loại không dệt (R=12kN/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 100m3
21 Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m3
22 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4141 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
25 Bê tông mặt đường dày 10cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
26 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m
27 Đào móng chân khay bằng máy đào <=0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100m3
28 Đắp trả hố móng chân khay, nón mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0545 100m3
29 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0023 m3
30 Xây đá hộc chân khay, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m3
31 Xây đá hộc mái ta luy, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m3
32 Làm cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
33 Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 m3
34 Đắp đất chôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 m3
35 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tên cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC 4: CẦU GIAO THÔNG QUA ĐÊ BIỂN TÂY
1 Bê tông cọc, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,28 m3
2 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5494 tấn
3 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3366 tấn
4 Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9992 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4332 100m2
6 Sản xuất thép tấm đầu cọc, khối lượng <=10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4684 tấn
7 Lắp đặt thép tấm đầu cọc, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4684 tấn
8 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5608 tấn
9 Nối cọc BTCT 35x35cm (không tính vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1mối nối
10 Đóng cọc BTCT 35x35 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 100m
11 Đóng xiên cọc BTCT 35x35 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần ngập đất (TB 21m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,466 100m
12 Đóng xiên cọc BTCT 35x35 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần không ngập đất (TB 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
13 Đập đầu cọc 35x35 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
14 Đập đầu cọc 35x35 dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 m3
15 Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4671 100m3
16 Đắp cát trả hồ móng, độ chặt K=0,90 (tạm tính bằng 30% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
17 Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
18 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,82 m3
19 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1842 tấn
20 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2173 tấn
21 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5886 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8708 100m2
23 Bê tông dầm kê đá 4x6, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,612 m3
24 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
25 Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3013 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 100m2
27 Bê tông bệ, thân trụ dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m3
28 Bê tông mũ trụ, đá kê gối dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m3
29 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5439 tấn
30 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4983 tấn
31 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1308 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6986 100m2
33 Láng vữa tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
34 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB 4,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
35 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB 4,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
36 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
37 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
38 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung giằng chống dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,382 tấn
39 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB 4,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
40 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB 4,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m
41 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
42 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp thi công bệ trụ dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m2
44 Bơm tháo cạn nước trong thùng chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ca
45 Sản xuất kết cấu thép khung giằng chống (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,191 tấn
46 Khấu hao cọc thép hình (01 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3031 tấn
47 Khấu hao thép hình hệ khung giằng chống (01 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4261 tấn
48 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 dầm
49 Cung cấp nhịp cầu dàn thép L=24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Lắp dựng dàn cầu thép nhịp 24m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 tấn
51 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I400, L= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
53 Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
54 Cốt thép dầm ngang, ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 tấn
55 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m2
56 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
57 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1637 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7766 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,656 100m2
61 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7423 tấn
62 Cung cấp bu lông M16x360 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
63 Mạ kẽm lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7423 tấn
64 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7423 tấn
65 Sản xuất cấu kiện khe co giãn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 tấn
66 Lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 tấn
67 Lắp đặt tấm cao su chèn khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2395 100m3
69 Rải vải địa kỹ thuật phân cách nền đường loại không dệt (R=12kN/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,413 100m2
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5719 100m3
71 Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2313 100m3
72 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1566 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8735 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
75 Bê tông mặt đường dày 12cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8792 m3
76 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
77 Đào móng chân khay bằng máy đào <=0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3135 100m3
78 Đắp trả hố móng chân khay, nón mố (30% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 100m3
79 Đóng cừ tràm dưới chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7856 100m
80 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9392 m3
81 Xây đá hộc chân khay, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m3
82 Xây đá hộc mái ta luy, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,33 m3
83 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
84 Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,616 m3
85 Đắp đất chôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6848 m3
86 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tên cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (GĐ1)
1 Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,0685 100m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8294 100m3
3 Đắp trả rnền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4485 100m3
4 Đắp cát đầu cừ đan hố ga, hố thu, gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,8957 m3
5 Bê tông lót, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,89 m3
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,7928 100m
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,835 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8996 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5115 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,595 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,583 m3
12 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7433 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.081 1cấu kiện
14 Lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1446 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6298 tấn
16 Cốt thép móng, thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,499 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, thành hố ga ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2102 tấn
18 Lắp đặt thép V50x50x40mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8892 tấn
19 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4328 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1393 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,356 100m
22 Lắp đặt ống BT đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,5 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,5 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 mối nối
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,415 100m
27 Lắp đặt tê nhựa ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
28 Lắp đặt co nhựa ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
29 Bít 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
30 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3953 100m3
31 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 5m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,158 100m
32 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
33 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,756 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,978 m3
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m3
36 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m2
38 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2826 tấn
39 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3128 tấn
40 Xây đá hộc, mái dốc thẳng, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,428 m3
41 Xây đá hộc, móng đá hộc, chiều dầy <=60cm, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,996 m3
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (GĐ2)
1 Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4256 100m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0586 100m3
3 Đắp trả rnền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7421 100m3
4 Đắp cát đầu cừ đan hố ga, hố thu, gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9295 m3
5 Bê tông lót, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9295 m3
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,9027 100m
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,613 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3703 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3701 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7138 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,731 m3
12 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5818 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474 1cấu kiện
14 Lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8385 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2836 tấn
16 Cốt thép móng, thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8821 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, thành hố ga ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0966 tấn
18 Lắp đặt thép V50x50x40mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1874 tấn
19 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,0021 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2238 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 100m
22 Lắp đặt ống BT đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,25 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,75 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 mối nối
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,94 100m
27 Lắp đặt tê nhựa ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
28 Lắp đặt co nhựa ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
29 Bít 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
30 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7645 100m3
31 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,079 100m
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8775 m3
33 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,989 m3
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,315 m3
36 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1795 100m2
38 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1413 tấn
39 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 tấn
40 Xây đá hộc, mái dốc thẳng, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,714 m3
41 Xây đá hộc, móng đá hộc, chiều dầy <=60cm, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,498 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->