Gói thầu: Xây dựng đoạn từ cầu số 5 (cầu Cần Lê) đến đường Đồng Tâm - Tà Thiết (Km 33+763.26 - km 39+866.73). Ký hiệu XL 04
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng đoạn từ cầu số 5 (cầu Cần Lê) đến đường Đồng Tâm - Tà Thiết (Km 33+763.26 - km 39+866.73). Ký hiệu XL 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 20:46:00 đến ngày 2020-12-17 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,364,705,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 241,943 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 241,943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 241,943 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 433,357 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 652,674 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 202,481 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.180,457 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 185,056 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 207,799 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 74,377 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 103,383 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 103,383 | 100m3 |
| 13 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.462,632 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyền đất tận dụng tại chỗ <=500m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 592,018 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất từ km này sang km khác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 699,689 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 699,689 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 287,064 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 287,064 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi > 5km, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 287,064 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 523,805 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 523,805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 728,089 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 728,089 | 10m3 |
| E | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,275 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,275 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,14 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,677 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyền đất tận dụng tại chỗ <=500m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,996 | 100m3 |
| 8 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,102 | 100m3 |
| 9 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51,222 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,451 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,451 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 129,498 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 136,36 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,062 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,141 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,77 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 94,965 | m3 |
| 9 | Cốt thép D≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,771 | tấn |
| 10 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,448 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,691 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 487 | ck |
| 13 | Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 15 | Đá hộc dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 220,5 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 94,5 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,632 | m2 |
| 5 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 6 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 9 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 11 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 12 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,852 | m3 |
| 13 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 110 | cái |
| 14 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,964 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,23 | m3 |
| 16 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,03 | 100m2 |
| 18 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 337,194 | m2 |
| 19 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 177,576 | m3 |
| 20 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 786 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77 | cái |
| 22 | Biển báo chữ nhật (240x150)cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cột biển báo đôi (240x150) cao 3.1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cột biển báo đơn (90cm) cao 3.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77 | cái |
| 25 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 27 | Đào đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,272 | m3 |
| 28 | Đắp trả | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,496 | m3 |
| 29 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 414,375 | cột |
| 30 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,495 | 100m |
| 31 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.144 | cái |
| 32 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 414 | cái |
| 33 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 414 | cái |
| 34 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 332 | Tấm |
| 35 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 414 | cái |
| 36 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.100,58 | m |
| H | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cống hộp 1x(0.8x0.8)m,L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | đốt |
| 2 | Tháo dỡ cống D80cm,L4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đốt |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | đoạn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=2,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 97 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x1600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | đoạn |
| 14 | Joint cao su D100cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | mn |
| 15 | Joint cao su D120cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | mn |
| 16 | Joint cao su D150cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | mn |
| 17 | Gioăng cao su cống hộp 1x1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 89 | mn |
| 18 | Joint cao su 1(2x1.6)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | mn |
| 19 | Vữa mối nối cống M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,847 | m2 |
| 20 | BT đá 1x2 M200 mối nối cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,353 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 140,704 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,528 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51,183 | m3 |
| 24 | Đào đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,399 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,176 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,409 | 100m3 |
| 27 | BTXM đá 1x2, M200 hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 30 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 31 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 273,774 | m3 |
| 32 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 125,304 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30,39 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,771 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,534 | 100m2 |
| 36 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63,084 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,696 | m3 |
| 38 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 93,66 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,47 | m3 |
| 40 | BTXM đá 1x2, M200 hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 42 | Ván khuôn hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 43 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 44 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 121,502 | m3 |
| 45 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,135 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,21 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,438 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,547 | 100m2 |
| 49 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55,884 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,376 | m3 |
| 51 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,43 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,772 | m3 |
| 53 | BT đá 1x2, M300 bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,34 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,526 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,667 | tấn |
| 56 | Cốt thép 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,203 | tấn |
| 57 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 58 | BTXM đá 1x2, M250 tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 61 | Cốt thép 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 62 | Thép hình C125x65x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | ck |
| 64 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 153,59 | m3 |
| 65 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,436 | m3 |
| 66 | Đào dẫn dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,349 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,349 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,349 | 100m3 |
| I | 2. HẠNG MỤC CẦU SỐ 5 | |||
| J | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT UST I33m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu ( L>33m) bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm bằng cần cẩu L33m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | dầm |
| 4 | Di chuyển dầm cầu bê tông các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 158,4 | dầm/10m |
| 5 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,31 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,14 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,17 | 100m2 |
| 10 | Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,326 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,011 | tấn |
| 13 | Cốt thép bệ neo ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 15 | Ván khuôn ụ neo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 16 | BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 443,13 | m3 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,75 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt cầu D<18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,05 | tấn |
| 19 | Quét Radcon 7 chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.425,5 | m2 |
| 20 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,26 | 100m2 |
| 21 | Thảm BTN hạt mịn dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,26 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,25 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84,01 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,2 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,84 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,3 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.554 | tấm |
| 28 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,57 | m3 |
| 29 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 30 | Cốt thép mặt cầu D<18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | tấn |
| 31 | Cốt thép mặt cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | tấn |
| 32 | Giấy dầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| K | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.055,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,68 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,85 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,52 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 10Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,1 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,32 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,49 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 455,71 | m² |
| 10 | BT móng, trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 755,38 | m3 |
| 11 | Cốt thép trụ cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ cầu D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,13 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 67,34 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,27 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,04 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,94 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả đất hố móng K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | 100m3 |
| L | 40 CỌC KHOAN NHỒI D=1200 THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1200mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 368,6 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1200mm <30m vào đất sét, cát (NC, XMx1,015) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 205,55 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 534,7 | m3 |
| 4 | Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,85 | 100m |
| 6 | Nút ống Ø114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Nút ống Ø 60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai vít D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.200 | con |
| 9 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 600 | con |
| 10 | Cút nối Ø 64,9 dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| 11 | Cút nối Ø 113,6 dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 13 | BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 534,7 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,72 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 53,98 | tấn |
| 16 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 4 bộ (10 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*10lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,08 | tấn |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,22 | m3 |
| 18 | Thử cọc băng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cọc |
| 19 | Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1200 trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| 20 | Kiểm tra mùn mũi cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cọc |
| 21 | Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | TN |
| M | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,79 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,06 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 8 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| N | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Gối cao su 250x300x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,26 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 104,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,02 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,55 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,62 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,45 | tấn |
| 8 | Lắp xiết bu lông D22 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 456 | con |
| 9 | Lắp đặt lan can | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,07 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép bản các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 13 | Lắp xiết bu lông D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | con |
| 14 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,294 | 100m |
| 17 | Sản xuất hộp luồn cáp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,218 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 20 | Sản xuất thép bản cố định ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 21 | Lắp xiết bu lông chờ D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132 | con |
| 22 | Lắp xiết bu lông chờ D12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132 | con |
| 23 | Lưới gang chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 24 | Lắp đặt lưới gang chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,68 | m |
| 26 | Cốt thép khe co giãn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,245 | tấn |
| 27 | Bê tông 40Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| O | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,81 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,62 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,62 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,85 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,69 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,69 | tấn |
| P | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào hữu + đào khơi dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,55 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,55 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,28 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K98 (tận dụng đất đào nền đường) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,67 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55,54 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55,54 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi > 5km, đất cấp II (tại bãi tập kết) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55,54 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48,37 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 14 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 19 | BTN C12,5 dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 21 | BTN C19 dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa T/C 1 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 23 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cột |
| 24 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 25 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 320 | cái |
| 26 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Tấm |
| 29 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 79,68 | m |
| 32 | Đắp đất tứ nón | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,45 | 100m3 |
| 33 | Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58,72 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,61 | 100m2 |
| 35 | Gia công và lắp đặt d<10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 36 | Lắp đặt bê tông mái taluy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.577 | tấm |
| 37 | Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,86 | m3 |
| 38 | Đào đất chân khay bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 39 | Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,95 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127,57 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,79 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 43 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 44 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 45 | Vạch sơn kẻ đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 178,08 | m2 |
| 46 | Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp cột biển báo đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 49 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi