Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201206602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 16:11:00 đến ngày 2020-12-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,324,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THƯỜNG KHẨU ĐỘ 60 | |||
| 1 | Đào kênh mương, kè đá rộng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,87 | m3 |
| 3 | Xây thành mương bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,85 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,62 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,4 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | 1cấu kiện |
| B | HỐ GA KHẨU ĐỘ 60 | |||
| 1 | Bê tông lót đáy hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 2 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| C | MƯƠNG CHỊU LỰC KB600 | |||
| 1 | Đào mương chịu lực, rộng ≤6m -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 11 | Láng đáy mương không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| D | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D60 - Làm ống thoát nước thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| E | MỜ RỘNG ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đất để đắp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất các loại biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Gờ giảm tốc cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi