Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102090-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201073467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 16:02:00 đến ngày 2020-12-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,754,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường và đào bạt mái taluy
B Mở rộng mặt đường
1 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTNC12,5 dày 5cm Mô tả theo chương V 2.003,63 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 Mô tả theo chương V 2.003,63 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTNC19 dày 7cm Mô tả theo chương V 2.003,63 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m2 Mô tả theo chương V 2.003,63 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm Mô tả theo chương V 300,5445 m3
6 Cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 15cm Mô tả theo chương V 300,5445 m3
7 Đắp đất K98 dày 30cm Mô tả theo chương V 601,089 m3
8 Lu lèn đường cũ Mô tả theo chương V 2.003,63 m2
9 Đào khuôn Mô tả theo chương V 1.309,65 m3
C Taluy
1 Đào mái taluy bằng máy đào gắn búa thủy lực, đá cấp III Mô tả theo chương V 1.218,99 m3
2 Đào mái taluy đất cấp 3 Mô tả theo chương V 174,9 m3
3 Đào mái taluy đất cấp 4 Mô tả theo chương V 850,2 m3
4 Đắp đất K95 Mô tả theo chương V 241,1 m3
D Rào chắn thi công đào đá mái taluy
1 Lưới thép B40 (mạ kẽm), đường kính sợi 3mm, khổ lưới h=2m Mô tả theo chương V 60 m2
2 Thép hình V(50x50x4)mm Mô tả theo chương V 0,18 tấn
3 Thép ray P43 Mô tả theo chương V 2,81 tấn
4 Cắt ray P43 Mô tả theo chương V 21 mạch
5 Đường hàn 10mm Mô tả theo chương V 6,3 m
6 Cốt thép D14mm làm móc xoay Mô tả theo chương V 14,72 kg
7 Thép buộc D3mm Mô tả theo chương V 28,3 kg
8 Đóng cọc ray P43 trên cạn, cọc không ngập đất Mô tả theo chương V 176,4 m
9 Đóng cọc ray P43 trên cạn, cọc ngập đất Mô tả theo chương V 75,6 m
10 Nhổ cọc ray Mô tả theo chương V 252 m
11 Luân chuyển hệ thống rào chắn, cự ly 30m Mô tả theo chương V 12,54 tấn
E Lề đường, gờ chắn nước
1 Bê tông M200 đá 1x2 lề đường dày 15cm Mô tả theo chương V 30,15 m3
2 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả theo chương V 20,1 m3
3 Đào đất lề đường Mô tả theo chương V 50,25 m3
4 Bê tông M200 đá 1x2 gờ chắn nước KT(20x20)cm Mô tả theo chương V 8,04 m3
5 Ván khuôn thép Mô tả theo chương V 80,4 m2
F Đắp bù phụ xói vai đường
1 Đắp đất xói lề (bằng đầm cóc) Mô tả theo chương V 251,8 m3
2 Rọ đá bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m (đá tận dụng) Mô tả theo chương V 10 rọ
G Sửa chữa hư hỏng mặt đường
H Hư hỏng sình lún mặt đường
1 Cắt mặt đường BTN dày 5cm Mô tả theo chương V 11 m
2 Đào bỏ móng, mặt đường cũ dày 42cm Mô tả theo chương V 3,78 m3
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTNC12,5 dày 5cm Mô tả theo chương V 9 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m² Mô tả theo chương V 9 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTNC19 dày 7cm Mô tả theo chương V 9 m2
6 Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m² Mô tả theo chương V 9 m2
7 Cấp phối đá dăm loại I dày 30cm (chia 2 lớp) Mô tả theo chương V 2,7 m3
8 Đầm chặt nền đường cũ Mô tả theo chương V 9 m2
I Hư hỏng trồi trượt mặt đường
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 7cm vận chuyển đổ Mô tả theo chương V 185,5 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 Mô tả theo chương V 185,5 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTNC12,5 dày 7cm Mô tả theo chương V 185,5 m2
J Hệ thống thoát nước
K Thoát nước dọc
L Rãnh dọc tam giác KT(120x40)cm dài 336m
1 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 30,03 m3
2 Vữa xi măng M100 lót rãnh và chèn khe Mô tả theo chương V 13,1 m3
3 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả theo chương V 213,36 m2
4 Lắp đặt tấm đan rãnh (52-94kg/ck) Mô tả theo chương V 1.344 ck
5 Đào rãnh đất cấp 3 Mô tả theo chương V 142,55 m3
6 Tháo dỡ tấm BTXM rãnh dọc hiện hữu (tận dụng 80%) Mô tả theo chương V 736 ck
M Gia cố lề từ mép đường đến mép rãnh
1 Bê tông M200 đá 1x2 lề gia cố dày 15cm Mô tả theo chương V 50,4 m3
2 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả theo chương V 33,6 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Mô tả theo chương V 84 m3
N Rãnh dọc hình thang KT(120+40)x40 dài 104m
1 Đào rãnh dọc hình thang KT(120+40)x40 Mô tả theo chương V 32,83 m3
O Thoát nước ngang
P Cống ngang Km156+134.5
Q Thân cống
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m (H30) Mô tả theo chương V 1 đốt
2 Join cao su nối cống D100cm Mô tả theo chương V 1 cái
3 Vữa xi măng M100 mối nối Mô tả theo chương V 0,02 m3
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài Mô tả theo chương V 11,31 m2
5 Dăm sạn đệm móng cống dày 30cm Mô tả theo chương V 1,76 m3
6 Đào khuôn Mô tả theo chương V 14,88 m3
7 Đắp đất K95 Mô tả theo chương V 9,3 m3
R Hố thu
1 Bê tông M200 đá 2x4 hố thu Mô tả theo chương V 8,49 m3
2 Ván khuôn thép đáy hố thu Mô tả theo chương V 3,17 m2
3 Ván khuôn thép thân Mô tả theo chương V 27,2 m2
4 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả theo chương V 0,7 m3
5 Đập bỏ BTXM hố thu hiện hữu Mô tả theo chương V 5,32 m3
6 Đào đất hố móng (R>1m, S>1m) Mô tả theo chương V 29,02 m3
7 Đắp đất K95 Mô tả theo chương V 18,15 m3
S Hệ thống an toàn giao thông
T Sơn kẻ vạch
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Mô tả theo chương V 256,19 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Mô tả theo chương V 444 m2
3 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm Mô tả theo chương V 98,9 m2
4 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt Mô tả theo chương V 245,78 m2
U Biển báo
V Thay thế biển báo
1 Tháo dỡ biển báo Mô tả theo chương V 9 cột
2 Lắp đặt biển báo tam giác L=90cm, dày 2mm (màng phản quang 3M-3900) Mô tả theo chương V 4 biển
3 Lắp đặt biển báo HCN KT(75x75)cm, dày 2mm (màng phản quang loại III) Mô tả theo chương V 4 biển
4 Lắp đặt biển báo HCN KT(150x240)cm, dày 2mm (màng phản quang loại III) Mô tả theo chương V 1 biển
W Thay trụ biển báo
1 Tháo dỡ + lắp đặt trụ biển báo D90mm, L=3,7m, dày 2mm Mô tả theo chương V 6 trụ
2 Đập bỏ bê tông bằng búa căn Mô tả theo chương V 0,58 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng trụ Mô tả theo chương V 0,58 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả theo chương V 0,1 m3
5 Cốt thép D14mm chống xoay Mô tả theo chương V 3,63 kg
X Di dời biển báo
1 Tháo dỡ + lắp đặt trụ biển báo Mô tả theo chương V 2 trụ
2 Đập bỏ bê tông bằng búa căn Mô tả theo chương V 0,19 m3
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng trụ Mô tả theo chương V 0,19 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả theo chương V 0,03 m3
5 Đào đất móng trụ Mô tả theo chương V 0,22 m3
Y Thay màng phản quang
1 Tháo dỡ và lắp đặt biển báo Mô tả theo chương V 2 biển
2 Bóc màng phản quang cũ Mô tả theo chương V 0,9 m2
3 Dán màng phản quang 3M series 3900 Mô tả theo chương V 0,9 m2
Z Tiêu dẫn hướng
1 Lắp đặt tiêu dẫn hướng phản quang dạng mũi tên KT(30x50)cm, dày 2mm (MPQ loại IX) Mô tả theo chương V 178 biển
2 Lắp đặt trụ D76mm, L=2,7m, dày 2mm Mô tả theo chương V 89 trụ
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng trụ Mô tả theo chương V 7,12 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả theo chương V 1,42 m3
5 Cốt thép D14mm chống xoay Mô tả theo chương V 53,77 kg
6 Đào đất hố móng (R<1m, S<1m) Mô tả theo chương V 8,54 m3
AA Đai ôm tiêu phản quang
1 Thép tấm KT(30x3)mm mạ kẽm Mô tả theo chương V 0,08 tấn
2 Cắt thép tấm dày 3mm Mô tả theo chương V 16,02 m
3 Đường hàn 3mm Mô tả theo chương V 34,71 m
4 Khoan lỗ D14mm vào thép Mô tả theo chương V 712 lỗ
5 Bu lông D10mm, dài 4cm Mô tả theo chương V 356 bộ
AB Bổ sung đinh phản quan
1 Cung cấp & lắp đặt đinh phản quang mặt đường KT(15x14x2,3)cm Mô tả theo chương V 221 cái
2 Khoan tạo lỗ F28mm, L= 75mm Mô tả theo chương V 221 lỗ
AC Hộ lan tôn sóng
AD Sửa chữa hộ lan tôn sóng
AE Tấm sóng
1 Tháo dỡ, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng. Mô tả theo chương V 118 m
2 Tấm sóng KT(2320x310x3)mm Mô tả theo chương V 59 tấm
AF Thay trụ hộ lan
1 Đập bỏ bê tông móng cột Mô tả theo chương V 0,2 m3
2 Cột hộ lan U160mm, dài L=1,5m, dày 5mm Mô tả theo chương V 1 cột
3 Bê tông M200 đá 2x4 móng cột Mô tả theo chương V 0,2 m3
AG Hộp đệm
1 Hộp đệm U160mm, dài L=360mm, dày 5mm Mô tả theo chương V 2 hộp
AH Trổng lại trụ hộ lan
1 Tháo dỡ, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng Mô tả theo chương V 4 m
2 Đập bỏ bê tông móng cột Mô tả theo chương V 0,2 m3
3 Bê tông M200 đá 2x4 móng trụ Mô tả theo chương V 0,2 m3
AI Bổ sung mắt phản quang tam giác
1 Bổ sung mắt phản quang tam giác Mô tả theo chương V 1.099 bộ
AJ Di dời tường hộ lan phục vụ thi công
1 Tháo dỡ, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng Mô tả theo chương V 450 m
2 Đập bỏ bê tông bằng búa căn Mô tả theo chương V 45 m3
3 Bê tông M200 đá 2x4 móng trụ Mô tả theo chương V 45 m3
4 Dăm sạn đệm Mô tả theo chương V 5,63 m3
5 Đào đất hố móng (R<1m, S<1m) Mô tả theo chương V 50,63 m3
AK Bu lông liên kết
1 Bu lông M20x380 Mô tả theo chương V 288 bộ
2 Bu lông M18x45 Mô tả theo chương V 576 bộ
3 Bu lông M16x37 Mô tả theo chương V 2.304 bộ
AL Bổ sung tường hộ lan 1 tầng trụ U160mm (2m/khoang)
1 Lắp đặt hộ lan mềm (1 tầng) Mô tả theo chương V 20 m
2 Tấm sóng KT(2320x310x3)mm Mô tả theo chương V 10 tấm
3 Cột hộ lan U160mm, dài L=1,5m, dày 5mm Mô tả theo chương V 11 cột
4 Hộp đệm U160mm, dài L=360mm, dày 5mm Mô tả theo chương V 11 hộp
5 Tấm đuôi, đầu sóng KT(700x310x3)mm bo tròn Mô tả theo chương V 2 tấm
6 Dán màng phản quang 3M series 4000 lên tấm đầu, cuối KT(31x60)cm Mô tả theo chương V 0,37 m2
7 Bu lông M20x380 Mô tả theo chương V 11 bộ
8 Bu lông M18x45 Mô tả theo chương V 22 bộ
9 Bu lông M16x37 Mô tả theo chương V 88 bộ
10 Bê tông M200 đá 2x4 móng trụ Mô tả theo chương V 2,2 m3
11 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả theo chương V 0,28 m3
12 Đào đất hố móng (R<1m, S<1m) Mô tả theo chương V 2,48 m3
AM Thay thế tường hộ lan 2 tầng trụ U160mm (2m/khoang)
1 Tháo dỡ hộ lan tôn sóng (1 tầng) Mô tả theo chương V 120 m
2 Đập bỏ bê tông bằng búa căn Mô tả theo chương V 12,2 m3
3 Lắp đặt hộ lan mềm (2 tầng) Mô tả theo chương V 240 m
4 Tấm sóng KT(2320x310x3)mm Mô tả theo chương V 74 tấm
5 Cột hộ lan U160mm, dài L=2m, dày 5mm Mô tả theo chương V 61 cột
6 Hộp đệm U160mm, dài L=360mm, dày 5mm Mô tả theo chương V 122 hộp
7 Bu lông M20x380 Mô tả theo chương V 122 bộ
8 Bu lông M18x45 Mô tả theo chương V 244 bộ
9 Bu lông M16x37 Mô tả theo chương V 976 bộ
10 Bê tông M200 đá 2x4 móng trụ Mô tả theo chương V 13,73 m3
11 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả theo chương V 1,53 m3
12 Đào đất hố móng (R<1m, S<1m) Mô tả theo chương V 15,25 m3
13 Mắt phản quang tam giác Mô tả theo chương V 61 cái
14 Tấm đuôi, đầu sóng KT(700x310x3)mm bo tròn Mô tả theo chương V 2 tấm
15 Dán màng phản quang 3M series 4000 lên tấm đầu, cuối KT(31x60)cm Mô tả theo chương V 0,37 m2
AN Giằng dọc
1 Cốt thép D>10 Mô tả theo chương V 1,5451 tấn
2 Bê tông M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 23,85 m3
3 Dăm sạn đệm Mô tả theo chương V 3 m3
4 Ván khuôn thép Mô tả theo chương V 96 m2
5 Sơn trắng, đỏ (2 lớp) lên giằng dọc Mô tả theo chương V 48 m2
AO Gia cố lề từ mép đường đến mép giằng
1 Bê tông M200 đá 1x2 lề gia cố dày 15cm Mô tả theo chương V 9 m3
2 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả theo chương V 6 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Mô tả theo chương V 15 m3
AP Tẩy gỉ hộ lan tôn sóng
1 Tẩy gỉ tấm sóng hộ lan mềm Mô tả theo chương V 518,4 m2
2 Sơn 01 lớp chống gỉ và 01 lớp phủ cao su clo hóa Mô tả theo chương V 518,4 m2
AQ Gương cầu lồi
1 Lắp đặt gương cầu lồi D1000mm, trụ đỡ D76mm L=2,5m Mô tả theo chương V 1 bộ
2 Bê tông M200 đá 2x4 móng trụ Mô tả theo chương V 0,15 m3
3 Dăm sạn đệm Mô tả theo chương V 0,03 m3
4 Cốt thép D14mm chống xoay Mô tả theo chương V 0,85 kg
5 Đào đất hố móng (R<1m, S<1m) Mô tả theo chương V 0,18 m3
AR Giá Long Môn
AS Hệ dàn
1 Cột thép mạ kẽm D168/254 dày 5mm Mô tả theo chương V 0,315 tấn
2 Nắp che mưa D168mm Mô tả theo chương V 2 cái
3 Thép tấm mạ kẽm dày 30mm Mô tả theo chương V 0,0925 tấn
4 Tạo lỗ ô van KT(30x46)mm trên thép tấm dày 30mm Mô tả theo chương V 16 lỗ
5 Thép tấm mạ kẽm dày 10mm Mô tả theo chương V 0,022 tấn
6 Thép tấm mạ kẽm dày 10mm chi tiết mối nối Mô tả theo chương V 0,0178 tấn
7 Đai ốc M24 Mô tả theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt bu lông D18, L=8cm Mô tả theo chương V 16 bộ
9 Đường hàn 8mm Mô tả theo chương V 10,41 m
10 Đường hàn 4mm Mô tả theo chương V 9,8 m
11 Gia công bích thép liên kết trụ và dàn giá long môn (thép tấm 50mmx50mm) Mô tả theo chương V 0,0063 tấn
12 Tạo lỗ ô van KT(22x40)mm trên thép tấm dày 10mm Mô tả theo chương V 16 lỗ
13 Lắp đặt bu lông D18, L=8cm Mô tả theo chương V 16 bộ
14 Thép ống mạ kẽm D108mm, dày 5mm và Thép ống D48 dày 3mm Mô tả theo chương V 0,4148 tấn
15 Lắp đặt dàn giá long môn Mô tả theo chương V 0,8683 tấn
AT Móng
1 Bê tông M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 3,83 m3
2 Dăm sạn đệm Mô tả theo chương V 0,39 m3
3 Thép tròn trơn D24mm, l=1,5m/thanh Mô tả theo chương V 0,0852 tấn
4 Tiện ren thép tròn trơn D30mm, l=16cm/thanh Mô tả theo chương V 2,56 m
5 Thép D14mm định vị Mô tả theo chương V 0,0109 tấn
6 Đường hàn 4mm Mô tả theo chương V 0,8 m
7 Đào đất hố móng (R>1m, S>1m) Mô tả theo chương V 4,22 m3
AU Biển báo
1 Lắp đặt biển báo dày 2mm KT(8,5x1)m, màng phản quang 3M-4000 Mô tả theo chương V 1 biển
2 Gia công bích thép mạ kẽm lắp đặt biển báo (thép tấm 400x50x5mm) Mô tả theo chương V 0,0094 tấn
3 Thép tấm KT(800x50x5)mm mạ kẽm Mô tả theo chương V 0,0188 tấn
4 Khoan lỗ D12mm vào thép dày 5mm Mô tả theo chương V 96 lỗ
5 Lắp đặt bu lông M10, L=12cm Mô tả theo chương V 24 bộ
6 Thép hộp mạ kẽm KT(50x50x3)mm dài 25cm Mô tả theo chương V 0,0131 tấn
AV Vận chuyển phế thải, đất
1 Đào và v/c đất để đắp Mô tả theo chương V 697,2632 m3
2 Vận chuyển đất, đá, phế thải đổ đi (đã trừ tận dụng) Mô tả theo chương V 3.475,26 m3
AW Đảm bảo giao thông
1 Biển báo tam giác A90 Mô tả theo chương V 6 cái
2 Biển báo tròn D90 Mô tả theo chương V 11 cái
3 Biển báo chữ nhật KT(90x40)cm Mô tả theo chương V 3 cái
4 Biển báo KT(90x90)cm Mô tả theo chương V 1 cái
5 Cột biển báo D90mm, L=2,9m Mô tả theo chương V 5 cột
6 Cột biển báo D90mm, L=3,1m Mô tả theo chương V 1 cột
7 Cột biển báo D90mm, L=3,35m Mô tả theo chương V 2 cột
8 Cột biển báo D90mm, L=3,85m Mô tả theo chương V 3 cột
9 Cột biển báo D90mm, L=4,3m Mô tả theo chương V 1 cột
10 Thép góc L(50x50x4)mm làm giá đỡ biển báo + thép chống xoay Mô tả theo chương V 0,0259 tấn
11 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả theo chương V 0,96 m3
12 Đào đất hố móng Mô tả theo chương V 0,96 m3
13 Đèn cảnh bảo SPL - 130 Mô tả theo chương V 3 cái
AX Rào chắn đảm bảo giao thông
1 Lắp dựng rào chắn Mô tả theo chương V 300 m
2 Ống nhựa PVC D=76mm, L=1,2m Mô tả theo chương V 151 cái
3 Dây cảnh giới cuộn 100m Mô tả theo chương V 6 cuộn
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 KT(25x25x25)cm dựng cọc tiêu Mô tả theo chương V 2,19 m3
5 Dán màng phản quang 3M series 3900 Mô tả theo chương V 34,25 m2
6 Luân chuyển hệ đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V 5 lần
7 Trực đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->