Gói thầu: Xây dựng mới Bưu cục Coya, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226936-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Xây dựng mới Bưu cục Coya, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20200966529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 15:52:00 đến ngày 2020-12-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,040,668,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,075 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,043 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,353 m3
4 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,705 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,16 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng móng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,228 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,5 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, cổ trụ, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng,cổ trụ đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, móng đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,móng đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,058 m3
15 Khai thác đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,01 m3
16 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,01 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,01 m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,01 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,478 m3
20 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,864 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m3
23 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
24 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
26 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,232 m3
27 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,088 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,078 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,408 m3
7 Bê tông giằng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,596 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,88 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
11 Bê tông ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,49 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mái hắt đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
14 Gia công lắp dựng cửa nhôm kính 8ly TEMPER+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,58 m2
15 Gia công lắp dựng cửa pa nô nhôm kính 8ly TEMPER + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
16 Gia công lắp dựng cửa sát cuốn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
17 Cung cấp cửa cuốn + phụ kiện + mô tơ điều khiển cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C PHẦN TRẦN - MÁI
1 SXLD trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,3 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,545 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,545 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,501 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,501 tấn
6 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,683 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,683 tấn
8 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép C150x65x20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép kèo mái đón thép hộp 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 tấn
11 SXLD bu lông M24x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
12 SXLD bu lông M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 SXLD bu lông M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
14 SXLD bu lông M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
15 SXLD ty neo xà gồ M12x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
16 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,914 m2
17 SXLD máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,687 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,29 m2
2 Ốp gạch tường 300x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,75 m2
4 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
5 Đắp bản vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Trát trần ô văng vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,707 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,55 m
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m2
9 Lát nền vs gạch ceramic nhám tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m2
10 Lát nền gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,89 m2
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,345 m2
12 Sơn nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn epoxy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,5 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,29 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,057 m2
E PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ + MẠNG ĐIỆN THOẠI + MÁY TÍNH
1 Tủ âm tường 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện phân phối âm tường 06 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt MCB 3 p -50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1p-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCB 1p-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB 1p- 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt MCB 1p- 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt MCB 1p- 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi âm nền có cực nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi âm tường có cực nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng lét D120- 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp trần bóng lét D250- 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt đèn âm trần bóng lét 600x600- 3x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
15 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Lắp đặt dây điện 4xCXV 11,00mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt dây CV 6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây CV 4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
21 Lắp đặt dây CV 2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
22 Lắp đặt dây CV 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
23 Lắp đặt hộp đấu nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
24 Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
25 Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
26 Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
27 Lắp đặt đế hộp + mặt nạ CB,hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
30 Gia công, đóng cọc thép mạ đồng d18 - L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
31 Kéo rải dây chống sét tiếp địa đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
32 ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Bao hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
34 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 - tồng đài điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi IDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 8 đôi IDF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 Lắp đặt ổ cắm cáp + đế hộp mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt ổ cắm cáp + đế hộp mặt nạ âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Bộ cấp nguồn UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
42 Lắp đặt cáp điện thoại 5 đôi 5x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
44 SWITCHHUB 16 PORT CNET 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 SWITCHHUB 8 PORT CNET 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt ổ cắm cáp + đế hộp mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt ổ cắm cáp + đế hộp mặt nạ âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt cáp tín hiệu 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
F CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m
5 Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, 34mm, PN10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, PN10 chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m
23 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
27 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt van ppr, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều ppr, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt van ppr, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt phễu thu sàn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,696 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
5 Xây tường thành bể bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 m3
6 Xây tường bể tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 20cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
12 Thi công lớp lọc đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
13 Thi công lớp lọc đá 2x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
14 Làm lớp lọc đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
15 Thi công lớp lọc than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
H THIẾT BỊ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Bảng niêm yết thông tin (1.200x800x60) Mica, khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Biển giờ mở cửa (300x400) Mica, dán decal Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kệ hàng theo quy định (cao 1,8m x dài 1,2m x rộng 350cm x5 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I HẠNG MỤC NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,355 m3
9 SXLD Bu lông + bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
14 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,164 m2
17 Lợp mái tôn mạ màu D0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,87 m2
18 SXLD máng xối + khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 m3
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,439 m2
J CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,938 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,398 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,046 m3
5 Bê tông giằng móng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 m2
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,388 m3
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
9 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,41 m2
10 Sơn trụ ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,41 m2
11 Cung cấp LD cổng lùa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
12 Cung cấp lắp dựng mô tơ cổng lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,891 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,891 m2
15 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,071 m3
16 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,799 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,88 m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,367 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,985 m3
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,912 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,63 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,542 m2
K SÂN BÊ TÔNG
1 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008 m2
7 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m3
L CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,13 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,245 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 m3
5 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,731 m3
6 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,431 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,431 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,431 m3
M PHẦN CẢI TẠO
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,612 m3
2 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 m3
3 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
6 Cắt và lắp kính cường lực chiều dày 8mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,945 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
9 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m2
10 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m2
11 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,31 m2
12 Ốp chân tường gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,255 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,315 m2
17 Công di dờ công tắc hộp điều khiển đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->