Gói thầu: Xây dựng đoạn từ cầu số 5 (cầu Cần Lê) đến đường Đồng Tâm - Tà Thiết (Km 33+763.26 - km 39+866.73). Ký hiệu XL 04

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181734-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng đoạn từ cầu số 5 (cầu Cần Lê) đến đường Đồng Tâm - Tà Thiết (Km 33+763.26 - km 39+866.73). Ký hiệu XL 04
Số hiệu KHLCNT 20200854522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 20:46:00 đến ngày 2020-12-17 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,364,705,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 241,943 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 241,943 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 241,943 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 433,357 100m3
5 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 652,674 100m3
6 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 202,481 100m3
7 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.180,457 100m3
8 Lu lèn nền K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 185,056 100m3
9 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 207,799 100m3
10 Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 74,377 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 103,383 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 103,383 100m3
13 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.462,632 100m3
14 Vận chuyền đất tận dụng tại chỗ <=500m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 592,018 100m3
15 Vận chuyển đất từ km này sang km khác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 699,689 10m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 699,689 10m3
17 Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 287,064 100m3
18 Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 287,064 100m3
19 Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi > 5km, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 287,064 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
D Mặt đường làm mới
1 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 523,805 100m3
2 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 523,805 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 728,089 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 728,089 10m3
E NÚT GIAO
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,275 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,275 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,275 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,14 100m3
5 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,677 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,12 100m3
7 Vận chuyền đất tận dụng tại chỗ <=500m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,996 100m3
8 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,102 100m3
9 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51,222 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,451 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,451 100m3
F THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 129,498 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 136,36 m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73,05 m3
4 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,062 tấn
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,141 100m2
6 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,77 100m3
7 Đắp đất hoàn trả Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,247 100m3
8 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 94,965 m3
9 Cốt thép D≤10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,771 tấn
10 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,448 tấn
11 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,691 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 487 ck
13 Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,44 m3
14 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,52 m3
15 Đá hộc dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 220,5 m3
16 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 94,5 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,78 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,636 m3
3 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,095 100m2
4 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,632 m2
5 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,706 m3
6 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
7 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,51 m3
8 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,94 m3
9 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,293 tấn
10 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,704 100m2
11 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49,5 m2
12 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,852 m3
13 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 110 cái
14 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,964 m3
15 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,23 m3
16 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,081 tấn
17 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,03 100m2
18 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 337,194 m2
19 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 177,576 m3
20 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 786 cái
21 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77 cái
22 Biển báo chữ nhật (240x150)cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
23 Cột biển báo đôi (240x150) cao 3.1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
24 Cột biển báo đơn (90cm) cao 3.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77 cái
25 Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,072 m3
26 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,907 100m2
27 Đào đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,272 m3
28 Đắp trả Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,496 m3
29 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 414,375 cột
30 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,495 100m
31 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.144 cái
32 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 414 cái
33 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 414 cái
34 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 332 Tấm
35 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 414 cái
36 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
37 Lắp đặt tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.100,58 m
H CỐNG NGANG
1 Tháo dỡ cống hộp 1x(0.8x0.8)m,L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 đốt
2 Tháo dỡ cống D80cm,L4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đốt
3 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 đoạn
4 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 đoạn
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 đoạn
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=2,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
11 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 đoạn
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 97 đoạn
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x1600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 đoạn
14 Joint cao su D100cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 mn
15 Joint cao su D120cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 mn
16 Joint cao su D150cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 mn
17 Gioăng cao su cống hộp 1x1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 89 mn
18 Joint cao su 1(2x1.6)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 mn
19 Vữa mối nối cống M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,847 m2
20 BT đá 1x2 M200 mối nối cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,353 m3
21 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 140,704 m3
22 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,528 100m2
23 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51,183 m3
24 Đào đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,399 100m3
25 Đắp đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,176 100m3
26 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,409 100m3
27 BTXM đá 1x2, M200 hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,9 m3
28 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,47 m3
29 Ván khuôn hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,317 100m2
30 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 m3
31 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 273,774 m3
32 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 125,304 m3
33 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30,39 m3
34 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,771 100m2
35 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,534 100m2
36 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63,084 m3
37 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,696 m3
38 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 93,66 m3
39 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,47 m3
40 BTXM đá 1x2, M200 hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,9 m3
41 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,47 m3
42 Ván khuôn hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,317 100m2
43 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 m3
44 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 121,502 m3
45 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,135 m3
46 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,21 m3
47 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,438 100m2
48 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,547 100m2
49 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,884 m3
50 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,376 m3
51 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,43 m3
52 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,772 m3
53 BT đá 1x2, M300 bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,34 m3
54 Ván khuôn bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,526 100m2
55 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,667 tấn
56 Cốt thép 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,203 tấn
57 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,6 m3
58 BTXM đá 1x2, M250 tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,343 m3
59 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,017 100m2
60 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,072 tấn
61 Cốt thép 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,044 tấn
62 Thép hình C125x65x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,171 tấn
63 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 ck
64 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 153,59 m3
65 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,436 m3
66 Đào dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,349 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,349 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,349 100m3
I 2. HẠNG MỤC CẦU SỐ 5
J KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm BTCT UST I33m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu ( L>33m) bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 dầm
3 Nâng hạ dầm bằng cần cẩu L33m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 dầm
4 Di chuyển dầm cầu bê tông các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 158,4 dầm/10m
5 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,14 m3
6 Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,31 tấn
7 Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,36 tấn
8 Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,14 tấn
9 Ván khuôn thép dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,17 100m2
10 Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,326 m3
11 Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,046 tấn
12 Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,011 tấn
13 Cốt thép bệ neo ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,323 tấn
14 Sản xuất thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,049 tấn
15 Ván khuôn ụ neo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,824 100m2
16 BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 443,13 m3
17 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,75 tấn
18 Cốt thép mặt cầu D<18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,05 tấn
19 Quét Radcon 7 chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.425,5 m2
20 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,26 100m2
21 Thảm BTN hạt mịn dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,26 100m2
22 Ván khuôn thép mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,25 100m2
23 Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84,01 m3
24 Cốt thép tấm đan d<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,2 tấn
25 Cốt thép tấm đan d<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,84 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,3 100m2
27 Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.554 tấm
28 Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,57 m3
29 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
30 Cốt thép mặt cầu D<18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,44 tấn
31 Cốt thép mặt cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 tấn
32 Giấy dầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,22 100m2
33 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,04 100m2
K KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.055,74 m3
2 Cốt thép mố cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,73 tấn
3 Cốt thép mố cầu D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,68 tấn
4 Cốt thép mố cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,85 tấn
5 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,52 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 10Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,1 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,32 100m3
8 Đắp trả đất hố móng K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,49 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 455,71
10 BT móng, trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 755,38 m3
11 Cốt thép trụ cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,58 tấn
12 Cốt thép trụ cầu D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,13 tấn
13 Cốt thép trụ cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 67,34 tấn
14 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,27 100m2
15 Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,04 m3
16 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,94 100m3
17 Đắp trả đất hố móng K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 100m3
L 40 CỌC KHOAN NHỒI D=1200 THI CÔNG TRÊN CẠN
1 Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1200mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 368,6 m
2 Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1200mm <30m vào đất sét, cát (NC, XMx1,015) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 205,55 m
3 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 534,7 m3
4 Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,51 100m
5 Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,85 100m
6 Nút ống Ø114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 cái
7 Nút ống Ø 60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 240 cái
8 Lắp đặt đai vít D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.200 con
9 Cóc nối thép cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 600 con
10 Cút nối Ø 64,9 dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 180 cái
11 Cút nối Ø 113,6 dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 cái
12 Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,91 m3
13 BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1200mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 534,7 m3
14 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,72 tấn
15 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 53,98 tấn
16 Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 4 bộ (10 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*10lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,08 tấn
17 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,22 m3
18 Thử cọc băng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cọc
19 Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1200 trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cọc
20 Kiểm tra mùn mũi cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cọc
21 Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 TN
M BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,59 m3
2 Cốt thép bản quá độ D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,04 tấn
3 Cốt thép bản quá độ D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,79 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,06 tấn
5 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,74 m3
6 Ván khuôn thép bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,69 100m2
7 Bao tải tẩm nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,44 m2
8 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,44 100m3
9 Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,24 100m2
N CÁC KẾT CẤU KHÁC
1 Gối cao su 250x300x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 cái
2 Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,26 tấn
3 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 104,86 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,02 100m2
5 Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,55 tấn
6 Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,62 tấn
7 Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,45 tấn
8 Lắp xiết bu lông D22 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 456 con
9 Lắp đặt lan can Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,07 tấn
10 Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,701 m3
11 Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,41 tấn
12 Gia công lắp đặt thép bản các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,703 tấn
13 Lắp xiết bu lông D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 con
14 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,17 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,294 100m
17 Sản xuất hộp luồn cáp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,304 tấn
18 Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,218 100m
19 Lắp đặt ống nhựa D=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,95 100m
20 Sản xuất thép bản cố định ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,275 tấn
21 Lắp xiết bu lông chờ D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132 con
22 Lắp xiết bu lông chờ D12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132 con
23 Lưới gang chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 66 cái
24 Lắp đặt lưới gang chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 66 cái
25 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,68 m
26 Cốt thép khe co giãn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,245 tấn
27 Bê tông 40Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,72 m3
O PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m3
2 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,54 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,6 m3
4 Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,81 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,62 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,62 tấn
7 Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,85 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,69 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,69 tấn
P ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào hữu + đào khơi dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,55 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,55 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,55 100m3
4 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,28 100m3
5 Đắp đất K98 (tận dụng đất đào nền đường) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,67 100m3
6 Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,54 100m3
7 Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,54 100m3
8 Vận chuyển đất đắp từ bãi tập kết gói số 2 bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi > 5km, đất cấp II (tại bãi tập kết) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55,54 100m3
9 Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m3
10 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48,37 100m3
11 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,59 100m3
12 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,59 100m3
13 Cấp phối sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m3
14 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m3
15 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,59 100m3
16 Vận chuyển đất sỏi đỏ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,59 100m3
17 Cấp phối đá dăm loại I dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,67 100m3
18 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,67 100m3
19 BTN C12,5 dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
20 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
21 BTN C19 dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
22 Tưới nhựa T/C 1 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
23 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cột
24 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m
25 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 320 cái
26 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
27 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
28 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Tấm
29 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
30 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 79,68 m
32 Đắp đất tứ nón Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,45 100m3
33 Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58,72 m3
34 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,61 100m2
35 Gia công và lắp đặt d<10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,39 tấn
36 Lắp đặt bê tông mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.577 tấm
37 Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,86 m3
38 Đào đất chân khay bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,35 100m3
39 Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,95 100m3
40 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127,57 m3
41 Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,79 m3
42 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,81 m3
43 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2 tấn
44 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,43 100m2
45 Vạch sơn kẻ đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 178,08 m2
46 Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
47 Cung cấp cột biển báo đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
48 Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
49 Đào đất hố móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->