Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ xã Thuần Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201225888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nghĩa trang liệt sỹ xã Thuần Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 14:19:00 đến ngày 2020-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,244,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,4188 | 100m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 454,816 | m2 | |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | 565,544 | m2 | |
| B | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,641 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng bồn cây | 0,1094 | 100m2 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,2119 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,41 | m2 | |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 16,41 | m2 | |
| 6 | Đất trồng cây | 42,421 | m3 | |
| C | XÂY MỘ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 19,9214 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,9166 | 100m2 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 146,3616 | m3 | |
| 4 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 11,7902 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng tường | 1,0718 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan mặt mộ đúc sẵn | 17,6807 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,8929 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,6714 | 100m2 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 58,7383 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 640,1996 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 1.017,016 | m | |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 640,1996 | m2 | |
| 13 | Ngôi sao bằng gốm | 154 | cái | |
| 14 | Bát hương bằng sứ | 154 | cái | |
| 15 | Lọ cắm hoa | 308 | cái | |
| 16 | Bia mộ ghi danh liệt sỹ bằng đá | 154 | cái | |
| D | PHÁ DỠ KỲ ĐÀI, NHÀ BIA CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 37,478 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,2445 | m3 | |
| 3 | Xúc gạch vỡ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | 0,4172 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển trạc thải đổ đi, phạm vi ≤4Km | 0,4172 | 100m3 | |
| E | KỲ ĐÀI: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,9027 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 13,3518 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,8999 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông nền | 6,436 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,7158 | m3 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,6548 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 13,1978 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | 0,0605 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0387 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,5056 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 82,7991 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 2,903 | m2 | |
| 13 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | 3,43 | m2 | |
| 14 | Đắp chi tiết đầu đao | 4 | chi tiết | |
| 15 | Đắp chi tiết kìm nóc | 2 | chi tiết | |
| 16 | Đắp chi tiết hoa văn quốc huy | 1 | chi tiết | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,903 | m2 | |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại | 19,75 | m2 | |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 69,612 | m2 | |
| 20 | Viền nổi bằng inox 304 mạ vàng | 32,8 | m | |
| 21 | Huy hiệu sao 5 cánh + hoa sen bằng inox 304 mạ vàng | 2 | chi tiết | |
| 22 | Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox 304 cao 180 mạ vàng | 13 | chữ cái | |
| 23 | Lư hương bằng đá khối | 1 | cái | |
| F | NHÀ BIA: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,468 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông nền nhà bia | 8,52 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,28 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | 0,0776 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,107 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,5552 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,059 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1626 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,0872 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,263 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4672 | tấn | |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1204 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,9876 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,232 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 21,48 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 121,152 | m | |
| 18 | Đắp chi tiết chân cột | 4 | chi tiết | |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | 22,54 | m2 | |
| 20 | Đắp chi tiết đầu đao | 8 | chi tiết | |
| 21 | Đắp chi tiết kìm nóc | 4 | chi tiết | |
| 22 | Đắp chi tiết hoa văn quốc huy | 2 | chi tiết | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,712 | m2 | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 0,76 | m2 | |
| 25 | Bát hương | 2 | cái | |
| 26 | Bia ghi danh bằng đá granite có khắc chữ | 2 | cái | |
| G | PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 13,7165 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 15,8122 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 0,3 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 11,47 | m2 | |
| 5 | Xúc gạch vỡ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | 0,2953 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển trạc thải đổ đi, phạm vi ≤4km | 0,2953 | 100m3 | |
| H | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cổng, sâu ≤1m - đất cấp III | 32,7928 | 1m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | 21,8619 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - đất cấp III | 0,1093 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,6045 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,0633 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn đế móng | 0,0898 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | 0,042 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0849 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4556 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1718 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,7392 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2419 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4147 | m3 | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0344 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1668 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1071 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0208 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,163 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0609 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | 0,7364 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2371 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,0103 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,3104 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 26,8826 | m2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 30,5 | m | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | 29,3809 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 10,71 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 24,19 | m2 | |
| 29 | Chi tiết đầu + chân trụ cổng | 8 | chi tiết | |
| 30 | Hoa văn trang trí trước cổng | 2 | chi tiết | |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 27,6519 | m2 | |
| 32 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | 32,5639 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,1635 | m2 | |
| 34 | Chi tiết rồng cưỡi mây đỉnh mái chính | 2 | chi tiết | |
| 35 | Chi tiết 1 | 1 | chi tiết | |
| 36 | Chi tiết đầu mái | 8 | chi tiết | |
| 37 | Chi tiết đỉnh mái cổng phụ | 2 | chi tiết | |
| 38 | Gia công cửa song sắt | 6,973 | m2 | |
| 39 | Tôn đắp huỳnh bịt cánh cổng | 1,5168 | m2 | |
| 40 | Mũi mác bằng gang sơn màu đồng | 26 | cái | |
| 41 | Bản lề cổng | 4 | cái | |
| 42 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,0066 | 1m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,0066 | m2 | |
| 45 | Đắp, sơn chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ THUẦN HƯNG" | 27 | chữ cái | |
| 46 | Đắp, sơn chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC LIỆT SỸ" | 20 | chữ cái | |
| I | TƯỜNG RÀO HOA SẮT: | |||
| 1 | Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | 82,8828 | 1m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng tường rào (đất tận dụng) | 55,2552 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - đất cấp III | 0,2763 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,084 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 16,8084 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,7804 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng móng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,036 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng tường | 0,276 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép giằng móng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2985 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8202 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,1998 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,9218 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | 0,2484 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6192 | m3 | |
| 15 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1431 | tấn | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 167,4508 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 88,8552 | m2 | |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 1.029,76 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 256,306 | m2 | |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | 213,4288 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 213,4288 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 213,4288 | 1m2 | |
| J | TƯỜNG RÀO ĐẶC TRÊN ĐÀI TƯỞNG NIỆM: | |||
| 1 | Đào móng tường rào - đất cấp III | 16,7117 | 1m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng tường rào (đất tận dụng) | 11,1411 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤4km - đất cấp III | 0,0557 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,4284 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,4542 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,9138 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,857 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | 0,0779 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0839 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7554 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,1402 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6776 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 29,1848 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 5,6364 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,8212 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi