Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227611-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20201227137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 17:38:00 đến ngày 2020-12-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,050,319,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ C
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,22 100m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế 29 mối nối
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 32,8063 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8018 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D; 18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,5653 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0755 tấn
7 Gia công cấu kiện thép hộp đầu cọc: Theo hồ sơ thiết kế 1,435 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 3,9803 100m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 79,6149 m3
10 Phá dỡ đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,0875 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,4692 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,149 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1111 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4233 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,9525 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2988 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,5939 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,7759 100m2
20 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,7291 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,5871 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,0598 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1666 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7656 tấn
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,0699 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 44,008 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3955 100m3
28 Lót ni lông chống mất nước xi măng dày 2dem Theo hồ sơ thiết kế 1,3638 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 17,8418 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4161 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7334 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,0996 tấn
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,1454 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 6,365 tấn
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,3233 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 26,3049 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4095 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0519 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1019 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,3541 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0212 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0615 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,1557 100m2
44 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4259 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4259 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 86,1101 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch không numg 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,3922 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,7044 m3
49 Xây bậc thang bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,567 m3
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,172 m2
51 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 15,593 m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo hồ sơ thiết kế 1,4038 100m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 183,9808 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 652,3765 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 65,0833 m2
56 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 56,3678 m2
57 Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 168,4582 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 132,33 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 50,5896 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x400 Theo hồ sơ thiết kế 10,791 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 58,0901 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,6302 m2
63 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 229,7811 m2
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250 Theo hồ sơ thiết kế 25,8402 m2
65 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 235,7811 m2
66 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 6,419 m2
67 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm mờ Theo hồ sơ thiết kế 17,102 m2
68 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 28,22 m2
69 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 240,3486 m2
70 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 957,089 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 957,089 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 240,3486 m2
73 Làm trần tấm thạch cao khung nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 113,9102 m2
74 Làm trần tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 25,8402 m2
75 Căng lưới gia cố giữa gạch và bê tông: Theo hồ sơ thiết kế 289,9093 m2
B CẢI TẠO KHỐI A VÀ B:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,199 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,654 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 153,08 m2
4 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 153,08 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 14,8 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 15,8 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,304 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,852 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 5,892 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5,89 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 154,304 m2
12 Tháo dỡ cánh cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 21,12 m2
13 Tháo dỡ cánh cửa sổ: Theo hồ sơ thiết kế 32 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp cần đèn D34, chóa và bóng đèn 3u Theo hồ sơ thiết kế 4 cần đèn
2 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
4 Lắp đèn áp trần D300 - 1x25W Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
5 Lắp đặt quạt hút âm trần kt 250x250 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
9 Mặt ngoài 2 lổ và mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
10 Lắp công tắc đơn điện cầu thang 2 chiều 5A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Mặt ngoài 1 lổ và mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
12 Lắp công tắc đơn 5A 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 524 m
14 Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 276 m
15 Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 102 m
16 Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x8mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
17 Lắp đặt dây Cu /PVC loại 1x2,5mm2 tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 142 m
18 Lắp đặt dây Cu/PVC loại 1x4,0mm2, dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 40 m
19 Lắp ống PVC đặt chìm D16 Theo hồ sơ thiết kế 260 m
20 Lắp ống PVC đặt chìm D21 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
21 Lắp ống PVC đặt chìm D32 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
22 Lắp đèn Exit thoát hiểm hai mặt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
23 Lắp đèn Emer chiếu sáng khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
24 Lắp đặt Tủ điện tổng 3pha Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện tầng Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
26 Lắp MCB tổng 1P x 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp MCB 1P x 30A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp MCB nhánh 1P x 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp MCB nhánh 1P x 25A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp MCB nhánh 1P x 5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt đế âm đơn Theo hồ sơ thiết kế 43 hộp
32 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
33 Đóng cọc mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
34 Lắp đặt chuôi ổ cắm rời đuôi âm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt các loại đồng hồ 1P Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt máy bơm nước 1HP x 1P Theo hồ sơ thiết kế 1 máy
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,455 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,055 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,515 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
18 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
19 Lắp đặt giảm nhựa PVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt giảm nhựa PVC D42/27 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
21 Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt nối răng trong nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt Y giảm D 114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC 114/90 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
26 Lắp đặt nối răng trong thau PVC đầu răng D34mm, trơn D42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt nối răng trong thau PVC đầu răng D34mm trơn D34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt co rút nhựa D27/21 răng trong D21 bằng thau Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt co rút nhựa D27/21 răng ngoài D21 bằng thau Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
30 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt lavabo trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
32 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
36 Lắp đặt gương soi vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
39 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt van nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp phao điện Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
43 Lắp phao cơ D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 20,436 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,108 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,734 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0462 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1745 tấn
52 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,218 m3
53 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,07 m2
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 10,466 m3
E SAN LẤP - SÂN BÊ TÔNG - TRỒNG CÂY
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m3
2 Lót mũ chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 55,87 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,2935 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 50,87 m2
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 50,87 m2
6 Đắp đất trộn phân hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 1,3264 m3
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 33,48 m2
9 Trồng hoa bông trang Theo hồ sơ thiết kế 20 1 cây
10 Trồng mười giờ Theo hồ sơ thiết kế 0,6632 10 m2/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->