Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 17:38:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,050,319,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ C | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | mối nối |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,8063 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5653 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0755 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,435 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9803 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 79,6149 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0875 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4692 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,149 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1111 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4233 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9525 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2988 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5939 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7759 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7291 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5871 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0598 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1666 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7656 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0699 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,008 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3955 | 100m3 |
| 28 | Lót ni lông chống mất nước xi măng dày 2dem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3638 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8418 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4161 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7334 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0996 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1454 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,365 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3233 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3049 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4095 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0519 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1019 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3541 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0615 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1557 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4259 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4259 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 86,1101 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không numg 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3922 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7044 | m3 |
| 49 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,172 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 15,593 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4038 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,9808 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 652,3765 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,0833 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,3678 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,4582 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,33 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,5896 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,791 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 58,0901 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,6302 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,7811 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8402 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 235,7811 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 6,419 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,102 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,22 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 240,3486 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 957,089 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 957,089 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 240,3486 | m2 |
| 73 | Làm trần tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,9102 | m2 |
| 74 | Làm trần tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8402 | m2 |
| 75 | Căng lưới gia cố giữa gạch và bê tông: | Theo hồ sơ thiết kế | 289,9093 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHỐI A VÀ B: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,654 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,08 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,08 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,852 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,892 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,89 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,304 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cánh cửa sổ: | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp cần đèn D34, chóa và bóng đèn 3u | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đèn áp trần D300 - 1x25W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm trần kt 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Mặt ngoài 2 lổ và mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Lắp công tắc đơn điện cầu thang 2 chiều 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Mặt ngoài 1 lổ và mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Lắp công tắc đơn 5A 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 524 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC loại 1x4,0mm2, dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Lắp ống PVC đặt chìm D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 20 | Lắp ống PVC đặt chìm D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 21 | Lắp ống PVC đặt chìm D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Lắp đèn Exit thoát hiểm hai mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đèn Emer chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện tổng 3pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 26 | Lắp MCB tổng 1P x 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp MCB 1P x 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp MCB nhánh 1P x 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp MCB nhánh 1P x 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp MCB nhánh 1P x 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 33 | Đóng cọc mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt chuôi ổ cắm rời đuôi âm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ 1P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP x 1P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,055 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,515 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối răng trong nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y giảm D 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối răng trong thau PVC đầu răng D34mm, trơn D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối răng trong thau PVC đầu răng D34mm trơn D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co rút nhựa D27/21 răng trong D21 bằng thau | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co rút nhựa D27/21 răng ngoài D21 bằng thau | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 30 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Lắp phao cơ D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 20,436 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,108 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1745 | tấn |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,218 | m3 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,07 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 10,466 | m3 |
| E | SAN LẤP - SÂN BÊ TÔNG - TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Lót mũ chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 55,87 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2935 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,87 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,87 | m2 |
| 6 | Đắp đất trộn phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3264 | m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 9 | Trồng hoa bông trang | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cây |
| 10 | Trồng mười giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6632 | 10 m2/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi