Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Co Có, xã Mường Trai, huyện Mường La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Co Có, xã Mường Trai, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 08:12:00 đến ngày 2020-12-23 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI KHU I | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh đánh sườm mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 6 | Bê tông hố thu đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( gia cố ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 11 | Crepin thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 13 | Đá lọc 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 14 | Măng sông ren trong HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| B | BỂ LỌC KHU I | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bể xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 4 | Bê tông CT tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 5 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 8 | Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m2 |
| 9 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 15 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 16 | Thép f10 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 17 | Thép f10 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 18 | Thép f12 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | tấn |
| 19 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 20 | Thép f20 bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Cút thép f65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Nút bịt thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Rắc co thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kép thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Kép thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Crefin thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Crefin thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Măng sông ren trong HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông ren trong HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 39 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| C | BỂ ĐIỀU HÒA KHU I | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | BTCT tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m |
| 6 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 7 | Nút bịt thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Crepin thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kép thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 17 | Măng sông ren trong HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông ren trong HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| D | BỂ CHỨA 5M3 KHU I | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,46 | m2 |
| 8 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,59 | m2 |
| 9 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sân bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 16 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 17 | Thép f10 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4319 | tấn |
| 18 | Thép f10 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | tấn |
| 19 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 20 | Thép f8 sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 25 | Nút bịt thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rắc co thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Măng sông thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van phao D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vòi rửa f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Măng sông ren trong HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HÓ VAN KHU I | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3476 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 9 | Tê thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Tê thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Van xả khí f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van xả khí f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Van xả khí f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Kép thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Kép thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Kép thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 19 | Rắc co thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Rắc co thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Rắc co thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Côn thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Van thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa HDPE ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa HDPE ren trong D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa HDPE ren trong D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa HDPE ren trong D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| F | BỂ CHỨA 2M3 KHU I | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Trát VXM +ĐM M75 dày 1.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 9 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp | 0,0486 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn sân bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 15 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | tấn |
| 16 | Thép f8-10 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | tấn |
| 17 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Thép f8 sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Nút bịt thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 24 | Cút thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Rắc co thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 26 | Măng sông thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 27 | Van thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Van phao D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 30 | Vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG KHU I | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,98 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,98 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 6 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Thép f8 néo mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4589 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6783 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2543 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,932 | 100m |
| 13 | Măng sông HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Măng sông HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Măng sông ren trong HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Măng sông ren trong HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Măng sông ren trong HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Măng sông ren trong HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Côn HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Côn HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 24 | Tê HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Tê HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Tê HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Máy bơm Q=1.2 -:- 7.2 m3/h, H=33.5 -:-44.1m ( Tương đương máy bơm nước dân dụng Pentax CM 210 (CM 214)- 2HP ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | 100m |
| H | ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 2 KHU 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 4 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Măng sông ren trong HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Măng sông ren trong HDPE f63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| I | ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 3 KHU II | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,22 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | m3 |
| 6 | BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 13 | Nút bịt thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Crepin thép f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đá lọc 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| J | BỂ LỌC KHU II | |||
| 1 | Nạo vét đá + cát lọc bẩn trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 2 | Thau rửa bể + vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ bê tông hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | BTCT tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 7 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 11 | Nút bịt thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 13 | Crepin thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Măng sông ren trong HDPE f63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| K | BỂ ĐIỀU HÒA KHU II | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | BTCT tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m2 |
| 8 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Nút bịt thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Crepin thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Kép thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông ren trong HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng sông ren trong HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| L | BỂ CẮT ÁP KHU II | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp bể + nắp hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 9 | Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 14 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | tấn |
| 15 | Thép f10 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 16 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 19 | Cút thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Nút bịt thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Rắc co thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Kép thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Van thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Crefin thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | HỐ VAN KHU II | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4424 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 10 | Tê thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Van thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Van thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Van xả khí f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Van xả khí f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kép thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Kép thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Kép thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Rắc co thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Rắc co thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Rắc co thép f25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Côn thép f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong HDPE f63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 26 | Măng sông ren trong HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Măng sông ren trong HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| N | BỂ CHỨA 2M3 KHU II | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Trát VXM +ĐM M75 dày 1.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sân bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 16 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | tấn |
| 17 | Thép f8-10 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 18 | Thép f8 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 19 | Thép f8 sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 23 | Nút bịt thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Cút thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 25 | Cút thép f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Rắc co thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 27 | Măng sông thép f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 28 | Van thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 29 | Van phao D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 31 | Vòi rửa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| O | TUYẾN ỐNG KHU II | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,37 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,71 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,66 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Thép f8 néo mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0354 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7407 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5592 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3746 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0579 | 100m |
| 16 | Măng sông HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE f63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Măng sông ren trong HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Măng sông ren trong HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Măng sông ren trong HDPE f63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn HDPE f63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Côn HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Côn HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Côn HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 28 | Tê HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Tê HDPE f32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Tê HDPE f40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê HDPE f50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê HDPE f63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8082 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh không vượt quá (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi