Gói thầu: Đường dây trung thế và Trạm biến áp 160 KVA của Bộ phận 1 cửa Bến Cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Đường dây trung thế và Trạm biến áp 160 KVA của Bộ phận 1 cửa Bến Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Tổng cục Thuế cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:22:00 đến ngày 2020-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,241,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đà |
| 2 | Boulon VRS 22*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,298 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | m3 |
| 7 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 9 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Boulon VRS 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp XIN + TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Boulon VRS 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10sứ |
| 25 | Cách điện treo Polymer - 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Vòng treo U ( maní phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Gíáp níu 24kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 30 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 31 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 35 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 36 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 41 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mét |
| 43 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | mét |
| 44 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | kg |
| 45 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Dây nhôm vụn kiềng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 48 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấi |
| 51 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấi |
| 52 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | km/dây |
| 54 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m |
| 55 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 56 | LB.FCO 27kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Nắp chụp LB.FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 3 PHA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 3 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | viên |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Cáp CXV/DSTA 3x120mm2 + 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Boulon 14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 10 | Rondell tròn phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8672 | kg |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 16 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Vỏ tủ kích thước W900xH1450xD650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | CB 3P-250A-690V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | CB 3P-80A-690V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Phụ kiện (TC 220/380V có 8 đầu dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà L75x75x8 - 2,4m 3 ốp giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | thanh |
| 2 | Sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Fuse link 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Long-đền tròn phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10sứ |
| 12 | Đà MBT U 160x68 - 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 13 | Đà MBT U 100x46-0,8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đà |
| 14 | Cô-dê PL100x10-D270 đỡ đà MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp cổ đề, Cột có chiều cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp biển báo nguy hiễm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 23 | Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Serre cable 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3571 | 10m |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 28 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | kg |
| 30 | Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 33 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0536 | 10m |
| 34 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Cáp đồng bọc CV-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | mét |
| 43 | Cáp đồng bọc CV-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mét |
| 44 | Cosse ép đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 48 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 49 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 50 | Thùng cầu dao trạm 3P gián tiếp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Ống PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 53 | Co ống PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 56 | Nắp chụp sứ cao MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại <=180KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại <= 1000V,<= 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 63 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 64 | Chi phí Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 160 KVA | |||
| 1 | MBT 3P-160kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3P - 690V-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | FCO 27 kV-100 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | LA 18kV - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi