Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201226849-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201211467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 15:28:00 đến ngày 2020-12-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 65,046 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40,312 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,054 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,054 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,054 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,661 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 40,312 m3
8 Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 366,59 m2
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 175,623 tấn
10 Mua viên bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát KT 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.243,981 viên
11 Mua viên bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 119,8328 viên
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1.213,64 m
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 116,91 m
B THI CÔNG RÃNH DỌC B25
C THÁO DỠ
1 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 123,438 10m
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.468,76 cái
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,154 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,154 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,154 100m3
D CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT NẮP ĐAN
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,322 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan cốt thép đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,034 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,23 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,687 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44,218 tấn
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,177 100m3
7 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,177 100m3
8 Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,177 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 44,218 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 769 cái
11 Tháo dỡ vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cấu kiện
12 Mua viên hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 viên
13 Lắp đặt vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
E NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN HIỆN TRẠNG (10 ga)
1 Tháo dỡ nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26 cấu kiện
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,096 100m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,056 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26 cấu kiện
F XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.224,629 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,3348 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,3348 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,3348 100m3
5 Đào khuôn hè đất cấp III - bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 248,202 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,482 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,482 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,482 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 22,883 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 156,986 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48,899 m3
12 Lớp vữa lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.288,322 m2
13 Vữa chèn mạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 137,2993 m2
14 Vữa chèn mạch, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 137,2993 m2
15 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.134,7795 m2
16 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá mác 300, KT30x30x5cm ( viên dừng chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,2432 m2
17 Mua gạch BTXM vân đá M300 kt 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2.156,1273 m2
18 Mua gạch BTXM vân đá M300 kt 30x30x5cm viên dừng chân,dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,4056 m2
G XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,144 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,756 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3168 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,816 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,08 m2
6 mua viên bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 231,9429 viên
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,415 tấn
8 Lắp đặt viên bó bồn cây 10x15x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 158,4 m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,059 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,059 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,059 100m3
H LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 56,25 công
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 225 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3,762 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->