Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học Kim Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường tiểu học Kim Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 bố trí 9.000 triệu đồng theo Quyết định 806/Qđ-UBND ngày 06/5/2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:47:00 đến ngày 2020-12-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,253,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m(mái tôn) | 236,84 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 212,35 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | 2,337 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ(TT Tháo dỡ lan can sắt) | 49,7 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 93,08 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 18,56 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao(vách kính khung sắt-cả cửa) | 22,4 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 72,081 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 66,453 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | 138,534 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 138,534 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | 138,534 | m3 | |
| B | THÁO DỠ KHỐI 14 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m(mái tôn) | 521,05 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 458,92 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | 9,625 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ(TT Tháo dỡ lan can sắt) | 57,4 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 219,34 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 120,271 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 127,386 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | 247,657 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 247,657 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | 247,657 | m3 | |
| C | THÁO DỠ KHỐI 3 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m(mái tôn) | 254 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 231,87 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | 4,016 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,955 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 13,851 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 21,613 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | 35,464 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 35,464 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | 35,464 | m3 | |
| D | THÁO DỠ KHỐI THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m(mái tôn) | 124,92 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 96,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 28 m | 1,973 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,92 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | 25,5 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,18 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 19,394 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | 26,574 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 26,574 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | 26,574 | m3 | |
| E | THÁO DỠ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá(móng đá) | 12,335 | m3 | |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | 0,362 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| F | PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 5,867 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 9,95 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 2,968 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 24,3 | m3 | |
| 5 | Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,507 | m3 | |
| 6 | Xây tường bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ,= 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,833 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 14,468 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 78,812 | m3 | |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 15,442 | m3 | |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 28,017 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 3,515 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,124 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,202 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,376 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,181 | 100 m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,898 | 100 m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,532 | 100 m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | 4,951 | 100 m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 2,468 | 100 m3 | |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền | 52,752 | m3 | |
| 21 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót hè | 4,581 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền ram dốc mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,53 | m3 | |
| 23 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,667 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,023 | m3 | |
| 25 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 28,576 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 1,766 | m3 | |
| 27 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 262,904 | m2 | |
| 28 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 5,36 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,365 | 100 m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,668 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 216 | cấu kiện | |
| 32 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 14,533 | m3 | |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,802 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) | 0,803 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,803 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| G | PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 48,335 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,868 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | 66,073 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | 28,914 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | 104,71 | m3 | |
| 6 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 21,859 | m3 | |
| 7 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 23,356 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,874 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 13,232 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,299 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,294 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 2,797 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 12,589 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,475 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 13,581 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,056 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,578 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,079 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,605 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 8,238 | 100 m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,386 | 100 m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | 8,151 | 100 m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | 3,624 | 100 m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 10,511 | 100 m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,662 | 100 m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 2,212 | 100 m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 40,634 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 24m vữa XM Mác 75 | 33,748 | m3 | |
| 29 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 23,369 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 115) | 2,681 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 115) | 2,787 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 200) | 75,77 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) | 132,934 | m3 | |
| 34 | Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) | 49,674 | m3 | |
| 35 | Xây tường tường chắn bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) | 2,205 | m3 | |
| 36 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,92 | m2 | |
| 37 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 bục giảng | 10,216 | m3 | |
| 38 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 6,626 | m3 | |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 8,196 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 362,73 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 42 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính cường lực dày 8mm-cả phụ kiện(TĐ XINGFA hệ 55) | 39,2 | m2 | |
| 43 | SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính cường lực dày 8mm-cả phụ kiện(TĐ XINGFA hệ 55) | 6,48 | m2 | |
| 44 | SX, Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,996 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 914,7 | m2 | |
| 46 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | 9,257 | m2 | |
| 47 | Cắt và lắp kính trong chiều dày kính 5mm vào cửa | 184,936 | m2 | |
| 48 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 47 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,827 | 100 m | |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,201 | 100 m | |
| H | PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp dày 2mm | 5,007 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp dày <=1,5m | 8,521 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ cầu phong, li tô, đà trần thép | 13,528 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.121,853 | m2 | |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,407 | 100 m2 | |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm) | 5,065 | 100 m2 | |
| 7 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (cả công) | 103,245 | m2 | |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Trát trụ, hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 847,625 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 800,955 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 25 | 2.778,98 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài) | 63,14 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) | 727,793 | m2 | |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 1.100,943 | m2 | |
| 7 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | 221,48 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (CT 11A) 2 lớp | 279,164 | m2 | |
| 9 | Láng sàn mái,sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | 216,024 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 486,5 | m | |
| 11 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 107,631 | m2 | |
| 12 | Láng granitô nền sàn (bục giảng) | 259,473 | m2 | |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,477 | m2 | |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 176,288 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch rranit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 600x600) | 1.496,632 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 103,245 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(gạch 100x600) | 96,401 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch granit 30X60cm | 369,18 | m2 | |
| 19 | Láng hè, ram dốc dày 3cm vữa XM Mác 75 | 59,069 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường (tường mặt ngoài) | 800,955 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 2.669,179 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 1.176,736 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | 1.828,736 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.977,691 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 4.497,915 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 16,575 | 100 m2 | |
| J | PHẦN CẤP NƯỚCTHUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | 0,64 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | 1,35 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 32*2,1 mm | 0,35 | 100 m | |
| 4 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | 69 | cái | |
| 5 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | 69 | cái | |
| 6 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đăt co đường kính 27mm | 104 | cái | |
| 8 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 103 | cái | |
| 9 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | 28 | cái | |
| 11 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đăt hamelon nhựa D 32mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đăt măng xông nhựa D 32mm | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 0,88 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | 5,06 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3.0 mm | 0,37 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42*2,80 mm | 0,16 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,89 | 100 m | |
| 6 | Lắp đăt co nhựa D 34mm | 75 | cái | |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa D 34mm | 44 | cái | |
| 8 | Lắp đăt co nhựa D 60mm | 44 | cái | |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa D 60mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 185 | cái | |
| 11 | Lắp đăt Y nhựa D 90 mm | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | 125 | cái | |
| 13 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 79 | cái | |
| 14 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | 22 | cái | |
| 15 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm | 19 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 20 | Cầu chắn rác thép D120 | 36 | cái | |
| 21 | Lắp đặt lavabo-cả bộ(Tương đương INAX GL-296V) | 19 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 29 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) | 10 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 43 | cái | |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | 19 | cái | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 29 | cái | |
| 28 | Lắp đặt giá treo | 28 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 19 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | 0,299 | 100 m3 | |
| 32 | Bê tông lót hầm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1,736 | m3 | |
| 33 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 6,48 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,61 | m3 | |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100 m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,207 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 39 | Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | 117,144 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 58,572 | m2 | |
| 41 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 3,976 | m3 | |
| L | PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng học đường dài 1,2m, 2x18w treo trần | 72 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | 138 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 29 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w ốp trần | 59 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 20w gắn tường | 15 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 67 | cái | |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe(cầu dao an toàn & cắt dòng dò 1 pha-RCBO 10A, 30mA + mặt nạ) | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe(cầu dao an toàn & cắt dòng dò 1 pha-RCBO 20A, 30mA + mặt nạ) | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 30 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 25 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 55 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 241 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 24 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 3 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 2.736 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 3.290 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | 1.581 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | 39 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 1.144 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 1.658 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 23 | m | |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-10A - 6kA) | 22 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-40A - 6kA) | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 2 cực, (RCBO 2P-40A - 30mA) | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 36 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường | 1 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 11 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | 198 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 | 88 | m | |
| 39 | Hộp cáp 10 đôi | 1 | cái | |
| 40 | Switch 16 cổng RJ45 | 1 | cái | |
| 41 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 8W(có pin dùng trong 3h) | 27 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 3h) | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 682 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 290 | m | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 4 | hộp | |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 71m(cả trụ + chân đế) | 1 | cái | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,161 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 8 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | 42 | m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | 44 | m | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,161 | 100 m3 | |
| 7 | Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | 32 | m | |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, 8 PHÒNG HỌC, 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 39 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | 516 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 378 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | 16 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 4 | hộp | |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 1 | cọc | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 11 | Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) | 1 | bộ | |
| O | PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 4,513 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 24,013 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 2,766 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 20,832 | m3 | |
| 5 | Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,411 | m3 | |
| 6 | Xây tường bồn hoa bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ,= 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,432 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 9,092 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 49,154 | m3 | |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 8,656 | m3 | |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 15,228 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 2,361 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,364 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 2,32 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,698 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,254 | 100 m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,982 | 100 m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | 4,033 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 1,846 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền | 36,192 | m3 | |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót hè | 2,968 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền ram dốc mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,326 | m3 | |
| 22 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,483 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,214 | m3 | |
| 24 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 20,373 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 1,311 | m3 | |
| 26 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 190,892 | m2 | |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,979 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,271 | 100 m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,496 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 160 | cấu kiện | |
| 31 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 10,377 | m3 | |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,622 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) | 0,621 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,621 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| P | PHẦN THÂN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 25,88 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | 42,507 | m3 | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | 19,238 | m3 | |
| 4 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | 62,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 20,27 | m3 | |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 14,537 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,001 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 7,23 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,643 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 7,149 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,586 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 6,101 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,529 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,186 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,921 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,173 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,628 | 100 m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | 5,267 | 100 m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | 2,427 | 100 m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 6,224 | 100 m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,869 | 100 m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,361 | 100 m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 21,215 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 24m vữa XM Mác 75 | 17,806 | m3 | |
| 25 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 14,175 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 115) | 1,383 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 115) | 2,787 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 200) | 50,979 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) | 99,687 | m3 | |
| 30 | Xây tường thu hồi, tường trên dầm mái bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) | 35,84 | m3 | |
| 31 | Xây tường tường chắn bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40(tường dày 200) | 3,308 | m3 | |
| 32 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,56 | m2 | |
| 33 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 PCB40 bục giảng | 10,216 | m3 | |
| 34 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,154 | m3 | |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 5,25 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 230,58 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 38 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính cường lực dày 8mm-cả phụ kiện(TĐ XINGFA hệ 55) | 33,6 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 586,9 | m2 | |
| 40 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | 9,257 | m2 | |
| 41 | Cắt và lắp kính trong chiều dày kính 5mm vào cửa | 117,339 | m2 | |
| 42 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 30 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,457 | 100 m | |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,106 | 100 m | |
| Q | PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp dày 2mm | 3,525 | tấn | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp dày <=1,5m | 5,891 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ cầu phong, li tô, đà trần thép | 9,416 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 780,76 | m2 | |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,227 | 100 m2 | |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm | 3,445 | 100 m2 | |
| 7 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | 77,715 | m2 | |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Trát trụ, hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 458,46 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 631,535 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 25 | 1.683,109 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài) | 36,644 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) | 452,829 | m2 | |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 650,408 | m2 | |
| 7 | Trát sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | 255,16 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng(CT 11A) | 199,716 | m2 | |
| 9 | Láng sàn mái,sê nô, ô văng vữa XM Mác 75 | 163,072 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 356,8 | m | |
| 11 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 40,038 | m2 | |
| 12 | Láng granitô nền sàn(bục giảng) | 82,018 | m2 | |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,042 | m2 | |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | 56,816 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch rranit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 600x600) | 976,662 | m2 | |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(gạch 100x600) | 55,6 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granit nhám tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 77,19 | m2 | |
| 18 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch granit 30X60cm | 257,04 | m2 | |
| 19 | Láng hè, ram dốc dày 3cm vữa XM Mác 75 | 16,228 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 631,535 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 1.607,409 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 753,658 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | 1.103,237 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.385,193 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.710,646 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 10,791 | 100 m2 | |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | 0,45 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | 1,1 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 32*2,1 mm | 0,5 | 100 m | |
| 4 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | 60 | cái | |
| 5 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | 60 | cái | |
| 6 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đăt co đường kính 27mm | 96 | cái | |
| 8 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 95 | cái | |
| 9 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | 28 | cái | |
| 11 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đăt hamelon nhựa D 32mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đăt măng xông nhựa D 32mm | 13 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | 0,73 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 3,73 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*3.0 mm | 0,29 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 42*2,80 mm | 0,16 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,76 | 100 m | |
| 6 | Lắp đăt co nhựa D 34mm | 55 | cái | |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa D 34mm | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đăt co nhựa D 60mm | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa D 60mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 134 | cái | |
| 11 | Lắp đăt Y nhựa D 90 mm | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | 95 | cái | |
| 13 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 69 | cái | |
| 14 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm | 15 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 20 | Cầu chắn rác thép D120 | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt lavabo-cả bộ(Tương đương INAX GL-296V) | 15 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 24 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) | 9 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 36 | cái | |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | 15 | cái | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt giá treo | 24 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 2 | bể | |
| 31 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | 0,149 | 100 m3 | |
| 32 | Bê tông lót hầm chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,868 | m3 | |
| 33 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,24 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,304 | m3 | |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100 m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,103 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 39 | Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | 58,572 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,286 | m2 | |
| 41 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 1,988 | m3 | |
| U | PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng học đường dài 1,2m, 2x18w treo trần | 108 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | 28 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 27 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 230X230 bóng 18w ốp trần | 33 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 20w gắn tường | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe(cầu dao an toàn & cắt dòng dò 1 pha-RCBO 10A, 30mA + mặt nạ) | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 30 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 137 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 15 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 3 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 1.817 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 1.606 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | 954 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 726 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 883 | m | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-10A - 6kA) | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-20A - 6kA) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-40A - 10kA) | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 8W(có pin dùng trong 3h) | 18 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 3h) | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 525 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 236 | m | |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 4 | hộp | |
| V | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | 485 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 257 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | 106 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 4 | hộp | |
| W | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,046 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 0,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,58 | m3 | |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,56 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,022 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,065 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,029 | 100 m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,056 | 100 m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | 0,038 | 100 m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 0,004 | 100 m3 | |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,392 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,084 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,032 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,098 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,016 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,096 | 100 m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | 0,022 | 100 m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100 m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,029 | m3 | |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,103 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 5,89 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,171 | m2 | |
| 30 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | 1,808 | m2 | |
| 31 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 1 | bộ | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,072 | tấn | |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép hộp | 0,136 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,072 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,042 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,375 | m2 | |
| 37 | Lợp mái bằng mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 0,221 | 100 m2 | |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(trần tôn lạnh) | 0,09 | 100 m2 | |
| 39 | Diềm mái tôn | 17,6 | m | |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 34,58 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,9 | m2 | |
| 42 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,295 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 400x400) | 9 | m2 | |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,045m2(gạch 100x400) | 1,2 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 36,875 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 29,7 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 36,875 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 29,7 | m2 | |
| X | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 3 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 14 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 18 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | 54 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 7 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 22 | m | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 cực, (CB 1P-10A) | 1 | cái | |
| 13 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 | 1 | Bình | |
| 14 | Tạm tính bình chữa cháy MT3-3kg | 1 | Cái | |
| 15 | Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | Cái | |
| 16 | Tạm tính hộp đựng 2 bình CC | 1 | Cái | |
| Y | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,12 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót móng | 0,16 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,63 | m3 | |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,33 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,344 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,33 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,344 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,978 | m2 | |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 0,459 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp đặt máng xối | 28 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | 0,12 | 100 m | |
| 12 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 12 | cái | |
| Z | SAN GẠT + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II | 2,613 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 14,361 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 14,361 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 14,361 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,974 | 100 m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 52,5 | m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 7,05 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 72,704 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 66 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 110 | m | |
| 11 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40(BẬC CẤP) | 65,6 | m2 | |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 98,4 | m2 | |
| 13 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 144,1 | m3 | |
| 14 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.441 | m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,65 | m3 | |
| AA | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 3,968 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 0,794 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 6,504 | m3 | |
| 4 | Đắp đất chân móng công trình bằng thủ công | 0,7 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 0,393 | 100 m3 | |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,86 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,121 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 53,45 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2(đá bóc) | 22,32 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 400x400) | 79,523 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 31,13 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 31,13 | m2 | |
| AB | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. | 0,107 | 100 m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 0,358 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,306 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | 0,028 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | 0,146 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,044 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,209 | 100 m2 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 1,785 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,418 | 100 m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >20 cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,91 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 37,56 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40(trát lần 2 để kẻ ron) | 37,56 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 95 | m | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 37,56 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 37,56 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | 0,348 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,936 | m2 | |
| 19 | Bánh xe cổng đẩy | 2 | cái | |
| AC | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,443 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 3,661 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 107,464 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 5,684 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,348 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,478 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,237 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,237 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,373 | m3 | |
| 10 | Xây trụ cột bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 2,198 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 6,627 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 54,84 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40(trát lần 2 kẻ ron) | 26,1 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 140,14 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 89,103 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 143,943 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 140,14 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 283,633 | m2 | |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 61,893 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40(hàng rào song sắt) | 61,893 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,709 | m2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 77,606 | m3 | |
| AD | BỂ NƯỚC 140M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 2,286 | 100 m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Lớp PVC chống mất nước xi măng) | 0,597 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 6,537 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 8,711 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy bể chiều rộng >250 cm vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 8,5 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 28,598 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | 7,104 | m3 | |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,106 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,525 | 100 m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,485 | 100 m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,714 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 5,208 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,217 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,462 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 150,07 | m2 | |
| 18 | Quét chống thấm bể | 150,07 | m2 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 13,588 | m3 | |
| AE | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,336 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*4,5mm | 0,77 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75*3,2mm | 0,2 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/75mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng xông gang đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU thép, đường kính BU 100mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lọc Y gang, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van gang 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van gang bướm, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đầu khớp nối, đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa, đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100/2D65mm | 2 | cái | |
| 21 | Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x900x200 | 2 | cái | |
| 22 | Tạm tính tủ chữa cháy vách tường 450x650x230 | 6 | cái | |
| 23 | Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D50mm | 6 | bộ | |
| 24 | Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D65mm | 4 | bộ | |
| 25 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ4 | 30 | Bình | |
| 26 | Tạm tính bình chữa cháy MT3-5kg | 30 | Cái | |
| 27 | Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | Cái | |
| 28 | Tạm tính tủ điều khiển bơm | 1 | Cái | |
| AF | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | BƠM LY TÂM TRỤC NGANG ĐỘNG CƠ ĐiỆN Q>=45m3/h, H>=50M | 1 | Cái | |
| 2 | BƠM LY TÂM TRỤC NGANG ĐỘNG CƠ NHIÊN LiỆU Q>=45m3/h, H>=50M | 1 | Cái | |
| AG | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (=2% x TỔNG GIÁ DỰ THẦU) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | - | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi