Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Kim Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124245-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường tiểu học Kim Đồng
Số hiệu KHLCNT 20201113200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 bố trí 9.000 triệu đồng theo Quyết định 806/Qđ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:47:00 đến ngày 2020-12-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,253,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ KHỐI HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m(mái tôn) 236,84 m2
2 Tháo dỡ trần 212,35 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m 2,337 m3
4 Tháo dỡ lan can gỗ(TT Tháo dỡ lan can sắt) 49,7 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 93,08 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ 18,56 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao(vách kính khung sắt-cả cửa) 22,4 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 72,081 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 66,453 m3
10 Bốc xếp phế thải các loại 138,534 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 138,534 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn 138,534 m3
B THÁO DỠ KHỐI 14 LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m(mái tôn) 521,05 m2
2 Tháo dỡ trần 458,92 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m 9,625 m3
4 Tháo dỡ lan can gỗ(TT Tháo dỡ lan can sắt) 57,4 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 219,34 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 120,271 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 127,386 m3
8 Bốc xếp phế thải các loại 247,657 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 247,657 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn 247,657 m3
C THÁO DỠ KHỐI 3 LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m(mái tôn) 254 m2
2 Tháo dỡ trần 231,87 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m 4,016 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 32,955 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 13,851 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 21,613 m3
7 Bốc xếp phế thải các loại 35,464 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 35,464 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn 35,464 m3
D THÁO DỠ KHỐI THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m(mái tôn) 124,92 m2
2 Tháo dỡ trần 96,4 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m 1,973 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,92 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ 25,5 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 7,18 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 19,394 m3
8 Bốc xếp phế thải các loại 26,574 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn 26,574 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn 26,574 m3
E THÁO DỠ SÂN KHẤU
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá(móng đá) 12,335 m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II 0,362 100 m3 đất nguyên thổ
F PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 5,867 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 9,95 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 2,968 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 24,3 m3
5 Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,507 m3
6 Xây tường bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ,= 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,833 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 14,468 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 78,812 m3
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 15,442 m3
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 28,017 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 3,515 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,124 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,202 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,376 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,181 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,898 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,532 100 m2
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) 4,951 100 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) 2,468 100 m3
20 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền 52,752 m3
21 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót hè 4,581 m3
22 Bê tông nền ram dốc mác 200 PCB40 đá 1x2 1,53 m3
23 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,667 100 m3 đất nguyên thổ
24 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 7,023 m3
25 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 28,576 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 1,766 m3
27 Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 262,904 m2
28 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 5,36 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,365 100 m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,668 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 216 cấu kiện
32 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công 14,533 m3
33 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,802 100 m3 đất nguyên thổ
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) 0,803 100 m3 đất nguyên thổ
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,803 100 m3 đất nguyên thổ/1km
G PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 48,335 m3
2 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 3,868 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) 66,073 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) 28,914 m3
5 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 104,71 m3
6 Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 21,859 m3
7 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 23,356 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,874 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 13,232 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,299 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,294 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 2,797 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 12,589 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,475 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 13,581 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,056 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,578 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,079 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,605 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 8,238 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,386 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) 8,151 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) 3,624 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 10,511 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,662 100 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 2,212 100 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 40,634 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 24m vữa XM Mác 75 33,748 m3
29 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 23,369 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 115) 2,681 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 115) 2,787 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 200) 75,77 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) 132,934 m3
34 Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) 49,674 m3
35 Xây tường tường chắn bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) 2,205 m3
36 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 7,92 m2
37 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 bục giảng 10,216 m3
38 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 6,626 m3
39 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 8,196 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt 362,73 m2
41 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền vữa XM Mác 75 PCB40 13,44 m2
42 SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính cường lực dày 8mm-cả phụ kiện(TĐ XINGFA hệ 55) 39,2 m2
43 SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính cường lực dày 8mm-cả phụ kiện(TĐ XINGFA hệ 55) 6,48 m2
44 SX, Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 37,996 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 914,7 m2
46 Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa 9,257 m2
47 Cắt và lắp kính trong chiều dày kính 5mm vào cửa 184,936 m2
48 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 47 bộ
49 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,827 100 m
50 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,201 100 m
H PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp dày 2mm 5,007 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp dày <=1,5m 8,521 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ cầu phong, li tô, đà trần thép 13,528 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.121,853 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 7,407 100 m2
6 Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm) 5,065 100 m2
7 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (cả công) 103,245 m2
I PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Trát trụ, hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 847,625 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 800,955 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 25 2.778,98 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài) 63,14 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) 727,793 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 1.100,943 m2
7 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 221,48 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (CT 11A) 2 lớp 279,164 m2
9 Láng sàn mái,sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 216,024 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 486,5 m
11 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 107,631 m2
12 Láng granitô nền sàn (bục giảng) 259,473 m2
13 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 35,477 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 176,288 m2
15 Lát nền, sàn, gạch rranit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 600x600) 1.496,632 m2
16 Lát nền, sàn, gạch granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm 103,245 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(gạch 100x600) 96,401 m2
18 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch granit 30X60cm 369,18 m2
19 Láng hè, ram dốc dày 3cm vữa XM Mác 75 59,069 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (tường mặt ngoài) 800,955 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) 2.669,179 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) 1.176,736 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) 1.828,736 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.977,691 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 4.497,915 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 16,575 100 m2
J PHẦN CẤP NƯỚCTHUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm 0,64 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm 1,35 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 32*2,1 mm 0,35 100 m
4 Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm 69 cái
5 Lắp đăt hamelon đường kính 21mm 69 cái
6 Lắp đăt măng xông đường kính 21mm 14 cái
7 Lắp đăt co đường kính 27mm 104 cái
8 Lắp đăt tê đường kính 27mm 103 cái
9 Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm 14 cái
10 Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm 28 cái
11 Lắp đăt co nhựa D 32mm 32 cái
12 Lắp đăt tê nhựa D 32mm 14 cái
13 Lắp đăt hamelon nhựa D 32mm 8 cái
14 Lắp đăt măng xông nhựa D 32mm 13 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm 4 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm 14 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 27mm 2 cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm 0,88 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm 5,06 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3.0 mm 0,37 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42*2,80 mm 0,16 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm 0,89 100 m
6 Lắp đăt co nhựa D 34mm 75 cái
7 Lắp đăt tê nhựa D 34mm 44 cái
8 Lắp đăt co nhựa D 60mm 44 cái
9 Lắp đăt tê nhựa D 60mm 6 cái
10 Lắp đăt co nhựa D 90 mm 185 cái
11 Lắp đăt Y nhựa D 90 mm 9 cái
12 Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm 125 cái
13 Lắp đăt co nhựa D 114 mm 79 cái
14 Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm 22 cái
15 Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm 19 cái
16 Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 90mm 3 cái
17 Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mm 3 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm 3 cái
19 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 27mm 1 cái
20 Cầu chắn rác thép D120 36 cái
21 Lắp đặt lavabo-cả bộ(Tương đương INAX GL-296V) 19 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) 29 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) 10 bộ
24 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 43 cái
25 Lắp đặt kệ kính 19 cái
26 Lắp đặt gương soi 19 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy wc 29 cái
28 Lắp đặt giá treo 28 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 19 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 2 bể
31 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) 0,299 100 m3
32 Bê tông lót hầm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 1,736 m3
33 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 6,48 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,61 m3
35 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,14 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,04 100 m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,207 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
39 Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 117,144 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước 58,572 m2
41 Đắp đất quanh hầm bằng thủ công 3,976 m3
L PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng học đường dài 1,2m, 2x18w treo trần 72 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt 138 bộ
3 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt 29 bộ
4 Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w ốp trần 59 bộ
5 Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 20w gắn tường 15 cái
6 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w 67 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe(cầu dao an toàn & cắt dòng dò 1 pha-RCBO 10A, 30mA + mặt nạ) 17 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe(cầu dao an toàn & cắt dòng dò 1 pha-RCBO 20A, 30mA + mặt nạ) 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) 8 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) 30 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) 7 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) 1 cái
14 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) 25 cái
16 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) 55 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 241 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 24 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 3 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 2.736 m
21 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 3.290 m
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 1.581 m
23 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 39 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 1.144 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 1.658 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 23 m
27 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-10A - 6kA) 22 cái
28 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) 9 cái
29 Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-40A - 6kA) 1 cái
30 Lắp đặt các automat 2 cực, (RCBO 2P-40A - 30mA) 1 cái
31 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) 1 cái
32 Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 36 Module), âm tường 1 hộp
33 Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module), âm tường 1 hộp
34 Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường 1 hộp
35 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) 11 cái
36 Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) 6 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) 198 m
38 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 88 m
39 Hộp cáp 10 đôi 1 cái
40 Switch 16 cổng RJ45 1 cái
41 Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten 3 bộ
42 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 8W(có pin dùng trong 3h) 27 bộ
43 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 3h) 6 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 682 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 290 m
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 4 hộp
M PHẦN CHỐNG SÉT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 71m(cả trụ + chân đế) 1 cái
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) 0,161 100 m3 đất nguyên thổ
3 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 42 m
5 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 44 m
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) 0,161 100 m3
7 Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt 10 cái
8 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm 32 m
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone 1 hộp
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) 39 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) 4 bộ
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) 10 bộ
5 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 516 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 378 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm 16 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 4 hộp
9 Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) 1 cọc
10 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 2 m
11 Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) 1 bộ
O PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 4,513 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 24,013 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 2,766 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 20,832 m3
5 Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,411 m3
6 Xây tường bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ,= 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,432 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 9,092 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 49,154 m3
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 8,656 m3
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 15,228 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 2,361 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,364 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,32 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,698 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,254 100 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,982 100 m2
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) 4,033 100 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) 1,846 100 m3
19 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền 36,192 m3
20 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót hè 2,968 m3
21 Bê tông nền ram dốc mác 200 PCB40 đá 1x2 1,326 m3
22 Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,483 100 m3 đất nguyên thổ
23 Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 5,214 m3
24 Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 20,373 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 1,311 m3
26 Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 190,892 m2
27 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,979 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,271 100 m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,496 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 160 cấu kiện
31 Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công 10,377 m3
32 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,622 100 m3 đất nguyên thổ
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) 0,621 100 m3 đất nguyên thổ
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,621 100 m3 đất nguyên thổ/1km
P PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 25,88 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) 42,507 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) 19,238 m3
4 Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 62,24 m3
5 Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 20,27 m3
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 14,537 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,001 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 7,23 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,643 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 7,149 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,586 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 6,101 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,529 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,186 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,921 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,173 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 4,628 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) 5,267 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) 2,427 100 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 6,224 100 m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,869 100 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 1,361 100 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 21,215 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 24m vữa XM Mác 75 17,806 m3
25 Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 14,175 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 115) 1,383 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 115) 2,787 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 200) 50,979 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) 99,687 m3
30 Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) 35,84 m3
31 Xây tường tường chắn bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) 3,308 m3
32 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 34,56 m2
33 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 bục giảng 10,216 m3
34 Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 2,154 m3
35 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 5,25 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt 230,58 m2
37 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền vữa XM Mác 75 PCB40 13,44 m2
38 SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính cường lực dày 8mm-cả phụ kiện(TĐ XINGFA hệ 55) 33,6 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 586,9 m2
40 Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa 9,257 m2
41 Cắt và lắp kính trong chiều dày kính 5mm vào cửa 117,339 m2
42 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 30 bộ
43 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,457 100 m
44 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,106 100 m
Q PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp dày 2mm 3,525 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp dày <=1,5m 5,891 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ cầu phong, li tô, đà trần thép 9,416 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 780,76 m2
5 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 5,227 100 m2
6 Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm 3,445 100 m2
7 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) 77,715 m2
R PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Trát trụ, hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 458,46 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 631,535 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 25 1.683,109 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài) 36,644 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) 452,829 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 650,408 m2
7 Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 255,16 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng(CT 11A) 199,716 m2
9 Láng sàn mái,sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 163,072 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 356,8 m
11 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 40,038 m2
12 Láng granitô nền sàn(bục giảng) 82,018 m2
13 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 41,042 m2
14 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 56,816 m2
15 Lát nền, sàn, gạch rranit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 600x600) 976,662 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(gạch 100x600) 55,6 m2
17 Lát nền, sàn, gạch granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm 77,19 m2
18 Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch granit 30X60cm 257,04 m2
19 Láng hè, ram dốc dày 3cm vữa XM Mác 75 16,228 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) 631,535 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) 1.607,409 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) 753,658 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) 1.103,237 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.385,193 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 2.710,646 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 10,791 100 m2
S PHẦN CẤP NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm 0,45 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm 1,1 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 32*2,1 mm 0,5 100 m
4 Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm 60 cái
5 Lắp đăt hamelon đường kính 21mm 60 cái
6 Lắp đăt măng xông đường kính 21mm 14 cái
7 Lắp đăt co đường kính 27mm 96 cái
8 Lắp đăt tê đường kính 27mm 95 cái
9 Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm 14 cái
10 Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm 28 cái
11 Lắp đăt co nhựa D 32mm 32 cái
12 Lắp đăt tê nhựa D 32mm 14 cái
13 Lắp đăt hamelon nhựa D 32mm 8 cái
14 Lắp đăt măng xông nhựa D 32mm 13 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm 3 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm 11 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 27mm 2 cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm 0,73 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm 3,73 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3.0 mm 0,29 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42*2,80 mm 0,16 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm 0,76 100 m
6 Lắp đăt co nhựa D 34mm 55 cái
7 Lắp đăt tê nhựa D 34mm 24 cái
8 Lắp đăt co nhựa D 60mm 42 cái
9 Lắp đăt tê nhựa D 60mm 6 cái
10 Lắp đăt co nhựa D 90 mm 134 cái
11 Lắp đăt Y nhựa D 90 mm 7 cái
12 Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm 95 cái
13 Lắp đăt co nhựa D 114 mm 69 cái
14 Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm 8 cái
15 Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm 15 cái
16 Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 90mm 3 cái
17 Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mm 3 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm 3 cái
19 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 27mm 1 cái
20 Cầu chắn rác thép D120 24 cái
21 Lắp đặt lavabo-cả bộ(Tương đương INAX GL-296V) 15 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) 24 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) 9 bộ
24 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 36 cái
25 Lắp đặt kệ kính 15 cái
26 Lắp đặt gương soi 15 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy wc 24 cái
28 Lắp đặt giá treo 24 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 15 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 2 bể
31 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) 0,149 100 m3
32 Bê tông lót hầm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,868 m3
33 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 3,24 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,304 m3
35 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,57 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100 m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,103 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
39 Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 58,572 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước 29,286 m2
41 Đắp đất quanh hầm bằng thủ công 1,988 m3
U PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng học đường dài 1,2m, 2x18w treo trần 108 bộ
2 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt 28 bộ
3 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt 27 bộ
4 Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w ốp trần 33 bộ
5 Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 20w gắn tường 12 cái
6 Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w 48 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe(cầu dao an toàn & cắt dòng dò 1 pha-RCBO 10A, 30mA + mặt nạ) 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) 3 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) 30 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) 5 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) 3 cái
12 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) 12 cái
13 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) 24 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 137 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 15 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 3 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 1.817 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 1.606 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 954 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 726 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 883 m
22 Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-10A - 6kA) 14 cái
23 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-20A - 6kA) 1 cái
24 Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-40A - 10kA) 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường 1 hộp
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 8W(có pin dùng trong 3h) 18 bộ
27 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 3h) 4 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 525 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 236 m
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 4 hộp
V HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) 20 bộ
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) 3 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) 3 bộ
4 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 485 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 257 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm 106 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 4 hộp
W NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,046 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 0,36 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,2 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,58 m3
5 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,144 m3
6 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,56 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,022 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,013 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,065 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,019 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,029 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,056 100 m2
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) 0,038 100 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) 0,004 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,392 m3
16 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 0,48 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 0,084 m3
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 0,032 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,016 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,098 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,016 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,007 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,096 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) 0,022 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,008 100 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 2,029 m3
27 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,103 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 5,89 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 12,171 m2
30 Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa 1,808 m2
31 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm 1 bộ
32 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,072 tấn
33 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép hộp 0,136 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,072 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 2,042 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 19,375 m2
37 Lợp mái bằng mạ màu sóng vuông dày 0,4mm 0,221 100 m2
38 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(trần tôn lạnh) 0,09 100 m2
39 Diềm mái tôn 17,6 m
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 34,58 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 30,9 m2
42 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,295 m2
43 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 400x400) 9 m2
44 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(gạch 100x400) 1,2 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) 36,875 m2
46 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) 29,7 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 36,875 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 29,7 m2
X PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 3 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 1 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 14 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 18 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 54 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 7 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 22 m
12 Lắp đặt các automat 1 cực, (CB 1P-10A) 1 cái
13 Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 1 Bình
14 Tạm tính bình chữa cháy MT3-3kg 1 Cái
15 Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 1 Cái
16 Tạm tính hộp đựng 2 bình CC 1 Cái
Y NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,12 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót móng 0,16 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,63 m3
4 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,33 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,344 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,33 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,344 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 56,978 m2
9 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ 0,459 100 m2
10 Lắp đặt máng xối 28 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm 0,12 100 m
12 Lắp đăt co nhựa D 90 mm 12 cái
Z SAN GẠT + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II 2,613 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 14,361 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 14,361 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 14,361 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,974 100 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 52,5 m3 đất nguyên thổ
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 7,05 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 72,704 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 66 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 110 m
11 Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40(BẬC CẤP) 65,6 m2
12 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 98,4 m2
13 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 144,1 m3
14 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 1.441 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,65 m3
AA SÂN KHẤU
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 3,968 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 0,794 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 6,504 m3
4 Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công 0,7 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) 0,393 100 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 7,86 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,121 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 53,45 m2
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2(đá bóc) 22,32 m2
10 Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 400x400) 79,523 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) 31,13 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 31,13 m2
AB CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. 0,107 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 0,358 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,2 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,306 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m 0,028 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m 0,146 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,044 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,209 100 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 1,785 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,418 100 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >20 cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 3,91 m3
12 Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 37,56 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40(trát lần 2 để kẻ ron) 37,56 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 95 m
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 37,56 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 37,56 m2
17 Sản xuất lắp đặt cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 0,348 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 125,936 m2
19 Bánh xe cổng đẩy 2 cái
AC HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,443 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình 3,661 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 107,464 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 5,684 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,348 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,478 100 m2
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,237 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,237 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,373 m3
10 Xây trụ cột bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 2,198 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 6,627 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 54,84 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40(trát lần 2 kẻ ron) 26,1 m2
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 140,14 m2
15 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 89,103 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 143,943 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 140,14 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 283,633 m2
19 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt 61,893 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40(hàng rào song sắt) 61,893 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 66,709 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 77,606 m3
AD BỂ NƯỚC 140M3
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II 2,286 100 m3
2 Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lớp PVC chống mất nước xi măng) 0,597 100 m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 6,537 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 8,711 m3
5 Bê tông đáy bể chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 8,5 m3
6 Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 28,598 m3
7 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 7,104 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,106 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,525 100 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,485 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,037 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,714 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 5,208 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,217 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 3,462 m2
17 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 150,07 m2
18 Quét chống thấm bể 150,07 m2
19 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 13,588 m3
AE HỆ THỐNG PCCC
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 32,336 m2
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*4,5mm 0,77 100 m
3 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75*3,2mm 0,2 100 m
4 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm 14 cái
5 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm 8 cái
6 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/75mm 4 cái
7 Lắp đặt măng xông gang đường kính 100mm 2 cái
8 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm 4 cái
9 Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm 4 cái
10 Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 100mm 2 cái
11 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm 4 cái
12 Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm 8 cái
13 Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 100mm 4 cái
14 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm 6 cái
15 Lắp đặt đầu khớp nối, đường kính 50mm 6 cái
16 Lắp đặt rắc co thép đường kính 75mm 6 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 4 cái
18 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái
19 Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa, đường kính 65mm 2 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100/2D65mm 2 cái
21 Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x900x200 2 cái
22 Tạm tính tủ chữa cháy vách tường 450x650x230 6 cái
23 Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D50mm 6 bộ
24 Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D65mm 4 bộ
25 Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 30 Bình
26 Tạm tính bình chữa cháy MT3-5kg 30 Cái
27 Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 6 Cái
28 Tạm tính tủ điều khiển bơm 1 Cái
AF THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1 BƠM LY TÂM TRỤC NGANG ĐỘNG CƠ ĐiỆN Q>=45m3/h, H>=50M 1 Cái
2 BƠM LY TÂM TRỤC NGANG ĐỘNG CƠ NHIÊN LiỆU Q>=45m3/h, H>=50M 1 Cái
AG CHI PHÍ DỰ PHÒNG (=2% x TỔNG GIÁ DỰ THẦU)
1 Chi phí dự phòng - 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->