Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Co Có, xã Mường Trai, huyện Mường La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224328-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Huổi Co Có, xã Mường Trai, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20201208018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 08:12:00 đến ngày 2020-12-23 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,860,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI KHU I
1 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
3 Vệ sinh đánh sườm mặt đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
4 Phá dỡ bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
6 Bê tông hố thu đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( gia cố ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
8 BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
11 Crepin thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 tấn
13 Đá lọc 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 100m3
14 Măng sông ren trong HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
B BỂ LỌC KHU I
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
2 Phá dỡ bể xây gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
3 Bê tông CT móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
4 Bê tông CT tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
5 BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
6 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
7 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
8 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m2
9 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
11 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
12 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4845 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 100m2
14 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 100m2
15 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0551 tấn
16 Thép f10 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
17 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
18 Thép f12 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0869 tấn
19 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
20 Thép f20 bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
26 Cút thép f65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Nút bịt thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Rắc co thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Rắc co thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Kép thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Kép thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Van thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Van thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Crefin thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Crefin thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Măng sông ren trong HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Măng sông ren trong HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Đá lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m3
39 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m3
C BỂ ĐIỀU HÒA KHU I
1 Phá dỡ bê tông hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
2 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
3 BTCT tấm nắp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m
6 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 tấn
7 Nút bịt thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Crepin thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Van thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Van thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Rắc co thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Rắc co thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kép thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Kép thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 100m2
17 Măng sông ren trong HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Măng sông ren trong HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
D BỂ CHỨA 5M3 KHU I
1 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
2 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
4 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
5 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
6 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
7 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,46 m2
8 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,59 m2
9 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0135 100m2
11 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0021 100m2
14 Ván khuôn sân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 100m2
15 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 100m2
16 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
17 Thép f10 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4319 tấn
18 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
19 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
20 Thép f8 sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m
25 Nút bịt thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Cút thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Cút thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Rắc co thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Măng sông thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Kép thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Van thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Van phao D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Vòi rửa f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Măng sông ren trong HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E HÓ VAN KHU I
1 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
3 Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
4 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m2
6 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3476 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
9 Tê thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tê thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Tê thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Van xả khí f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Van xả khí f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Van xả khí f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Kép thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Kép thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Kép thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Kép thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
19 Rắc co thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Rắc co thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
21 Rắc co thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Rắc co thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Côn thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Côn thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Van thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Van thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Van thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Van thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Măng sông nhựa HDPE ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Măng sông nhựa HDPE ren trong D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Măng sông nhựa HDPE ren trong D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
32 Măng sông nhựa HDPE ren trong D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
F BỂ CHỨA 2M3 KHU I
1 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
2 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
3 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
4 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
5 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
6 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
7 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
9 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m2
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
11 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp 0,0486 100m2
14 Ván khuôn sân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0834 100m2
15 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1534 tấn
16 Thép f8-10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 tấn
17 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
18 Thép f8 sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0724 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
22 Nút bịt thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Cút thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
24 Cút thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Rắc co thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
26 Măng sông thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
27 Van thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
28 Van phao D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
30 Vòi rửa f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
G TUYẾN ỐNG KHU I
1 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,98 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,98 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
6 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
7 Ván khuôn mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
8 Thép f8 néo mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4589 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6783 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2543 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,932 100m
13 Măng sông HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Măng sông HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Măng sông HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
16 Măng sông HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Măng sông ren trong HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Măng sông ren trong HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Măng sông ren trong HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Măng sông ren trong HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Côn HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Côn HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Côn HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
24 Tê HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
25 Tê HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
26 Tê HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Tê HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Máy bơm Q=1.2 -:- 7.2 m3/h, H=33.5 -:-44.1m ( Tương đương máy bơm nước dân dụng Pentax CM 210 (CM 214)- 2HP ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0819 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2478 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1569 100m
H ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 2 KHU 2
1 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
2 BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
3 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 100m2
4 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 tấn
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
6 Măng sông ren trong HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Măng sông ren trong HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
I ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 3 KHU II
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
2 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
4 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,22 m3
5 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,21 m3
6 BTCT tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3175 100m2
9 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
10 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
13 Nút bịt thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cút thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Crepin thép f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Côn HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Đá lọc 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 100m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
J BỂ LỌC KHU II
1 Nạo vét đá + cát lọc bẩn trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
2 Thau rửa bể + vệ sinh bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
3 Phá dỡ bê tông hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 BTCT tấm nắp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
5 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
6 Đá lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m3
7 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m3
8 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m2
9 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
10 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
11 Nút bịt thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
13 Crepin thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Van thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Cút thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Rắc co thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Kép thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Măng sông ren trong HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
K BỂ ĐIỀU HÒA KHU II
1 Phá dỡ bê tông hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
2 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
3 BTCT tấm nắp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,36 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m2
8 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 100m2
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
13 Nút bịt thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Crepin thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Van thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Van thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Rắc co thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Rắc co thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Kép thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Măng sông ren trong HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Măng sông ren trong HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
L BỂ CẮT ÁP KHU II
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
2 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
3 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 m2
4 Bê tông móng bể, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
6 Bê tông tấm nắp bể + nắp hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
7 Bê tông hố van đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
8 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.5cm (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m2
9 Trát VXM M75 dày 1.5cm ( ngoài ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
10 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100m2
11 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1416 100m2
12 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 100m2
13 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m2
14 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0359 tấn
15 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0193 tấn
16 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0243 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
19 Cút thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Nút bịt thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Rắc co thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Kép thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Van thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Crefin thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Măng sông ren trong HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M HỐ VAN KHU II
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
2 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
4 Bê tông tấm nắp đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
5 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
6 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m2
7 Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
8 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4424 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
10 Tê thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Tê thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Tê thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Van thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Van thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Van thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Van xả khí f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Van xả khí f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Kép thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Kép thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Kép thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Rắc co thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Rắc co thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Rắc co thép f25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Côn thép f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Măng sông ren trong HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
26 Măng sông ren trong HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Măng sông ren trong HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
N BỂ CHỨA 2M3 KHU II
1 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
3 Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
6 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
7 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
8 Trát VXM +ĐM M75 dày 1.0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
10 Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m2
12 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 100m2
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
14 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 100m2
15 Ván khuôn sân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0973 100m2
16 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1789 tấn
17 Thép f8-10 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 tấn
18 Thép f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0199 tấn
19 Thép f8 sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m
23 Nút bịt thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Cút thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
25 Cút thép f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
26 Rắc co thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
27 Măng sông thép f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
28 Van thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
29 Van phao D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
31 Vòi rửa f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
O TUYẾN ỐNG KHU II
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,37 m3
2 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,71 m3
3 Đào đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,66 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,46 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,75 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
8 Bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
9 Ván khuôn mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
10 Thép f8 néo mố đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0354 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7407 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5592 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3746 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0579 100m
16 Măng sông HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Măng sông HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Măng sông HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Măng sông HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Măng sông HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
21 Măng sông ren trong HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
22 Măng sông ren trong HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Măng sông ren trong HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Côn HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
25 Côn HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Côn HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Côn HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
28 Tê HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Tê HDPE f32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
30 Tê HDPE f40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Tê HDPE f50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Tê HDPE f63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8082 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh không vượt quá (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->