Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình Đường dạo 2 bên bờ kè suối Ngòi Đùn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình Đường dạo 2 bên bờ kè suối Ngòi Đùn thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 10:21:00 đến ngày 2020-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,182,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,218 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,176 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,367 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 204,747 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,797 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,39 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,497 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,123 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,4 | 10m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,836 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,836 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,969 | 100m3 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86,7 | m2 |
| 18 | Khoan tạo lỗ vào bê tông đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,156 | 100m |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép neo và bơm vữa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,34 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,503 | 100m2 |
| 22 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150,28 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 25 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 210 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,732 | m3 |
| 29 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 32 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,724 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,338 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,402 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,605 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,56 | m3 |
| 9 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,89 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,671 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,532 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 107 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 103 | mối nối |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,12 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,949 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 214 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 29 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,134 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 39 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,116 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 43 | Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 45 | Gia công tấm đan bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 46 | Lắp dựng tấm đan thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 47 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 716,04 | kg |
| 48 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4 | 10m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 50 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 53 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,624 | m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 56 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,523 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 60 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,57 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 64 | Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,123 | 100m |
| 70 | Ga cống GBD60 (chịu lực 40T), báo giá quý III/2020 số 373 ngày 28/8/2020 của Sở GTVTXD Lào Cai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện ga cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 77 | Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 80 | Tấm gang thu nước mặt SKB8039 báo giá quý III/2020 số 373 ngày 28/8/2020 của Sở GTVTXD Lào Cai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tấm gang thu nước mặt trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 84 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 (gồm cả bó vỉa tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86 | m |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,86 | m3 |
| 90 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,943 | 100m2 |
| 91 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,943 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 93 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,94 | 10m |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,766 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,766 | 100m3 |
| 96 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,766 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi