Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công hạng mục Đường giao thông; Cầu giao thông; Hệ thống thoát nước (Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công hạng mục Đường giao thông; Cầu giao thông; Hệ thống thoát nước (Điểm dân cư vàm kênh Sào Lưới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:38:00 đến ngày 2020-12-18 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,386,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (GĐ1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6606 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,993 | 100m3 |
| 3 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1404 | 100m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,888 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bó vỉa bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,516 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,954 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,98 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6309 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép (Chỉ tính cho 2 đầu đan theo hướng tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9392 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.570,22 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,4264 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.859,5 | m2 |
| 14 | Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.696,1 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (GĐ2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2372 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7291 | 100m3 |
| 3 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4809 | 100m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7216 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,38 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bó vỉa bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0592 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bò vỉa đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,438 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,264 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5187 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép (Chỉ tính cho 2 đầu đan theo hướng tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.240,45 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,92 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.504 | m2 |
| 14 | Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,72 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU GIAO THÔNG KÊNH 16 | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,512 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0692 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 11 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,138 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | tấn |
| 16 | Cung cấp dàn thép và gối cầu nhịp 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | 100m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách nền đường loại không dệt (R=12kN/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 21 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 22 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4141 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày 10cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 26 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 27 | Đào móng chân khay bằng máy đào <=0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 28 | Đắp trả hố móng chân khay, nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0023 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc chân khay, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc mái ta luy, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m3 |
| 32 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 33 | Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | m3 |
| 34 | Đắp đất chôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẦU GIAO THÔNG QUA ĐÊ BIỂN TÂY | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,28 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5494 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3366 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9992 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4332 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu cọc, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4684 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4684 | tấn |
| 8 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5608 | tấn |
| 9 | Nối cọc BTCT 35x35cm (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1mối nối |
| 10 | Đóng cọc BTCT 35x35 trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | 100m |
| 11 | Đóng xiên cọc BTCT 35x35 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần ngập đất (TB 21m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc BTCT 35x35 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, phần không ngập đất (TB 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc 35x35 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc 35x35 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 15 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4671 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát trả hồ móng, độ chặt K=0,90 (tạm tính bằng 30% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 18 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,82 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1842 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2173 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5886 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8708 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm kê đá 4x6, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | m3 |
| 24 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3013 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bệ, thân trụ dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ trụ, đá kê gối dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 29 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5439 | tấn |
| 30 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4983 | tấn |
| 31 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1308 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6986 | 100m2 |
| 33 | Láng vữa tạo dốc dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 34 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung giằng chống dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,382 | tấn |
| 39 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp thi công bệ trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 44 | Bơm tháo cạn nước trong thùng chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 45 | Sản xuất kết cấu thép khung giằng chống (không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | tấn |
| 46 | Khấu hao cọc thép hình (01 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3031 | tấn |
| 47 | Khấu hao thép hình hệ khung giằng chống (01 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4261 | tấn |
| 48 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 49 | Cung cấp nhịp cầu dàn thép L=24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn cầu thép nhịp 24m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | tấn |
| 51 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I400, L= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 53 | Cốt thép dầm ngang, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm ngang, ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | tấn |
| 55 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 56 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 57 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1637 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7766 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7423 | tấn |
| 62 | Cung cấp bu lông M16x360 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 63 | Mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7423 | tấn |
| 64 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7423 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện khe co giãn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 66 | Lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm cao su chèn khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2395 | 100m3 |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách nền đường loại không dệt (R=12kN/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | 100m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5719 | 100m3 |
| 71 | Làm móng lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cm, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | 100m3 |
| 72 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1566 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8735 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mặt đường dày 12cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8792 | m3 |
| 76 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 77 | Đào móng chân khay bằng máy đào <=0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | 100m3 |
| 78 | Đắp trả hố móng chân khay, nón mố (30% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 79 | Đóng cừ tràm dưới chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7856 | 100m |
| 80 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9392 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc chân khay, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc mái ta luy, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,33 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 84 | Đào móng cọc tiêu (vát mái 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 85 | Đắp đất chôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6848 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, thép ống D80x3mm, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (GĐ1) | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,0685 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8294 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rnền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4485 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ đan hố ga, hố thu, gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,8957 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,89 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,7928 | 100m |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,835 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8996 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5115 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,595 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,583 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7433 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1446 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6298 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,499 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, thành hố ga ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2102 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép V50x50x40mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8892 | tấn |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4328 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1393 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,356 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống BT đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,415 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 29 | Bít 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3953 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 5m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,158 | 100m |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,756 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,978 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2826 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3128 | tấn |
| 40 | Xây đá hộc, mái dốc thẳng, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,428 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, móng đá hộc, chiều dầy <=60cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,996 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (GĐ2) | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0586 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rnền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7421 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ đan hố ga, hố thu, gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9295 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9295 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,9027 | 100m |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,613 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3703 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3701 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7138 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,731 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5818 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8385 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, thành hố ga đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8821 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, thành hố ga ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép V50x50x40mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1874 | tấn |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0021 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2238 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống BT đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,25 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,75 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 29 | Bít 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7645 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,079 | 100m |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8775 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | m3 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1413 | tấn |
| 39 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 40 | Xây đá hộc, mái dốc thẳng, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,714 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, móng đá hộc, chiều dầy <=60cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,498 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi